| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 31/10/1984 | 4.000, 145.000 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 01/11/1984 | 4.500, 144.500 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 01/11/1984 | 5.000, 144.000 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 01/11/1984 | 5.800, 143.000 | 996 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 01/11/1984 | 6.700, 141.700 | 992 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 02/11/1984 | 7.300, 140.500 | 990 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 02/11/1984 | 7.800, 139.300 | 990 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 02/11/1984 | 8.200, 138.400 | 990 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 02/11/1984 | 8.600, 137.300 | 985 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 01:00 03/11/1984 | 8.800, 136.400 | 985 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 07:00 03/11/1984 | 9.100, 135.200 | 975 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 03/11/1984 | 9.400, 134.000 | 965 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 19:00 03/11/1984 | 9.600, 132.600 | 950 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 01:00 04/11/1984 | 9.800, 131.500 | 940 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 07:00 04/11/1984 | 10.000, 130.200 | 930 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 13:00 04/11/1984 | 10.500, 128.800 | 925 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 19:00 04/11/1984 | 10.900, 127.400 | 925 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 01:00 05/11/1984 | 11.100, 125.700 | 940 hPa |
194 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 07:00 05/11/1984 | 11.300, 124.000 | 960 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 05/11/1984 | 11.400, 122.400 | 980 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 05/11/1984 | 11.700, 120.900 | 975 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 01:00 06/11/1984 | 11.900, 119.400 | 975 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 07:00 06/11/1984 | 12.200, 117.800 | 975 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 13:00 06/11/1984 | 12.600, 116.000 | 970 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 19:00 06/11/1984 | 12.900, 114.000 | 965 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 01:00 07/11/1984 | 13.300, 112.400 | 965 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 07:00 07/11/1984 | 13.600, 111.200 | 960 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 07/11/1984 | 13.900, 110.100 | 965 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 19:00 07/11/1984 | 14.200, 109.100 | 975 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 01:00 08/11/1984 | 14.500, 107.900 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 07:00 08/11/1984 | 15.000, 106.500 | 996 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 08/11/1984 | 15.600, 105.000 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 08/11/1984 | 16.000, 104.000 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 09/11/1984 | 17.000, 103.000 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 09/11/1984 | 18.000, 103.000 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 09/11/1984 | 19.000, 103.000 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gia Lai | 18:28 07/11/1984 |
4 giờ 33 phút đến 23:01 07/11/1984 |
114 →
92 km/h max 114 |
Cấp 11 - Bão → Cấp 10 |
| 2 | Quảng Ngãi | 23:07 07/11/1984 |
3 giờ 21 phút đến 02:28 08/11/1984 |
92 →
79 km/h max 92 |
Cấp 10 - Bão → Cấp 9 |