| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 31/08/2024 | 12.100, 128.900 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 01/09/2024 | 12.100, 127.600 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 01/09/2024 | 12.100, 126.400 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 01/09/2024 | 13.100, 125.100 | 1000 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 01/09/2024 | 14.000, 124.400 | 1000 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 02/09/2024 | 14.500, 123.200 | 996 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 02/09/2024 | 15.300, 122.900 | 994 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 13:00 02/09/2024 | 16.200, 122.200 | 994 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 19:00 02/09/2024 | 17.300, 121.700 | 996 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 03/09/2024 | 18.100, 121.000 | 1000 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 03/09/2024 | 18.200, 119.600 | 996 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 03/09/2024 | 18.500, 119.000 | 992 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 19:00 03/09/2024 | 18.800, 118.700 | 990 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 04/09/2024 | 18.900, 118.300 | 980 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 07:00 04/09/2024 | 19.000, 117.600 | 970 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 13:00 04/09/2024 | 19.200, 117.400 | 955 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 19:00 04/09/2024 | 19.200, 117.000 | 940 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 01:00 05/09/2024 | 19.200, 116.200 | 925 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 07:00 05/09/2024 | 19.000, 115.800 | 915 hPa |
194 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 13:00 05/09/2024 | 19.300, 115.100 | 915 hPa |
194 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 19:00 05/09/2024 | 19.300, 114.200 | 915 hPa |
194 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 01:00 06/09/2024 | 19.200, 113.000 | 915 hPa |
194 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 07:00 06/09/2024 | 19.200, 112.200 | 915 hPa |
194 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 13:00 06/09/2024 | 19.800, 111.300 | 915 hPa |
194 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 19:00 06/09/2024 | 20.000, 110.200 | 930 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 01:00 07/09/2024 | 20.300, 109.000 | 945 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 07:00 07/09/2024 | 20.500, 108.100 | 940 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 13:00 07/09/2024 | 21.000, 107.000 | 935 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 19:00 07/09/2024 | 20.900, 106.000 | 980 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 08/09/2024 | 20.800, 105.700 | 992 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 08/09/2024 | 20.800, 105.100 | 996 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 08/09/2024 | 21.300, 104.900 | 996 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 08/09/2024 | 21.500, 104.200 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 09/09/2024 | 22.100, 103.500 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 09/09/2024 | 22.400, 103.000 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 09/09/2024 | 22.000, 101.400 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 09/09/2024 | 21.700, 100.700 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quảng Ninh | 12:15 07/09/2024 |
2 giờ 6 phút đến 14:21 07/09/2024 |
166 →
152 km/h max 167 |
Cấp 14 - Bão lớn |
| 2 | Hải Phòng | 14:28 07/09/2024 |
3 giờ 30 phút đến 17:58 07/09/2024 |
151 →
113 km/h max 151 |
Cấp 14 - Bão lớn → Cấp 11 |
| 3 | Hưng Yên | 18:05 07/09/2024 |
2 giờ 19 phút đến 20:24 07/09/2024 |
112 →
95 km/h max 112 |
Cấp 11 - Bão → Cấp 10 |
| 4 | Hà Nội | 20:45 07/09/2024 |
4 giờ 47 phút đến 01:33 08/09/2024 |
94 →
73 km/h max 94 |
Cấp 10 - Bão → Cấp 8 |
| 5 | Phú Thọ | 01:45 08/09/2024 |
11 giờ 52 phút đến 13:37 08/09/2024 |
73 →
58 km/h max 73 |
Cấp 8 - Bão → Cấp 7 |
| 6 | Sơn La | 13:47 08/09/2024 |
10 giờ 7 phút đến 23:55 08/09/2024 |
56 →
0 km/h max 56 |
Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới → Cấp 1 |
| 7 | Lào Cai | 14:06 08/09/2024 |
7 giờ 10 phút đến 21:16 08/09/2024 |
53 →
0 km/h max 53 |
Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới → Cấp 1 |
| 8 | Lai Châu | 21:24 08/09/2024 |
11 giờ 24 phút đến 08:48 09/09/2024 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |
| 9 | Điện Biên | 08:53 09/09/2024 |
46 phút đến 09:39 09/09/2024 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |