| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 07:00 14/10/1981 | 10.000, 150.000 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 14/10/1981 | 11.300, 149.400 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 14/10/1981 | 12.500, 148.800 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 15/10/1981 | 14.000, 148.000 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 15/10/1981 | 15.000, 147.200 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 15/10/1981 | 16.000, 146.500 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 15/10/1981 | 16.700, 145.500 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 16/10/1981 | 17.200, 144.100 | 996 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 16/10/1981 | 17.300, 142.400 | 992 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 16/10/1981 | 17.300, 141.500 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 19:00 16/10/1981 | 17.300, 140.700 | 980 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 17/10/1981 | 17.500, 140.100 | 980 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 17/10/1981 | 17.100, 139.600 | 975 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 13:00 17/10/1981 | 16.700, 139.400 | 970 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 19:00 17/10/1981 | 17.100, 138.700 | 970 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 01:00 18/10/1981 | 18.100, 137.600 | 965 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 07:00 18/10/1981 | 18.100, 136.700 | 960 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 18/10/1981 | 18.200, 136.000 | 950 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 19:00 18/10/1981 | 18.600, 135.000 | 950 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 01:00 19/10/1981 | 19.100, 133.900 | 955 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 07:00 19/10/1981 | 19.600, 132.800 | 960 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 19/10/1981 | 19.900, 131.600 | 960 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 19:00 19/10/1981 | 20.200, 130.600 | 955 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 01:00 20/10/1981 | 20.800, 129.700 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 07:00 20/10/1981 | 21.400, 128.600 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 20/10/1981 | 22.000, 128.300 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 19:00 20/10/1981 | 22.700, 128.200 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 01:00 21/10/1981 | 23.500, 128.300 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 07:00 21/10/1981 | 24.600, 128.900 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 21/10/1981 | 25.700, 129.600 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 19:00 21/10/1981 | 26.700, 130.400 | 955 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 01:00 22/10/1981 | 27.500, 131.800 | 960 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 07:00 22/10/1981 | 29.100, 133.500 | 965 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 13:00 22/10/1981 | 31.000, 135.400 | 965 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 19:00 22/10/1981 | 33.200, 138.800 | 965 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 01:00 23/10/1981 | 36.100, 142.300 | 965 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 07:00 23/10/1981 | 39.200, 147.500 | 965 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 13:00 23/10/1981 | 43.000, 152.000 | 972 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 23/10/1981 | 49.000, 155.000 | 972 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 24/10/1981 | 55.000, 154.000 | 972 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.