Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí
Đang hiển thị:
65%
Diễn biến chi tiết
.....
Thời gian Tọa độ Áp suất Tốc độ gió Cấp bão
07:00 10/10/1982 17.000, 147.500 1006 hPa
K.Xác định
--
Chưa rõ
13:00 10/10/1982 16.000, 146.000 1006 hPa
K.Xác định
--
Chưa rõ
19:00 10/10/1982 16.000, 144.500 1006 hPa
K.Xác định
--
Chưa rõ
01:00 11/10/1982 16.000, 143.000 1004 hPa
K.Xác định
--
Chưa rõ
07:00 11/10/1982 16.000, 141.500 1002 hPa
K.Xác định
--
Chưa rõ
13:00 11/10/1982 16.200, 139.900 998 hPa
65 km/h
Cấp 8
Bão
19:00 11/10/1982 16.200, 138.500 996 hPa
74 km/h
Cấp 8
Bão
01:00 12/10/1982 16.000, 137.100 992 hPa
83 km/h
Cấp 9
Bão
07:00 12/10/1982 15.900, 135.600 990 hPa
83 km/h
Cấp 9
Bão
13:00 12/10/1982 15.900, 134.400 990 hPa
83 km/h
Cấp 9
Bão
19:00 12/10/1982 16.000, 133.000 985 hPa
102 km/h
Cấp 10
Bão
01:00 13/10/1982 16.100, 131.600 980 hPa
111 km/h
Cấp 11
Bão
07:00 13/10/1982 16.300, 130.600 975 hPa
120 km/h
Cấp 12
Bão lớn
13:00 13/10/1982 16.600, 129.500 970 hPa
130 km/h
Cấp 12
Bão lớn
19:00 13/10/1982 16.900, 128.100 970 hPa
130 km/h
Cấp 12
Bão lớn
01:00 14/10/1982 17.300, 126.600 955 hPa
139 km/h
Cấp 13
Bão lớn
07:00 14/10/1982 17.800, 125.000 945 hPa
167 km/h
Cấp 15
Bão lớn
13:00 14/10/1982 17.600, 123.600 935 hPa
185 km/h
Cấp 16
Siêu bão
19:00 14/10/1982 17.500, 122.300 935 hPa
185 km/h
Cấp 16
Siêu bão
01:00 15/10/1982 17.400, 120.800 950 hPa
148 km/h
Cấp 13
Bão lớn
07:00 15/10/1982 17.400, 119.500 970 hPa
120 km/h
Cấp 12
Bão lớn
13:00 15/10/1982 17.300, 118.500 980 hPa
120 km/h
Cấp 12
Bão lớn
19:00 15/10/1982 17.000, 117.300 985 hPa
120 km/h
Cấp 12
Bão lớn
01:00 16/10/1982 17.000, 116.100 975 hPa
130 km/h
Cấp 12
Bão lớn
07:00 16/10/1982 16.900, 114.700 970 hPa
120 km/h
Cấp 12
Bão lớn
13:00 16/10/1982 16.900, 113.500 970 hPa
130 km/h
Cấp 12
Bão lớn
19:00 16/10/1982 17.100, 112.400 970 hPa
130 km/h
Cấp 12
Bão lớn
01:00 17/10/1982 17.300, 111.300 975 hPa
130 km/h
Cấp 12
Bão lớn
07:00 17/10/1982 17.500, 110.000 975 hPa
130 km/h
Cấp 12
Bão lớn
13:00 17/10/1982 17.700, 108.900 975 hPa
139 km/h
Cấp 13
Bão lớn
19:00 17/10/1982 18.200, 107.700 975 hPa
130 km/h
Cấp 12
Bão lớn
01:00 18/10/1982 18.900, 107.000 980 hPa
130 km/h
Cấp 12
Bão lớn
07:00 18/10/1982 18.800, 106.200 980 hPa
130 km/h
Cấp 12
Bão lớn
13:00 18/10/1982 19.000, 106.000 985 hPa
120 km/h
Cấp 12
Bão lớn
19:00 18/10/1982 19.000, 105.500 985 hPa
93 km/h
Cấp 10
Bão
01:00 19/10/1982 19.000, 105.000 990 hPa
65 km/h
Cấp 8
Bão
07:00 19/10/1982 19.000, 104.500 992 hPa
65 km/h
Cấp 8
Bão
13:00 19/10/1982 19.000, 104.000 1000 hPa
K.Xác định
--
Chưa rõ
19:00 19/10/1982 19.000, 103.000 1000 hPa
K.Xác định
--
Chưa rõ
01:00 20/10/1982 19.000, 103.000 1004 hPa
K.Xác định
--
Chưa rõ
07:00 20/10/1982 19.000, 103.000 1008 hPa
K.Xác định
--
Chưa rõ
Thống kê chuyên sâu & Chỉ số khoa học
Đang tải dữ liệu chi tiết...
Biểu đồ diễn biến cường độ & áp suất
Hình ảnh vệ tinh
Không có hình ảnh vệ tinh cho cơn bão này.
Thông tin thiệt hại
Đang tải dữ liệu thiệt hại...
Các tỉnh/thành mà tâm bão đi qua trực tiếp 1 tỉnh/thành
LƯU Ý QUAN TRỌNG
  • TẤT CẢ CÁC THÔNG SỐ (thời gian vào/ra, sức gió, cấp bão, thời lượng lưu trú...) ĐỀU LÀ ƯỚC TÍNH dựa trên dữ liệu nội suy động (2km/điểm).
  • Danh sách này CHỈ BAO GỒM các tỉnh/thành mà TÂM BÃO ĐI QUA TRỰC TIẾP.
  • KHÔNG TÍNH các tỉnh/thành chỉ bị ảnh hưởng bởi hoàn lưu, gió giật, mưa lớn ngoài tâm bão.
  • Thông tin CHỈ MANG TÍNH CHẤT THAM KHẢO
Danh sách tỉnh/thành mà tâm bão đi qua
41 điểm dữ liệu gốc
STT Tỉnh / Thành phố Thời gian vào Thời lượng lưu trú Sức gió (km/h) Cấp bão (ước tính)
1 Nghệ An 17:40 18/10/1982 14 giờ 0 phút
đến 07:40 19/10/1982
9958 km/h
max 99
Cấp 10 - Bão Cấp 7
Có thể bạn quan tâm
PABUK
Năm 2001
Gió mạnh nhất: 130 km/h
Xem chi tiết
TAPAH
Năm 2014
Gió mạnh nhất: 93 km/h
Xem chi tiết
ELAINE
Năm 1957
Gió mạnh nhất: K.XĐ
Xem chi tiết
VIOLA
Năm 1975
Gió mạnh nhất: K.XĐ
Xem chi tiết