| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 07:00 11/07/1989 | 18.500, 148.500 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 11/07/1989 | 18.500, 147.200 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 11/07/1989 | 18.500, 146.000 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 12/07/1989 | 18.500, 144.600 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 12/07/1989 | 18.500, 143.200 | 996 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 12/07/1989 | 18.500, 141.700 | 992 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 12/07/1989 | 18.300, 140.400 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 01:00 13/07/1989 | 18.200, 138.700 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 13/07/1989 | 18.000, 137.100 | 980 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 13/07/1989 | 17.500, 135.400 | 975 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 19:00 13/07/1989 | 17.100, 134.000 | 970 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 01:00 14/07/1989 | 16.800, 132.800 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 07:00 14/07/1989 | 16.400, 131.500 | 960 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 14/07/1989 | 16.400, 130.100 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 19:00 14/07/1989 | 16.300, 128.700 | 940 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 01:00 15/07/1989 | 16.400, 127.500 | 935 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 07:00 15/07/1989 | 16.600, 126.300 | 925 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 13:00 15/07/1989 | 16.900, 125.200 | 915 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 19:00 15/07/1989 | 17.500, 124.000 | 915 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 01:00 16/07/1989 | 18.000, 122.500 | 925 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 07:00 16/07/1989 | 18.100, 121.300 | 940 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 13:00 16/07/1989 | 18.200, 120.200 | 955 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 19:00 16/07/1989 | 18.600, 119.000 | 955 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 01:00 17/07/1989 | 19.000, 117.700 | 960 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 07:00 17/07/1989 | 19.300, 116.600 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 13:00 17/07/1989 | 19.800, 115.800 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 19:00 17/07/1989 | 20.300, 114.900 | 970 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 01:00 18/07/1989 | 20.800, 113.700 | 970 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 07:00 18/07/1989 | 21.300, 112.300 | 980 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 18/07/1989 | 21.700, 111.400 | 980 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 18/07/1989 | 22.000, 110.300 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 19/07/1989 | 22.500, 109.000 | 992 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 19/07/1989 | 22.500, 107.500 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 19/07/1989 | 22.500, 106.000 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cao Bằng | 10:41 19/07/1989 |
1 giờ 46 phút đến 12:27 19/07/1989 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |
| 2 | Thái Nguyên | 12:32 19/07/1989 |
27 phút đến 13:00 19/07/1989 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |