| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 07:00 26/09/2002 | 15.600, 157.400 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 26/09/2002 | 15.600, 155.800 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 26/09/2002 | 15.700, 155.300 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 27/09/2002 | 15.600, 154.500 | 1000 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 27/09/2002 | 16.500, 152.200 | 996 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 13:00 27/09/2002 | 16.500, 150.900 | 990 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 27/09/2002 | 16.900, 149.200 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 28/09/2002 | 17.500, 147.500 | 980 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 28/09/2002 | 17.900, 145.800 | 975 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 13:00 28/09/2002 | 18.700, 144.200 | 970 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 19:00 28/09/2002 | 19.100, 142.100 | 965 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 01:00 29/09/2002 | 19.500, 140.400 | 950 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 07:00 29/09/2002 | 19.900, 138.800 | 940 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 13:00 29/09/2002 | 20.400, 137.500 | 935 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 19:00 29/09/2002 | 20.900, 136.700 | 930 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 01:00 30/09/2002 | 21.500, 136.000 | 930 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 07:00 30/09/2002 | 22.500, 135.900 | 930 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 13:00 30/09/2002 | 23.700, 135.800 | 930 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 19:00 30/09/2002 | 25.200, 136.100 | 940 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 01:00 01/10/2002 | 27.200, 136.600 | 945 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 07:00 01/10/2002 | 29.600, 137.500 | 945 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 10:00 01/10/2002 | 31.000, 138.100 | 945 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 01/10/2002 | 32.900, 138.300 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 16:00 01/10/2002 | 34.400, 139.000 | 955 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 18:00 01/10/2002 | 35.300, 139.600 | 960 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 19:00 01/10/2002 | 35.900, 140.000 | 965 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 22:00 01/10/2002 | 38.200, 140.900 | 970 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 01:00 02/10/2002 | 40.500, 141.300 | 975 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 04:00 02/10/2002 | 42.600, 141.700 | 980 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 02/10/2002 | 43.900, 141.100 | 980 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 02/10/2002 | 46.200, 141.100 | 980 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 02/10/2002 | 47.800, 141.600 | 980 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 03/10/2002 | 49.900, 142.100 | 984 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 03/10/2002 | 51.200, 144.500 | 984 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 03/10/2002 | 51.700, 146.900 | 988 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 03/10/2002 | 52.000, 150.600 | 992 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 04/10/2002 | 51.900, 153.000 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 04/10/2002 | 51.900, 155.200 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.