| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 13:00 03/11/2002 | 15.300, 181.800 | 985 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 19:00 03/11/2002 | 15.700, 179.900 | 985 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 01:00 04/11/2002 | 16.200, 177.400 | 985 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 07:00 04/11/2002 | 16.800, 175.100 | 985 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 04/11/2002 | 17.200, 172.200 | 985 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 19:00 04/11/2002 | 18.300, 169.900 | 985 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 01:00 05/11/2002 | 19.600, 167.700 | 985 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 07:00 05/11/2002 | 20.500, 165.400 | 990 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 13:00 05/11/2002 | 21.800, 163.800 | 990 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 19:00 05/11/2002 | 23.300, 163.000 | 990 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 01:00 06/11/2002 | 24.600, 162.500 | 990 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 07:00 06/11/2002 | 25.000, 162.700 | 992 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 06/11/2002 | 25.900, 164.000 | 992 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 06/11/2002 | 26.600, 165.900 | 996 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 01:00 07/11/2002 | 27.300, 168.800 | 996 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 07/11/2002 | 27.800, 172.600 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 07/11/2002 | 28.100, 174.900 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 07/11/2002 | 29.600, 179.300 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 08/11/2002 | 31.300, 184.300 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.