Bão ALLYN (1949)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
125 kt
232 km/h |
125 kt
232 km/h gió gốc |
110 kt
203 km/h |
~ | 109 | 10,013 | 44.7575 | 47.2394 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
DS824 gió 1 phút |
125 kt
232 km/h |
125 kt
232 km/h gió gốc |
110 kt
203 km/h |
~ | 109 | 10,013 | 44.7575 | 47.2394 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
TD9636 gió 1 phút |
125 kt
232 km/h |
125 kt
232 km/h gió gốc |
110 kt
203 km/h |
~ | 97 | 6,774 | 43.5945 | 46.4268 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
TD9635 gió 1 phút |
125 kt
232 km/h |
125 kt
232 km/h gió gốc |
110 kt
203 km/h |
884 | 97 | 6,778 | 43.91 | 46.9188 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
97 kt
180 km/h |
101 kt
187 km/h |
88 kt
164 km/h |
960 | 91 | 8,175 | 28.9129 | 25.6804 |
Category 3 (1′)
Cấp 14 - Cuồng phong (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 44.7575 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 47.2394 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +15 kt (+28 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 30.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 324h (13.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 315h (13.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 240h (10d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 17/11/1949
12.6°N, 144.3°E |
|
| Vĩ độ | 9.1°N – 49°N | |
| Kinh độ | -179°E – 178.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 44.7575 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 47.2394 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +15 kt (+28 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 30.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 324h (13.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 315h (13.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 240h (10d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 17/11/1949
12.6°N, 144.3°E |
|
| Vĩ độ | 9.1°N – 49°N | |
| Kinh độ | -176.9°E – 196°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 43.5945 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 46.4268 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +9 kt (+17 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -4 kt (-7 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 288h (12 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 279h (11.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 240h (10d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 17/11/1949
12.9°N, 143.4°E |
|
| Vĩ độ | 9.1°N – 40°N | |
| Kinh độ | 132.7°E – 160.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 43.91 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 46.9188 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +15 kt (+28 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -6 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -38 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 288h (12 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 279h (11.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 240h (10d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 17/11/1949
12.6°N, 144.3°E |
|
| Vĩ độ | 9.1°N – 40°N | |
| Kinh độ | 132.7°E – 160.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 28.9129 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 25.6804 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +22 kt (+41 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 30.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 270h (11.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 240h (10d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 201h (8.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 22/11/1949
20.7°N, 130.4°E |
|
| Vĩ độ | 8.1°N – 41°N | |
| Kinh độ | 130.2°E – 178.3°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão ALLYN (08:00 13/11/1949 → 20:00 26/11/1949).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.