Bão AL01 (1972)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
23 kt
43 km/h |
24 kt
44 km/h |
21 kt
39 km/h |
1000 | 25 | 1,673 | 0 | 0.1506 |
Tropical Depression (1′)
Cấp 6 - Áp thấp nhiệt đới (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
25 kt
46 km/h |
28 kt
53 km/h |
25 kt
46 km/h gió gốc |
1000 | 7 | 254 | 0 | 0.0878 |
Tropical Depression (1′)
Cấp 6 - Áp thấp nhiệt đới (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 0 | |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 0.1506 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +2 kt (+4 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +4 kt (+7 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -2 kt (-4 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -4 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 72h (3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 10/06/1972
18.7°N, 114.8°E |
|
| Vĩ độ | 16.2°N – 23.3°N | |
| Kinh độ | 114.1°E – 123°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 0 | |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 0.0878 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 18h (0.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 10/06/1972
19°N, 113.2°E |
|
| Vĩ độ | 19°N – 20.5°N | |
| Kinh độ | 113.1°E – 114.7°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.