Bão ##### (1988)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
35 kt
65 km/h |
40 kt
74 km/h |
35 kt
65 km/h gió gốc |
1000 | 21 | 1,258 | 0.48 | 0.192 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
35 kt
65 km/h |
40 kt
74 km/h |
35 kt
65 km/h gió gốc |
1000 | 21 | 1,234 | 0.48 | 0.192 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
29 kt
54 km/h |
30 kt
56 km/h |
26 kt
49 km/h |
998 | 19 | 1,209 | 0 | 0.1925 |
Tropical Depression (1′)
Cấp 6 - Áp thấp nhiệt đới (10′)
|
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
30 kt
56 km/h |
30 kt
56 km/h gió gốc |
26 kt
49 km/h |
~ | 17 | 1,031 | 0 | 0.2013 |
Tropical Depression (1′)
Cấp 6 - Áp thấp nhiệt đới (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
40 kt
74 km/h |
46 kt
84 km/h |
40 kt
74 km/h gió gốc |
996 | 15 | 885 | 0.5316 | 0.3524 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
TD9636 gió 1 phút |
30 kt
56 km/h |
30 kt
56 km/h gió gốc |
26 kt
49 km/h |
~ | 17 | 1,029 | 0 | 0.1962 |
Tropical Depression (1′)
Cấp 6 - Áp thấp nhiệt đới (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 0.48 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 0.192 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 60h (2.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 05/06/1988
20.4°N, 123.4°E |
|
| Vĩ độ | 17.9°N – 24°N | |
| Kinh độ | 118.8°E – 128.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 0.48 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 0.192 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -2 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 60h (2.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 12h (0.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 05/06/1988
20.2°N, 123.6°E |
|
| Vĩ độ | 17.7°N – 24°N | |
| Kinh độ | 118.9°E – 128°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 05/06/1988 (GMT+7) |
87,280 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 0 | |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 0.1925 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +6 kt (+11 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -4 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 54h (2.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 04/06/1988
18.8°N, 126.8°E |
|
| Vĩ độ | 18°N – 23.5°N | |
| Kinh độ | 118.8°E – 128.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0 | |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.2013 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +2 kt (+4 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 48h (2 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 04/06/1988
18.8°N, 126°E |
|
| Vĩ độ | 18.4°N – 23.4°N | |
| Kinh độ | 118.6°E – 126.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 0.5316 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 0.3524 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +13 kt (+24 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -3 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 42h (1.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 15h (0.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 05/06/1988
20.2°N, 123.6°E |
|
| Vĩ độ | 18.1°N – 21.7°N | |
| Kinh độ | 120.1°E – 127.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0 | |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.1962 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +2 kt (+4 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +4 kt (+7 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 48h (2 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 04/06/1988
19.3°N, 125.2°E |
|
| Vĩ độ | 18.4°N – 23.4°N | |
| Kinh độ | 118.6°E – 126.8°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.