Bão HANNAH (1997)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
50 kt
93 km/h |
50 kt
93 km/h gió gốc |
44 kt
81 km/h |
~ | 133 | 6,293 | 2.435 | 1.605 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
30 kt
56 km/h |
34 kt
63 km/h |
30 kt
56 km/h gió gốc |
1002 | 25 | 952 | 0 | 0.4762 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
29 kt
54 km/h |
30 kt
56 km/h |
26 kt
49 km/h |
1000 | 17 | 804 | 0 | 0.243 |
Tropical Depression (1′)
Cấp 6 - Áp thấp nhiệt đới (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.435 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.605 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 396h (16.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 20/01/1997
7°N, 137.4°E |
|
| Vĩ độ | 3.9°N – 11.3°N | |
| Kinh độ | 127.6°E – 176°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 0 | |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 0.4762 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +2 kt (+4 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -1 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 72h (3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 20/01/1997
6.5°N, 138.1°E |
|
| Vĩ độ | 6.2°N – 11.6°N | |
| Kinh độ | 133.2°E – 138.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 0 | |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 0.243 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -4 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 48h (2 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 20/01/1997
8.5°N, 136.5°E |
|
| Vĩ độ | 8.5°N – 11.4°N | |
| Kinh độ | 132.2°E – 136.5°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.