Bão FAITH (1998)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
90 kt
167 km/h |
90 kt
167 km/h gió gốc |
79 kt
146 km/h |
~ | 57 | 4,158 | 10.5 | 8.4559 |
Category 2 (1′)
Cấp 13 - Cuồng phong (10′)
|
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
65 kt
120 km/h |
74 kt
137 km/h |
65 kt
120 km/h gió gốc |
970 | 57 | 4,162 | 7.0168 | 4.5687 |
Category 1 (1′)
Cấp 12 - Cuồng phong (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
65 kt
120 km/h |
74 kt
137 km/h |
65 kt
120 km/h gió gốc |
970 | 49 | 3,698 | 7.0168 | 4.5687 |
Category 1 (1′)
Cấp 12 - Cuồng phong (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
55 kt
102 km/h |
63 kt
116 km/h |
55 kt
102 km/h gió gốc |
980 | 43 | 3,045 | 6.2791 | 3.8094 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
58 kt
107 km/h |
60 kt
112 km/h |
53 kt
98 km/h |
980 | 37 | 2,717 | 5.0732 | 2.8659 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 10.5 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 8.4559 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 117h (4.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 84h (3.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 11/12/1998
11.3°N, 118.8°E |
|
| Vĩ độ | 6.1°N – 15.1°N | |
| Kinh độ | 106.2°E – 141°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 7.0168 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 4.5687 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -22 hPa | Mạnh |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 11/12/1998
12°N, 123.6°E |
|
| Vĩ độ | 6.1°N – 15.1°N | |
| Kinh độ | 106.2°E – 141°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 7.0168 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 4.5687 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -22 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 144h (6 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 102h (4.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 30h (1.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 11/12/1998
12°N, 123.4°E |
|
| Vĩ độ | 8°N – 14.7°N | |
| Kinh độ | 106.4°E – 137.6°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 01:00 11/12/1998 (GMT+7) |
52,799 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 13:00 10/12/1998 (GMT+7) |
844,788 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 6.2791 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 3.8094 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -18 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 114h (4.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 10/12/1998
11.7°N, 125.2°E |
|
| Vĩ độ | 9.7°N – 13.1°N | |
| Kinh độ | 108.5°E – 134.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 5.0732 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 2.8659 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +28 kt (+52 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 108h (4.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 99h (4.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 11/12/1998
11.7°N, 120.2°E |
|
| Vĩ độ | 10.5°N – 12.6°N | |
| Kinh độ | 109.3°E – 133.1°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão FAITH (01:00 08/12/1998 → 01:00 15/12/1998).
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió gốc (đài, 1 phút) |
≈ Gió 1′ (đỉnh) |
≈ Gió 10′ (đỉnh) |
Thang đo gió (đỉnh) Saffir 1′ / Cấp VN 10′ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khánh Hòa | 06:54 14/12/1998 |
1 giờ 0 phút đến 07:55 14/12/1998 |
111 →
107 km/h max 111 |
111 km/h 60 kt |
97 km/h 53 kt |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′) |
| 2 | Đắk Lắk | 08:00 14/12/1998 |
2 giờ 25 phút đến 10:25 14/12/1998 |
107 →
96 km/h max 107 |
107 km/h 58 kt |
94 km/h 51 kt |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′) |
| 3 | Gia Lai | 10:30 14/12/1998 |
6 giờ 40 phút đến 17:12 14/12/1998 |
96 →
64 km/h max 96 |
96 km/h 52 kt |
84 km/h 45 kt |
Tropical Storm (1′)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới (10′) |
| 4 | Quảng Ngãi | 17:16 14/12/1998 |
1 giờ 10 phút đến 18:28 14/12/1998 |
64 →
58 km/h max 64 |
64 km/h 35 kt |
56 km/h 30 kt |
Tropical Storm (1′)
Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới (10′) |