Đài khí tượng (5 nguồn)
Chọn "Làm mờ" để hiện track đài khác
JTWC (Mỹ) 241 km/h
WMO (Quốc tế) 176 km/h
JMA (Nhật Bản) 176 km/h
CMA (Trung Quốc) 180 km/h
HKO (Hồng Kông) 176 km/h
Hướng dẫn tương tác bản đồ

Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác

Click vào điểm đo
Xem popup chi tiết: thời gian, tọa độ, sức gió, áp suất, cấu trúc bão (RMW, Eye, R34/R50/R64)
Kéo thả & Double-click
Kéo để di chuyển bản đồ. Double-click để zoom nhanh vào vị trí chuột
Zoom bản đồ
Cuộn chuột hoặc dùng nút +/- góc trái. Mobile: pinch 2 ngón để zoom
Animation diễn biến
Nhấn Play ở panel đài để xem bão di chuyển. Điều chỉnh tốc độ, tua tới/lui bằng thanh scrubber
Chế độ toàn màn hình
Nhấn nút góc phải bản đồ. Trong fullscreen có thêm thanh điều khiển animation riêng
Chọn đài khí tượng
Click vào tên đài (JMA, CMA, JTWC...) để chọn và xem chi tiết đường đi theo nguồn dữ liệu đó
Cấu trúc bão (Wind Radii)
Bật "C��u trúc bão" để hiển thị vùng gió R34/R50/R64 kt khi animation
Thanh tua (Scrubber)
Kéo thanh trượt hoặc nhấn nút lùi/tiến để nhảy đến điểm bất kỳ trên đường đi bão
Điều chỉnh độ mờ
Khi ở chế độ "Làm mờ", kéo thanh trượt "Độ mờ" (5-80%) để chỉnh mức độ hiển thị các đài khác
Hiện/Ẩn thời tiết
Nút góc trái bản đồ: bật/tắt các marker thời tiết hiện tại tại các địa điểm
Hiện/Ẩn đài riêng lẻ
Click vào tên đài trong panel để bật/tắt hiển thị track của đài đó trên bản đồ
Bảng dữ liệu track
Cuộn xuống để xem bảng chi tiết từng điểm đo. Click dòng để nhảy đến điểm trên bản đồ
Chế độ theo dõi
Bật "Theo dõi" để bản đồ tự động di chuyển theo tâm bão khi chạy animation
Điều chỉnh tốc độ
Chọn tốc độ animation từ 10 đến 300 km/s trong panel điều khiển để xem nhanh hoặc chậm
So sánh các đài
Hiển thị nhiều đài cùng lúc để so sánh đường đi và cường độ bão theo từng nguồn dữ liệu
So sánh nhiều bão
Click "So sánh bão" → chọn năm → popup hiện danh sách bão với giao diện trực quan. Có thể chọn nhiều bão cùng lúc, mỗi bão có màu track riêng. Năm viền vàng = năm có bão đang được chọn. Tab diễn biến riêng cho từng bão
Chia sẻ so sánh
Chia sẻ link qua Facebook, X, Zalo, Telegram hoặc copy link. Link tự động bao gồm tất cả bão đang so sánh - người nhận sẽ thấy đầy đủ bão gốc và các bão so sánh đã chọn
Tạo GIF đường đi
Click nút "Tạo GIF" trong panel đ��i để xuất ảnh động GIF đường đi bão. Tùy chọn kích thước, tốc độ, chất lượng, lớp bản đ��� và nhiều tùy chọn hiển thị khác
Xuất:
ĐVHC 34 tỉnh
34 tỉnh/thành
63 tỉnh/thành (cũ)
Phát lại:
km/s 0 / 0
0/0
Kéo thả
Thông tin điểm đo
Thời gian: ---
Sức gió: ---
Áp suất: ---
---
Cấu trúc bão
Chưa có dữ liệu cấu trúc
Diễn biến Track
JTWC (Mỹ)
Thời gian (GMT+7) Vị trí Gió Áp suất Cấp
So sánh dữ liệu các đài khí tượng
Chuẩn đo gió mỗi đài khác nhau: JTWC (Mỹ) đo gió duy trì 1 phút, CMA (Trung Quốc) 2 phút, IMD (Ấn Độ) 3 phút, các đài còn lại (JMA, KMA, HKO, WMO...) 10 phút. Cùng một cơn bão, gió 1 phút luôn lớn hơn gió 10 phút. Bảng dưới hiển thị gió gốc của đài kèm giá trị quy đổi về 1 phút & 10 phút (chuẩn WMO) để so sánh công bằng giữa các đài.
Đài khí tượng
(chuẩn đo gió)
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn Áp suất min (hPa) Quỹ đạo Năng lượng (gió 1′) Phân loại cao nhất
(theo đúng chuẩn từng thang)
Gió gốc (của đài) ≈ Gió 1 phút ≈ Gió 10 phút Số điểm Quãng đường (km) ACE PDI
JTWC (Mỹ)
gió 1 phút
130 kt
241 km/h
130 kt
241 km/h
gió gốc
114 kt
211 km/h
910 109 5,608 33.6525 33.477
Category 4 (1′) Cấp 17 - Siêu bão (10′)
WMO (Quốc tế)
gió 10 phút
95 kt
176 km/h
108 kt
201 km/h
95 kt
176 km/h
gió gốc
930 127 6,939 28.2227 23.6212
Category 3 (1′) Cấp 15 - Cuồng phong (10′)
JMA (Nhật Bản)
gió 10 phút
95 kt
176 km/h
108 kt
201 km/h
95 kt
176 km/h
gió gốc
930 121 6,932 28.2227 23.6212
Category 3 (1′) Cấp 15 - Cuồng phong (10′)
CMA (Trung Quốc)
gió 2 phút
97 kt
180 km/h
105 kt
194 km/h
92 kt
170 km/h
940 111 6,542 25.7741 20.9732
Category 3 (1′) Cấp 15 - Cuồng phong (10′)
HKO (Hồng Kông)
gió 10 phút
95 kt
176 km/h
108 kt
201 km/h
95 kt
176 km/h
gió gốc
940 99 5,501 26.7806 22.6286
Category 3 (1′) Cấp 15 - Cuồng phong (10′)
Mẹo: Click vào bất kỳ giá trị nào (gió gốc, áp suất, ACE, PDI, quãng đường, cấp Saffir-Simpson 1′ hoặc cấp gió 10′) để tìm các cơn bão có chỉ số tương đương từ cùng đài khí tượng.
Hai thang phân loại dùng hai chuẩn gió khác nhau:
  • Saffir-Simpson (1′) — thang bão của Mỹ (TD / TS / Cat 1–5), định nghĩa trên gió duy trì 1 phút. Cột này luôn tính trên giá trị gió đã quy đổi về 1 phút.
  • Cấp Beaufort / thang bão Việt Nam (10′) — cấp 8 → 17+, định nghĩa trên gió duy trì 10 phút (chuẩn JMA/WMO mà Việt Nam sử dụng). Cột này luôn tính trên giá trị gió đã quy đổi về 10 phút.
ACE & PDI theo định nghĩa gốc (JTWC/NHC) chỉ dùng gió 1 phút; gió của các đài 2/3/10 phút đều đã tự động quy đổi về gió 1 phút (×1.08 / ×1.11 / ×1.14) trước khi tính, nên so sánh được trực tiếp giữa các đài.
Ở mỗi cột thông số, ô có viền đỏ là đài đạt giá trị cao nhất (riêng cột Áp suất min là giá trị thấp nhất).
Chỉ số khí tượng nâng cao theo từng đài Tính toán tự động từ dữ liệu gốc
JTWC (Mỹ) RI
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 33.6525 Rất cao
PDI (10⁶ kt³) 33.477
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +8 kt (+15 km/h)
Tăng gió max/24h +35 kt (+65 km/h) RI
Giảm gió max/bước -8 kt (-15 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -9 hPa
Sụt áp max/24h -34 hPa RI
Tăng áp max/bước (suy yếu) +8 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 17.3 km/h
Thời gian theo dõi 324h (13.5 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 285h (11.9d)
Thời gian Bão+ (≥64kt) 156h (6.5d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 01:00 08/07/2002
20.8°N, 134°E
Vĩ độ 3.9°N – 36°N
Kinh độ 132.5°E – 156.3°E
Diện tích gió mạnh (cực đại)
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8)
lúc 01:00 08/07/2002 (GMT+7)
259,147 km²
WMO (Quốc tế) RI
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ 28.2227 Rất cao
PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ 23.6212
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/24h +25 kt (+46 km/h) Nhanh
Giảm gió max/bước -10 kt (-19 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/24h -30 hPa RI
Tăng áp max/bước (suy yếu) +10 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 18.4 km/h
Thời gian theo dõi 378h (15.8 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 165h (6.9d)
Thời gian Bão+ (≥64kt) 42h (1.8d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 07:00 08/07/2002
21.6°N, 133.7°E
Vĩ độ 3.9°N – 48°N
Kinh độ 132.4°E – 155.9°E
JMA (Nhật Bản) RI
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ 28.2227 Rất cao
PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ 23.6212
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +5 kt (+9 km/h)
Tăng gió max/24h +25 kt (+46 km/h) Nhanh
Giảm gió max/bước -10 kt (-19 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -5 hPa
Sụt áp max/24h -30 hPa RI
Tăng áp max/bước (suy yếu) +10 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 19.3 km/h
Thời gian theo dõi 360h (15 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 300h (12.5d)
Thời gian Bão+ (≥64kt) 123h (5.1d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 07:00 08/07/2002
21.6°N, 133.7°E
Vĩ độ 4.7°N – 48°N
Kinh độ 132.4°E – 155.9°E
Diện tích gió mạnh (cực đại)
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh)
lúc 19:00 07/07/2002 (GMT+7)
155,165 km²
Gió ≥ 30kt (gió mạnh)
lúc 07:00 07/07/2002 (GMT+7)
840,478 km²
CMA (Trung Quốc) RI
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ 25.7741 Rất cao
PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ 20.9732
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +7 kt (+13 km/h)
Tăng gió max/24h +29 kt (+54 km/h) Nhanh
Giảm gió max/bước -5 kt (-9 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -5 hPa
Sụt áp max/24h -30 hPa RI
Tăng áp max/bước (suy yếu) +5 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 19.8 km/h
Thời gian theo dõi 330h (13.8 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 318h (13.3d)
Thời gian Bão+ (≥64kt) 114h (4.8d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 13:00 07/07/2002
19.5°N, 136°E
Vĩ độ 4.8°N – 47.5°N
Kinh độ 132.4°E – 156°E
HKO (Hồng Kông)
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ 26.7806 Rất cao
PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ 22.6286
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +5 kt (+9 km/h)
Tăng gió max/24h +20 kt (+37 km/h) Nhanh
Giảm gió max/bước -5 kt (-9 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -5 hPa
Sụt áp max/24h -20 hPa Mạnh
Tăng áp max/bước (suy yếu) +5 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 18.7 km/h
Thời gian theo dõi 294h (12.3 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 285h (11.9d)
Thời gian Bão+ (≥64kt) 126h (5.3d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 19:00 07/07/2002
20.1°N, 134.9°E
Vĩ độ 5.3°N – 39°N
Kinh độ 132.4°E – 155.7°E

Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương

Biểu đồ cường độ gió theo thời gian
Hiển thị đài:
Thống kê nhanh
241 km/h
Gió cực đại
910 hPa
Áp suất thấp nhất
378h
Thời gian hoạt động
5
Đài dự báo
33.6525
ACE max
Đổ bộ
Rapid Intensification
Bão tăng cường nhanh đột biến
Bão hoạt động cùng thời điểm 3 cơn

Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão CHATAAN (13:00 27/06/2002 → 07:00 13/07/2002).

Ảnh vệ tinh 13 ảnh
Nguồn: Agora Digital Typhoon (NII) - Click ảnh để xem chi tiết
Thông tin thiệt hại
Các tỉnh/thành bị ảnh hưởng bởi bán kính gió ...
Nguồn:
ĐVHC:

Đang tính toán tỉnh/thành bị ảnh hưởng bởi bán kính gió...
Ảnh vệ tinh ---
Ảnh vệ tinh Kochi
100%
Tạo GIF đường đi bão
Tốc độ tính theo khoảng cách thực tế giữa các điểm track.
Từ:
Đến:
Chọn bản đồ đơn vị hành chính Việt Nam để phủ lên GIF.
Điều chỉnh mức zoom so với mức tự động fit toàn bộ track.
Hiển thị lớp ảnh mây vệ tinh theo ngày của từng điểm track. Lưu ý: có thể làm tăng thời gian tạo GIF.
0/50
Hiển thị góc dưới bên phải. Để trống nếu không cần.
Chèn text động
Chưa có text overlay. Nhấn "Thêm text" để bắt đầu.
Tạo Video đường đi bão
WebM hỗ trợ trên mọi trình duyệt hiện đại. MP4 có thể không hoạt động trên một số trình duyệt.
Tốc độ tính theo khoảng cách thực tế giữa các điểm track.
Từ:
Đến:
Chọn bản đồ đơn vị hành chính Việt Nam để phát lên Video.
Điều chỉnh mức zoom so với mức tự động fit toàn bộ track.
Hiển thị lớp ảnh mây vệ tinh theo ngày của từng điểm track. Lưu ý: có thể làm tăng thời gian tạo Video.
0/50
Chèn text động
Chưa có text overlay. Nhấn "Thêm text" để bắt đầu.