Bão HAITANG (2005)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
140 kt
259 km/h |
140 kt
259 km/h gió gốc |
123 kt
227 km/h |
898 | 73 | 4,172 | 27.705 | 30.6484 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
105 kt
194 km/h |
120 kt
222 km/h |
105 kt
194 km/h gió gốc |
920 | 89 | 4,773 | 22.402 | 21.821 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
105 kt
194 km/h |
120 kt
222 km/h |
105 kt
194 km/h gió gốc |
920 | 87 | 4,766 | 22.402 | 21.821 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
116 kt
215 km/h |
125 kt
232 km/h |
110 kt
204 km/h |
920 | 85 | 4,623 | 22.5748 | 22.0165 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
115 kt
213 km/h |
131 kt
243 km/h |
115 kt
213 km/h gió gốc |
915 | 71 | 4,167 | 25.9536 | 26.6374 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 27.705 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 30.6484 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -9 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -44 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +14 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 189h (7.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 138h (5.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 16/07/2005
20.7°N, 127.7°E |
|
| Vĩ độ | 19.2°N – 26.6°N | |
| Kinh độ | 119.5°E – 154.9°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 64kt (bão cuồng phong) lúc 13:00 17/07/2005 (GMT+7) |
57,244 km² | |
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 17/07/2005 (GMT+7) |
73,946 km² | |
|
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8) lúc 13:00 17/07/2005 (GMT+7) |
251,335 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 22.402 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 21.821 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 264h (11 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 117h (4.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 39h (1.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 16/07/2005
20.3°N, 129.1°E |
|
| Vĩ độ | 19.1°N – 28.8°N | |
| Kinh độ | 113.9°E – 154.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 22.402 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 21.821 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 258h (10.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 168h (7d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 117h (4.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 16/07/2005
20.3°N, 129.1°E |
|
| Vĩ độ | 19.1°N – 28.8°N | |
| Kinh độ | 113.9°E – 154.1°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 16/07/2005 (GMT+7) |
196,112 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 10:00 17/07/2005 (GMT+7) |
1,131,413 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 22.5748 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 22.0165 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +34 kt (+63 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 252h (10.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 186h (7.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 132h (5.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 16/07/2005
20.7°N, 127.7°E |
|
| Vĩ độ | 19.1°N – 28.3°N | |
| Kinh độ | 114.5°E – 154.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 25.9536 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 26.6374 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 210h (8.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 198h (8.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 132h (5.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 16/07/2005
20.7°N, 127.7°E |
|
| Vĩ độ | 19.1°N – 27.8°N | |
| Kinh độ | 117.8°E – 152.6°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão HAITANG (19:00 10/07/2005 → 19:00 21/07/2005).