Bão FRANCISCO (2013)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
105 kt
194 km/h |
120 kt
222 km/h |
105 kt
194 km/h gió gốc |
920 | 89 | 5,317 | 33.9335 | 33.759 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
140 kt
259 km/h |
140 kt
259 km/h gió gốc |
123 kt
227 km/h |
918 | 85 | 4,330 | 34.54 | 37.7351 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
105 kt
194 km/h |
120 kt
222 km/h |
105 kt
194 km/h gió gốc |
920 | 89 | 5,341 | 33.9335 | 33.759 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
120 kt
222 km/h |
125 kt
231 km/h |
109 kt
203 km/h |
915 | 85 | 4,477 | 29.8015 | 29.3427 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
125 kt
232 km/h |
143 kt
264 km/h |
125 kt
232 km/h gió gốc |
910 | 83 | 4,143 | 39.6696 | 44.5726 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 33.9335 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 33.759 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -45 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 264h (11 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 198h (8.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 33h (1.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 19/10/2013
15.9°N, 141.1°E |
|
| Vĩ độ | 10.9°N – 36.5°N | |
| Kinh độ | 129.7°E – 149.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 34.54 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 37.7351 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +57 kt (+106 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -44 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 252h (10.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 231h (9.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 165h (6.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 19/10/2013
17.1°N, 139.1°E |
|
| Vĩ độ | 10.9°N – 31.8°N | |
| Kinh độ | 129.8°E – 148.4°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 64kt (bão cuồng phong) lúc 13:00 19/10/2013 (GMT+7) |
27,208 km² | |
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 19/10/2013 (GMT+7) |
85,058 km² | |
|
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8) lúc 19:00 23/10/2013 (GMT+7) |
218,875 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 33.9335 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 33.759 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -45 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 264h (11 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 237h (9.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 177h (7.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 19/10/2013
15.9°N, 141.1°E |
|
| Vĩ độ | 10.8°N – 36.5°N | |
| Kinh độ | 129.7°E – 149.4°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 19:00 22/10/2013 (GMT+7) |
87,280 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 20/10/2013 (GMT+7) |
543,078 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 29.8015 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 29.3427 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +47 kt (+87 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -45 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 252h (10.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 234h (9.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 171h (7.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 19/10/2013
17.1°N, 139.1°E |
|
| Vĩ độ | 10.9°N – 32.6°N | |
| Kinh độ | 129.7°E – 146.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 39.6696 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 44.5726 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 246h (10.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 237h (9.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 180h (7.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 19/10/2013
16.2°N, 140.4°E |
|
| Vĩ độ | 11°N – 32.1°N | |
| Kinh độ | 129.7°E – 147°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão FRANCISCO (19:00 15/10/2013 → 19:00 26/10/2013).