Bão IN-FA (2015)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
95 kt
176 km/h |
108 kt
201 km/h |
95 kt
176 km/h gió gốc |
935 | 85 | 6,410 | 20.375 | 17.357 |
Category 3 (1′)
Cấp 15 - Cuồng phong (10′)
|
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
120 kt
222 km/h |
120 kt
222 km/h gió gốc |
105 kt
195 km/h |
933 | 79 | 5,442 | 22.5275 | 20.0803 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
95 kt
176 km/h |
108 kt
201 km/h |
95 kt
176 km/h gió gốc |
935 | 85 | 6,389 | 20.375 | 17.357 |
Category 3 (1′)
Cấp 15 - Cuồng phong (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
101 kt
187 km/h |
105 kt
195 km/h |
92 kt
171 km/h |
940 | 75 | 5,070 | 18.7422 | 15.6739 |
Category 3 (1′)
Cấp 15 - Cuồng phong (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
100 kt
185 km/h |
114 kt
211 km/h |
100 kt
185 km/h gió gốc |
935 | 73 | 4,868 | 22.623 | 20.7216 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
|
KMA (Hàn Quốc) gió 10 phút |
93 kt
172 km/h |
106 kt
196 km/h |
93 kt
172 km/h gió gốc |
935 | 71 | 4,706 | 20.7507 | 17.6142 |
Category 3 (1′)
Cấp 15 - Cuồng phong (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 20.375 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 17.357 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 252h (10.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 102h (4.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 21/11/2015
11.2°N, 142.8°E |
|
| Vĩ độ | 3.9°N – 29.6°N | |
| Kinh độ | 131.4°E – 163.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 22.5275 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 20.0803 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -26 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 234h (9.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 225h (9.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 129h (5.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 21/11/2015
11.3°N, 142.7°E |
|
| Vĩ độ | 4.2°N – 25.5°N | |
| Kinh độ | 131.5°E – 164.1°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 64kt (bão cuồng phong) lúc 07:00 24/11/2015 (GMT+7) |
15,759 km² | |
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 07:00 21/11/2015 (GMT+7) |
41,216 km² | |
|
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8) lúc 13:00 21/11/2015 (GMT+7) |
134,625 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 20.375 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 17.357 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 252h (10.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 222h (9.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 108h (4.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 21/11/2015
11.2°N, 142.9°E |
|
| Vĩ độ | 3.5°N – 29.6°N | |
| Kinh độ | 131.5°E – 163.6°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 23/11/2015 (GMT+7) |
52,799 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 13:00 23/11/2015 (GMT+7) |
339,424 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 18.7422 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 15.6739 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +7 kt (+13 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +33 kt (+61 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 222h (9.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 198h (8.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 117h (4.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 21/11/2015
11.3°N, 142.8°E |
|
| Vĩ độ | 4.3°N – 23.9°N | |
| Kinh độ | 131.3°E – 162.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 22.623 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 20.7216 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 204h (8.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 111h (4.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 21/11/2015
11.2°N, 142.8°E |
|
| Vĩ độ | 4.2°N – 22.4°N | |
| Kinh độ | 131.4°E – 162.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 20.7507 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 17.6142 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +7 kt (+13 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +29 kt (+54 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -4 kt (-7 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 210h (8.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 198h (8.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 108h (4.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 21/11/2015
11°N, 144.4°E |
|
| Vĩ độ | 4.2°N – 22.6°N | |
| Kinh độ | 131.4°E – 161.5°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 19:00 21/11/2015 (GMT+7) |
49,028 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 21/11/2015 (GMT+7) |
272,164 km² | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương