Bão WUKONG (2018)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
65 kt
120 km/h |
65 kt
120 km/h gió gốc |
57 kt
106 km/h |
974 | 49 | 3,020 | 3.8975 | 2.1539 |
Category 1 (1′)
Cấp 11 - Bão mạnh (10′)
|
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
50 kt
93 km/h |
57 kt
106 km/h |
50 kt
93 km/h gió gốc |
990 | 51 | 3,298 | 3.39 | 1.7028 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
50 kt
93 km/h |
57 kt
106 km/h |
50 kt
93 km/h gió gốc |
990 | 45 | 3,143 | 3.39 | 1.7028 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
58 kt
107 km/h |
60 kt
112 km/h |
53 kt
98 km/h |
980 | 43 | 2,824 | 3.3052 | 1.7911 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
55 kt
102 km/h |
63 kt
116 km/h |
55 kt
102 km/h gió gốc |
980 | 33 | 1,938 | 3.3505 | 1.8789 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′)
|
|
KMA (Hàn Quốc) gió 10 phút |
52 kt
96 km/h |
59 kt
110 km/h |
52 kt
96 km/h gió gốc |
985 | 35 | 2,275 | 3.5705 | 1.8983 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.8975 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.1539 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 144h (6 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 93h (3.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 6h (0.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 25/07/2018
33.9°N, 157.8°E |
|
| Vĩ độ | 20.6°N – 45.9°N | |
| Kinh độ | 151.9°E – 159.6°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 64kt (bão cuồng phong) lúc 13:00 25/07/2018 (GMT+7) |
10,296 km² | |
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 25/07/2018 (GMT+7) |
38,185 km² | |
|
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8) lúc 13:00 25/07/2018 (GMT+7) |
143,582 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 3.39 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 1.7028 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 150h (6.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 25/07/2018
32.6°N, 158.1°E |
|
| Vĩ độ | 20.6°N – 47.9°N | |
| Kinh độ | 152.1°E – 159.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 3.39 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 1.7028 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 132h (5.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 25/07/2018
32.7°N, 158.2°E |
|
| Vĩ độ | 22°N – 47.9°N | |
| Kinh độ | 152.1°E – 159.8°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 13:00 26/07/2018 (GMT+7) |
387,913 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 3.3052 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 1.7911 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 84h (3.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 25/07/2018
33.9°N, 157.8°E |
|
| Vĩ độ | 22.1°N – 45.9°N | |
| Kinh độ | 152.1°E – 159.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 3.3505 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 1.8789 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -12 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 96h (4 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 75h (3.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 25/07/2018
33.9°N, 157.9°E |
|
| Vĩ độ | 23.8°N – 39.8°N | |
| Kinh độ | 153.4°E – 159.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 3.5705 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 1.8983 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +4 kt (+7 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +13 kt (+24 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -12 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 102h (4.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 81h (3.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 25/07/2018
33.8°N, 157.8°E |
|
| Vĩ độ | 23.6°N – 42.6°N | |
| Kinh độ | 151.9°E – 159.5°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 19:00 25/07/2018 (GMT+7) |
11,056 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 13:00 25/07/2018 (GMT+7) |
201,758 km² | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão WUKONG (13:00 21/07/2018 → 19:00 27/07/2018).