Bão TRAMI (2018)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
105 kt
194 km/h |
120 kt
222 km/h |
105 kt
194 km/h gió gốc |
915 | 110 | 8,909 | 34.6765 | 34.4025 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
140 kt
259 km/h |
140 kt
259 km/h gió gốc |
123 kt
227 km/h |
914 | 88 | 5,229 | 35.5775 | 37.391 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
105 kt
194 km/h |
120 kt
222 km/h |
105 kt
194 km/h gió gốc |
915 | 110 | 9,156 | 34.6765 | 34.4025 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
116 kt
215 km/h |
121 kt
223 km/h |
106 kt
196 km/h |
920 | 106 | 8,428 | 35.1466 | 32.621 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
|
KMA (Hàn Quốc) gió 10 phút |
107 kt
198 km/h |
122 kt
226 km/h |
107 kt
198 km/h gió gốc |
915 | 86 | 5,658 | 33.5148 | 32.3448 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
120 kt
222 km/h |
137 kt
253 km/h |
120 kt
222 km/h gió gốc |
910 | 76 | 4,138 | 37.0434 | 39.4893 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 34.6765 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 34.4025 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 324h (13.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 192h (8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 69h (2.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 25/09/2018
19.6°N, 129.1°E |
|
| Vĩ độ | 12.4°N – 57°N | |
| Kinh độ | 126.7°E – 184.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 35.5775 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 37.391 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +55 kt (+102 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -9 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -45 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +7 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 258h (10.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 237h (9.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 192h (8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 25/09/2018
19.5°N, 129°E |
|
| Vĩ độ | 12.9°N – 41.4°N | |
| Kinh độ | 126.6°E – 146.2°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 64kt (bão cuồng phong) lúc 04:00 30/09/2018 (GMT+7) |
68,814 km² | |
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 01:00 30/09/2018 (GMT+7) |
231,398 km² | |
|
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8) lúc 07:00 30/09/2018 (GMT+7) |
690,431 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 34.6765 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 34.4025 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 28.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 324h (13.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 231h (9.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 198h (8.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 25/09/2018
19.6°N, 129.1°E |
|
| Vĩ độ | 11.8°N – 57°N | |
| Kinh độ | -177.6°E – 184.8°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 19:00 28/09/2018 (GMT+7) |
193,957 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 19:00 28/09/2018 (GMT+7) |
1,319,982 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 35.1466 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 32.621 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +6 kt (+11 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +33 kt (+61 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 312h (13 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 294h (12.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 198h (8.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 25/09/2018
19.6°N, 129.1°E |
|
| Vĩ độ | 12.8°N – 57°N | |
| Kinh độ | 126.7°E – 179.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 33.5148 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 32.3448 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +6 kt (+11 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +32 kt (+59 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -6 kt (-11 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 252h (10.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 237h (9.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 189h (7.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 25/09/2018
19.6°N, 129.1°E |
|
| Vĩ độ | 14°N – 44.3°N | |
| Kinh độ | 126.7°E – 150.5°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 07:00 28/09/2018 (GMT+7) |
70,428 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 28/09/2018 (GMT+7) |
499,977 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 37.0434 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 39.4893 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 222h (9.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 219h (9.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 189h (7.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 25/09/2018
19.6°N, 129.1°E |
|
| Vĩ độ | 15.4°N – 36.9°N | |
| Kinh độ | 126.7°E – 142.6°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão TRAMI (13:00 20/09/2018 → 01:00 04/10/2018).