Bão YUTU (2018)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
115 kt
213 km/h |
131 kt
243 km/h |
115 kt
213 km/h gió gốc |
900 | 109 | 5,497 | 37.1146 | 38.4306 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
150 kt
278 km/h |
150 kt
278 km/h gió gốc |
132 kt
244 km/h |
904 | 109 | 5,539 | 51.73 | 65.1756 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
115 kt
213 km/h |
131 kt
243 km/h |
115 kt
213 km/h gió gốc |
900 | 107 | 5,445 | 37.1146 | 38.4306 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
136 kt
252 km/h |
141 kt
262 km/h |
124 kt
230 km/h |
895 | 107 | 5,349 | 41.3093 | 45.4545 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
135 kt
250 km/h |
154 kt
285 km/h |
135 kt
250 km/h gió gốc |
900 | 101 | 5,228 | 50.9277 | 63.2018 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
KMA (Hàn Quốc) gió 10 phút |
115 kt
213 km/h |
131 kt
243 km/h |
115 kt
213 km/h gió gốc |
900 | 95 | 5,208 | 40.1006 | 42.7926 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 37.1146 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 38.4306 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -55 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 324h (13.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 168h (7d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 24/10/2018
14.7°N, 146.2°E |
|
| Vĩ độ | 8.3°N – 20.7°N | |
| Kinh độ | 115.4°E – 160.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 51.73 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 65.1756 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +70 kt (+130 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -11 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -68 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 324h (13.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 273h (11.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 186h (7.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 24/10/2018
14.6°N, 146.2°E |
|
| Vĩ độ | 8.1°N – 20.7°N | |
| Kinh độ | 115.4°E – 160.9°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 64kt (bão cuồng phong) lúc 07:00 28/10/2018 (GMT+7) |
74,043 km² | |
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 07:00 28/10/2018 (GMT+7) |
248,488 km² | |
|
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8) lúc 07:00 29/10/2018 (GMT+7) |
724,643 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 37.1146 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 38.4306 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -13 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -55 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 318h (13.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 264h (11d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 171h (7.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 24/10/2018
14.7°N, 146.2°E |
|
| Vĩ độ | 8.4°N – 20.7°N | |
| Kinh độ | 115.7°E – 160.7°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 01:00 25/10/2018 (GMT+7) |
130,382 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 19:00 27/10/2018 (GMT+7) |
945,538 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 41.3093 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 45.4545 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +63 kt (+117 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -7 kt (-13 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -65 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 318h (13.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 276h (11.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 177h (7.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 24/10/2018
14°N, 147.1°E |
|
| Vĩ độ | 8.1°N – 20.7°N | |
| Kinh độ | 115.3°E – 159.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 50.9277 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 63.2018 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +60 kt (+111 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -60 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 300h (12.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 270h (11.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 180h (7.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 24/10/2018
14.7°N, 146.2°E |
|
| Vĩ độ | 8.4°N – 20.7°N | |
| Kinh độ | 115.9°E – 158.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 40.1006 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 42.7926 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +43 kt (+80 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -13 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -55 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 282h (11.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 267h (11.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 177h (7.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 24/10/2018
14.7°N, 146.2°E |
|
| Vĩ độ | 8.3°N – 20.8°N | |
| Kinh độ | 115.9°E – 159.1°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 24/10/2018 (GMT+7) |
61,096 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 28/10/2018 (GMT+7) |
726,464 km² | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương