Bão WUTIP (2019)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
105 kt
194 km/h |
120 kt
222 km/h |
105 kt
194 km/h gió gốc |
920 | 96 | 4,064 | 29.4339 | 29.4187 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
145 kt
269 km/h |
145 kt
269 km/h gió gốc |
127 kt
236 km/h |
895 | 86 | 3,853 | 31.365 | 34.5314 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
105 kt
194 km/h |
120 kt
222 km/h |
105 kt
194 km/h gió gốc |
920 | 96 | 4,098 | 29.4339 | 29.4187 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
112 kt
207 km/h |
116 kt
216 km/h |
102 kt
189 km/h |
925 | 96 | 4,053 | 26.4313 | 26.0562 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
|
KMA (Hàn Quốc) gió 10 phút |
107 kt
198 km/h |
122 kt
226 km/h |
107 kt
198 km/h gió gốc |
915 | 76 | 3,415 | 27.4953 | 27.0313 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
115 kt
213 km/h |
131 kt
243 km/h |
115 kt
213 km/h gió gốc |
925 | 74 | 3,252 | 29.9496 | 31.206 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 29.4339 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 29.4187 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 282h (11.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 149h (6.2d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 23/02/2019
12°N, 142.8°E |
|
| Vĩ độ | 4.6°N – 19.7°N | |
| Kinh độ | 133.2°E – 162.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 31.365 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 34.5314 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +22 kt (+41 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +52 kt (+96 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -36 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -70 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +12 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 252h (10.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 198h (8.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 156h (6.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
17:00 23/02/2019
11.9°N, 142.9°E |
|
| Vĩ độ | 4.6°N – 19°N | |
| Kinh độ | 134.3°E – 162.8°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 64kt (bão cuồng phong) lúc 07:00 24/02/2019 (GMT+7) |
16,686 km² | |
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 07:00 24/02/2019 (GMT+7) |
57,621 km² | |
|
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8) lúc 19:00 22/02/2019 (GMT+7) |
196,650 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 29.4339 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 29.4187 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 282h (11.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 198h (8.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 159h (6.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 23/02/2019
12°N, 142.8°E |
|
| Vĩ độ | 4.5°N – 19.7°N | |
| Kinh độ | 133.1°E – 162.5°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 19:00 23/02/2019 (GMT+7) |
68,962 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 01:00 23/02/2019 (GMT+7) |
620,661 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 26.4313 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 26.0562 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +6 kt (+11 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -7 kt (-13 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 282h (11.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 198h (8.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 150h (6.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 23/02/2019
12°N, 142.7°E |
|
| Vĩ độ | 4.5°N – 19.6°N | |
| Kinh độ | 133.2°E – 162.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 27.4953 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 27.0313 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +6 kt (+11 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +24 kt (+44 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 222h (9.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 198h (8.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 150h (6.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 25/02/2019
13.7°N, 140.1°E |
|
| Vĩ độ | 4.3°N – 17.6°N | |
| Kinh độ | 135.5°E – 160.5°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 19:00 22/02/2019 (GMT+7) |
37,822 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 19:00 22/02/2019 (GMT+7) |
333,551 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 29.9496 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 31.206 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 201h (8.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 153h (6.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 25/02/2019
13.8°N, 140.2°E |
|
| Vĩ độ | 4.7°N – 17.8°N | |
| Kinh độ | 135.5°E – 158.7°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương