Bão FAXAI (2019)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
115 kt
213 km/h |
115 kt
213 km/h gió gốc |
101 kt
187 km/h |
940 | 95 | 7,143 | 14.4775 | 12.5413 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
85 kt
157 km/h |
97 kt
179 km/h |
85 kt
157 km/h gió gốc |
955 | 101 | 8,610 | 11.1359 | 8.9612 |
Category 3 (1′)
Cấp 14 - Cuồng phong (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
85 kt
157 km/h |
97 kt
179 km/h |
85 kt
157 km/h gió gốc |
955 | 79 | 7,246 | 11.1359 | 8.9612 |
Category 3 (1′)
Cấp 14 - Cuồng phong (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
97 kt
180 km/h |
101 kt
187 km/h |
88 kt
164 km/h |
940 | 75 | 6,166 | 10.3485 | 8.4868 |
Category 3 (1′)
Cấp 14 - Cuồng phong (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
95 kt
176 km/h |
108 kt
201 km/h |
95 kt
176 km/h gió gốc |
945 | 55 | 4,324 | 11.7753 | 10.185 |
Category 3 (1′)
Cấp 15 - Cuồng phong (10′)
|
|
KMA (Hàn Quốc) gió 10 phút |
87 kt
161 km/h |
99 kt
184 km/h |
87 kt
161 km/h gió gốc |
945 | 53 | 4,244 | 10.3331 | 8.1627 |
Category 3 (1′)
Cấp 14 - Cuồng phong (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 14.4775 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 12.5413 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -6 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -37 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +12 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 276h (11.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 195h (8.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 75h (3.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 08/09/2019
30.1°N, 140.5°E |
|
| Vĩ độ | 13.8°N – 42.4°N | |
| Kinh độ | -179.9°E – 179.6°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 64kt (bão cuồng phong) lúc 13:00 08/09/2019 (GMT+7) |
9,894 km² | |
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 08/09/2019 (GMT+7) |
35,227 km² | |
|
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8) lúc 13:00 08/09/2019 (GMT+7) |
127,419 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 11.1359 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 8.9612 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 29.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 294h (12.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 54h (2.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 54h (2.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 08/09/2019
30.1°N, 140.5°E |
|
| Vĩ độ | 13.8°N – 46.8°N | |
| Kinh độ | 138.9°E – 180.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 11.1359 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 8.9612 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 31.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 228h (9.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 120h (5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 60h (2.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 08/09/2019
30.2°N, 140.5°E |
|
| Vĩ độ | 15.9°N – 46.8°N | |
| Kinh độ | 138.9°E – 175.9°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 07:00 07/09/2019 (GMT+7) |
26,938 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 19:00 06/09/2019 (GMT+7) |
232,748 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 10.3485 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 8.4868 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -6 kt (-11 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 28.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 132h (5.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 60h (2.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 08/09/2019
31.4°N, 139.5°E |
|
| Vĩ độ | 16°N – 43°N | |
| Kinh độ | 138.9°E – 167.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 11.7753 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 10.185 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -28 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 123h (5.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 60h (2.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 08/09/2019
31.4°N, 139.5°E |
|
| Vĩ độ | 17°N – 40.5°N | |
| Kinh độ | 138.9°E – 160°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 10.3331 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 8.1627 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +7 kt (+13 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +31 kt (+57 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 28.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 150h (6.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 120h (5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 51h (2.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 08/09/2019
30.2°N, 140.5°E |
|
| Vĩ độ | 17.7°N – 40.6°N | |
| Kinh độ | 139°E – 159.3°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 01:00 08/09/2019 (GMT+7) |
20,064 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 07/09/2019 (GMT+7) |
144,282 km² | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão FAXAI (13:00 30/08/2019 → 19:00 11/09/2019).