Bão PAKHAR (2022)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
50 kt
93 km/h |
50 kt
93 km/h gió gốc |
44 kt
81 km/h |
993 | 41 | 2,584 | 1.15 | 0.6543 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
40 kt
74 km/h |
46 kt
84 km/h |
40 kt
74 km/h gió gốc |
998 | 43 | 2,674 | 0.7432 | 0.3227 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
40 kt
74 km/h |
46 kt
84 km/h |
40 kt
74 km/h gió gốc |
998 | 21 | 1,181 | 0.7432 | 0.3227 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
44 kt
81 km/h |
46 kt
85 km/h |
40 kt
74 km/h |
995 | 27 | 1,431 | 0.8282 | 0.5497 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
KMA (Hàn Quốc) gió 10 phút |
39 kt
72 km/h |
44 kt
82 km/h |
39 kt
72 km/h gió gốc |
996 | 21 | 1,207 | 0.8836 | 0.5819 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
40 kt
74 km/h |
46 kt
84 km/h |
40 kt
74 km/h gió gốc |
996 | 15 | 784 | 0.7432 | 0.4625 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.15 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.6543 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 120h (5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 33h (1.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 12/12/2022
19.2°N, 128.4°E |
|
| Vĩ độ | 6.4°N – 20.2°N | |
| Kinh độ | 124°E – 133.1°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 01:00 12/12/2022 (GMT+7) |
34,077 km² | |
|
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8) lúc 01:00 12/12/2022 (GMT+7) |
135,096 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 0.7432 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 0.3227 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -6 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 12/12/2022
19.1°N, 128.2°E |
|
| Vĩ độ | 6.4°N – 20.3°N | |
| Kinh độ | 124.2°E – 133.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 0.7432 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 0.3227 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -6 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 60h (2.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 18h (0.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 12/12/2022
19°N, 128.1°E |
|
| Vĩ độ | 14°N – 20.4°N | |
| Kinh độ | 124.1°E – 131.5°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 12/12/2022 (GMT+7) |
145,467 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 0.8282 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 0.5497 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -7 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 78h (3.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 24h (1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 12/12/2022
20.2°N, 129.6°E |
|
| Vĩ độ | 14.3°N – 20.5°N | |
| Kinh độ | 124.6°E – 131.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 0.8836 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 0.5819 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -1 kt (-2 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -6 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 60h (2.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 24h (1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 12/12/2022
19.1°N, 128.2°E |
|
| Vĩ độ | 13.9°N – 20.4°N | |
| Kinh độ | 124°E – 131.7°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 12/12/2022 (GMT+7) |
81,462 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 0.7432 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 0.4625 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +12 kt (+22 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -5 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 42h (1.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 24h (1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 12/12/2022
19.2°N, 128.2°E |
|
| Vĩ độ | 16.5°N – 20.4°N | |
| Kinh độ | 125°E – 131°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương