Đài khí tượng (5 nguồn)
Chọn "Làm mờ" để hiện track đài khác
WMO (Quốc tế) 83 km/h
JMA (Nhật Bản) 83 km/h
CMA (Trung Quốc) 81 km/h
KMA (Hàn Quốc) 76 km/h
JTWC (Mỹ) 83 km/h
Hướng dẫn tương tác bản đồ

Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác

Click vào điểm đo
Xem popup chi tiết: thời gian, tọa độ, sức gió, áp suất, cấu trúc bão (RMW, Eye, R34/R50/R64)
Kéo thả & Double-click
Kéo để di chuyển bản đồ. Double-click để zoom nhanh vào vị trí chuột
Zoom bản đồ
Cuộn chuột hoặc dùng nút +/- góc trái. Mobile: pinch 2 ngón để zoom
Animation diễn biến
Nhấn Play ở panel đài để xem bão di chuyển. Điều chỉnh tốc độ, tua tới/lui bằng thanh scrubber
Chế độ toàn màn hình
Nhấn nút góc phải bản đồ. Trong fullscreen có thêm thanh điều khiển animation riêng
Chọn đài khí tượng
Click vào tên đài (JMA, CMA, JTWC...) để chọn và xem chi tiết đường đi theo nguồn dữ liệu đó
Cấu trúc bão (Wind Radii)
Bật "C��u trúc bão" để hiển thị vùng gió R34/R50/R64 kt khi animation
Thanh tua (Scrubber)
Kéo thanh trượt hoặc nhấn nút lùi/tiến để nhảy đến điểm bất kỳ trên đường đi bão
Điều chỉnh độ mờ
Khi ở chế độ "Làm mờ", kéo thanh trượt "Độ mờ" (5-80%) để chỉnh mức độ hiển thị các đài khác
Hiện/Ẩn thời tiết
Nút góc trái bản đồ: bật/tắt các marker thời tiết hiện tại tại các địa điểm
Hiện/Ẩn đài riêng lẻ
Click vào tên đài trong panel để bật/tắt hiển thị track của đài đó trên bản đồ
Bảng dữ liệu track
Cuộn xuống để xem bảng chi tiết từng điểm đo. Click dòng để nhảy đến điểm trên bản đồ
Chế độ theo dõi
Bật "Theo dõi" để bản đồ tự động di chuyển theo tâm bão khi chạy animation
Điều chỉnh tốc độ
Chọn tốc độ animation từ 10 đến 300 km/s trong panel điều khiển để xem nhanh hoặc chậm
So sánh các đài
Hiển thị nhiều đài cùng lúc để so sánh đường đi và cường độ bão theo từng nguồn dữ liệu
So sánh nhiều bão
Click "So sánh bão" → chọn năm → popup hiện danh sách bão với giao diện trực quan. Có thể chọn nhiều bão cùng lúc, mỗi bão có màu track riêng. Năm viền vàng = năm có bão đang được chọn. Tab diễn biến riêng cho từng bão
Chia sẻ so sánh
Chia sẻ link qua Facebook, X, Zalo, Telegram hoặc copy link. Link tự động bao gồm tất cả bão đang so sánh - người nhận sẽ thấy đầy đủ bão gốc và các bão so sánh đã chọn
Tạo GIF đường đi
Click nút "Tạo GIF" trong panel đ��i để xuất ảnh động GIF đường đi bão. Tùy chọn kích thước, tốc độ, chất lượng, lớp bản đ��� và nhiều tùy chọn hiển thị khác
Xuất:
ĐVHC 34 tỉnh
34 tỉnh/thành
63 tỉnh/thành (cũ)
Phát lại:
km/s 0 / 0
0/0
Kéo thả
Thông tin điểm đo
Thời gian: ---
Sức gió: ---
Áp suất: ---
---
Cấu trúc bão
Chưa có dữ liệu cấu trúc
Diễn biến Track
WMO (Quốc tế)
Thời gian (GMT+7) Vị trí Gió Áp suất Cấp
So sánh dữ liệu các đài khí tượng
Chuẩn đo gió mỗi đài khác nhau: JTWC (Mỹ) đo gió duy trì 1 phút, CMA (Trung Quốc) 2 phút, IMD (Ấn Độ) 3 phút, các đài còn lại (JMA, KMA, HKO, WMO...) 10 phút. Cùng một cơn bão, gió 1 phút luôn lớn hơn gió 10 phút. Bảng dưới hiển thị gió gốc của đài kèm giá trị quy đổi về 1 phút & 10 phút (chuẩn WMO) để so sánh công bằng giữa các đài.
Đài khí tượng
(chuẩn đo gió)
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn Áp suất min (hPa) Quỹ đạo Năng lượng (gió 1′) Phân loại cao nhất
(theo đúng chuẩn từng thang)
Gió gốc (của đài) ≈ Gió 1 phút ≈ Gió 10 phút Số điểm Quãng đường (km) ACE PDI
WMO (Quốc tế)
gió 10 phút
45 kt
83 km/h
51 kt
95 km/h
45 kt
83 km/h
gió gốc
994 48 1,911 0.9403 0.462
Tropical Storm (1′) Cấp 9 - Bão nhiệt đới (10′)
JMA (Nhật Bản)
gió 10 phút
45 kt
83 km/h
51 kt
95 km/h
45 kt
83 km/h
gió gốc
994 48 2,040 0.9403 0.462
Tropical Storm (1′) Cấp 9 - Bão nhiệt đới (10′)
CMA (Trung Quốc)
gió 2 phút
44 kt
81 km/h
46 kt
85 km/h
40 kt
74 km/h
995 48 1,910 0.7573 0.7613
Tropical Storm (1′) Cấp 8 - Bão nhiệt đới (10′)
KMA (Hàn Quốc)
gió 10 phút
41 kt
76 km/h
47 kt
87 km/h
41 kt
76 km/h
gió gốc
994 30 1,307 0.7782 0.741
Tropical Storm (1′) Cấp 9 - Bão nhiệt đới (10′)
JTWC (Mỹ)
gió 1 phút
45 kt
83 km/h
45 kt
83 km/h
gió gốc
39 kt
73 km/h
992 28 1,061 0.6292 0.4527
Tropical Storm (1′) Cấp 8 - Bão nhiệt đới (10′)
Mẹo: Click vào bất kỳ giá trị nào (gió gốc, áp suất, ACE, PDI, quãng đường, cấp Saffir-Simpson 1′ hoặc cấp gió 10′) để tìm các cơn bão có chỉ số tương đương từ cùng đài khí tượng.
Hai thang phân loại dùng hai chuẩn gió khác nhau:
  • Saffir-Simpson (1′) — thang bão của Mỹ (TD / TS / Cat 1–5), định nghĩa trên gió duy trì 1 phút. Cột này luôn tính trên giá trị gió đã quy đổi về 1 phút.
  • Cấp Beaufort / thang bão Việt Nam (10′) — cấp 8 → 17+, định nghĩa trên gió duy trì 10 phút (chuẩn JMA/WMO mà Việt Nam sử dụng). Cột này luôn tính trên giá trị gió đã quy đổi về 10 phút.
ACE & PDI theo định nghĩa gốc (JTWC/NHC) chỉ dùng gió 1 phút; gió của các đài 2/3/10 phút đều đã tự động quy đổi về gió 1 phút (×1.04 / ×1.06 / ×1.14) trước khi tính, nên so sánh được trực tiếp giữa các đài.
Ở mỗi cột thông số, ô có viền đỏ là đài đạt giá trị cao nhất (riêng cột Áp suất min là giá trị thấp nhất).
Chỉ số khí tượng nâng cao theo từng đài Tính toán tự động từ dữ liệu gốc
WMO (Quốc tế)
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ 0.9403 Thấp
PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ 0.462
Tăng cường / Suy yếu
Giảm gió max/bước -5 kt (-9 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/24h -12 hPa
Tăng áp max/bước (suy yếu) +6 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 13.8 km/h
Thời gian theo dõi 138h (5.8 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 3h (0.1d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 01:00 21/08/2025
31.8°N, 128.9°E
Vĩ độ 21.8°N – 33.1°N
Kinh độ 126.6°E – 134.9°E
JMA (Nhật Bản)
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ 0.9403 Thấp
PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ 0.462
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +5 kt (+9 km/h)
Giảm gió max/bước -5 kt (-9 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -2 hPa
Sụt áp max/24h -12 hPa
Tăng áp max/bước (suy yếu) +6 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 14.8 km/h
Thời gian theo dõi 138h (5.8 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 21h (0.9d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 01:00 21/08/2025
31.7°N, 129°E
Vĩ độ 21.3°N – 33°N
Kinh độ 126.4°E – 134.9°E
Diện tích gió mạnh (cực đại)
Gió ≥ 30kt (gió mạnh)
lúc 07:00 21/08/2025 (GMT+7)
64,652 km²
CMA (Trung Quốc)
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ 0.7573 Thấp
PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ 0.7613
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +5 kt (+9 km/h)
Tăng gió max/24h +15 kt (+28 km/h)
Giảm gió max/bước -8 kt (-15 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -3 hPa
Sụt áp max/24h -7 hPa
Tăng áp max/bước (suy yếu) +3 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 13.8 km/h
Thời gian theo dõi 138h (5.8 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 21h (0.9d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 01:00 21/08/2025
31.8°N, 128.7°E
Vĩ độ 22.2°N – 33.2°N
Kinh độ 126.6°E – 134.8°E
KMA (Hàn Quốc)
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ 0.7782 Thấp
PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ 0.741
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +6 kt (+11 km/h)
Tăng gió max/24h +12 kt (+22 km/h)
Giảm gió max/bước -8 kt (-15 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -4 hPa
Sụt áp max/24h -12 hPa
Tăng áp max/bước (suy yếu) +4 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 15.6 km/h
Thời gian theo dõi 84h (3.5 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 21h (0.9d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 07:00 21/08/2025
31.8°N, 129.4°E
Vĩ độ 22.3°N – 31.8°N
Kinh độ 126.5°E – 130.7°E
Diện tích gió mạnh (cực đại)
Gió ≥ 30kt (gió mạnh)
lúc 07:00 21/08/2025 (GMT+7)
56,441 km²
JTWC (Mỹ)
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 0.6292 Thấp
PDI (10⁶ kt³) 0.4527
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +3 kt (+6 km/h)
Tăng gió max/24h +16 kt (+30 km/h)
Giảm gió max/bước -8 kt (-15 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -3 hPa
Sụt áp max/24h -13 hPa
Tăng áp max/bước (suy yếu) +5 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 13.6 km/h
Thời gian theo dõi 78h (3.3 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 21h (0.9d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 13:00 21/08/2025
31.7°N, 129.9°E
Vĩ độ 27.1°N – 32.5°N
Kinh độ 126.8°E – 133.1°E

Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương

Biểu đồ cường độ gió theo thời gian
Hiển thị đài:
Thống kê nhanh
83 km/h
Gió cực đại
992 hPa
Áp suất thấp nhất
138h
Thời gian hoạt động
5
Đài dự báo
0.9403
ACE max
Đổ bộ
Bão hoạt động cùng thời điểm 2 cơn

Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão LINGLING (13:00 17/08/2025 → 07:00 23/08/2025).

Ảnh vệ tinh 2 ảnh
Nguồn: Agora Digital Typhoon (NII) - Click ảnh để xem chi tiết
Các tỉnh/thành mà tâm bão đi qua trực tiếp 0 tỉnh/thành
Nguồn:
ĐVHC:

Tâm bão không đi qua bất kỳ tỉnh/thành nào của Việt Nam

Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.

Phân tích Tăng cường Nhanh (Rapid Intensification)
Dữ liệu từ RAMM RAMMB/CIRA - Cơn bão số 19 năm 2025
ID bão WP192025
Thời gian UTC 25/08/22 12UTC
Vị trí 16.80N, 119.30E
Vmax 25. kt
SST 29.22°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.9%
LRE 3.3%
Consensus 2.1%
25kt / 24h
LDA 14.5%
LRE 38.0%
Consensus 26.2%
30kt / 24h
LDA 4.3%
LRE 19.8%
Consensus 12.0%
35kt / 24h
LDA 2.7%
LRE 19.0%
Consensus 10.9%
40kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 14.1%
Consensus 7.1%
45kt / 36h
LDA 12.2%
LRE 51.6%
Consensus 31.9%
55kt / 36h
LDA 5.6%
LRE 28.6%
Consensus 17.1%
55kt / 48h
LDA 38.4%
LRE 42.7%
Consensus 40.5%
70kt / 48h
LDA 20.5%
LRE 36.3%
Consensus 28.4%
65kt / 72h
LDA 47.5%
LRE 70.3%
Consensus 58.9%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
25.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
0.00 N U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
83.00 F F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
79.00 F F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.40 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
26.5
U
23.8
N
23.5
N
24.0
N
19.7
N
11.3
F
14.8
N
14.3
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
75.0
F
71.0
F
70.0
F
65.0
F
50.0
N
45.0
N
35.0
N
28.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
140.0
U
140.0
U
140.0
U
140.0
U
140.0
U
140.0
U
140.0
U
140.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
63.0
F
89.0
F
94.0
F
96.0
F
100.0
F
126.0
VF
116.0
VF
82.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
77.0
F
76.0
F
76.0
F
75.0
N
81.0
F
80.0
F
81.0
F
79.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-5.0
N
2.0
F
0.0
N
-3.0
N
-5.0
N
-5.0
N
-8.0
N
-1.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP192025
Thời gian UTC 25/08/22 18UTC
Vị trí 17.10N, 117.00E
Vmax 30. kt
SST 29.22°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 5.8%
LRE 10.5%
Consensus 8.2%
25kt / 24h
LDA 32.9%
LRE 60.9%
Consensus 46.9%
30kt / 24h
LDA 16.4%
LRE 45.5%
Consensus 31.0%
35kt / 24h
LDA 16.4%
LRE 45.5%
Consensus 31.0%
40kt / 24h
LDA 1.0%
LRE 37.5%
Consensus 19.3%
45kt / 36h
LDA 22.7%
LRE 73.0%
Consensus 47.9%
55kt / 36h
LDA 12.7%
LRE 56.7%
Consensus 34.7%
55kt / 48h
LDA 28.8%
LRE 46.4%
Consensus 37.6%
70kt / 48h
LDA 13.0%
LRE 45.3%
Consensus 29.1%
65kt / 72h
LDA 18.6%
LRE 61.1%
Consensus 39.9%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
30.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
10.00 F N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
97.00 F F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
91.00 F F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
24.0
N
26.7
U
21.8
N
23.0
N
21.8
N
23.8
N
19.2
N
24.1
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
69.0
F
67.0
F
60.0
N
53.0
N
35.0
N
30.0
U
30.0
U
10.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
62.0
F
74.0
F
51.0
F
57.0
F
113.0
VF
91.0
F
103.0
VF
59.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
73.0
N
72.0
N
71.0
N
73.0
N
71.0
N
76.0
F
77.0
F
79.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-1.0
N
-3.0
N
-3.0
N
-4.0
N
-1.0
N
-3.0
N
0.0
N
-13.0
U
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP192025
Thời gian UTC 25/08/23 00UTC
Vị trí 17.50N, 116.60E
Vmax 40. kt
SST 29.26°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 11.9%
LRE 11.9%
Consensus 11.9%
25kt / 24h
LDA 40.6%
LRE 59.3%
Consensus 49.9%
30kt / 24h
LDA 23.0%
LRE 44.4%
Consensus 33.7%
35kt / 24h
LDA 22.1%
LRE 44.4%
Consensus 33.2%
40kt / 24h
LDA 4.6%
LRE 42.8%
Consensus 23.7%
45kt / 36h
LDA 34.3%
LRE 69.1%
Consensus 51.7%
55kt / 36h
LDA 21.4%
LRE 51.3%
Consensus 36.4%
55kt / 48h
LDA 39.9%
LRE 50.7%
Consensus 45.3%
70kt / 48h
LDA 21.7%
LRE 45.6%
Consensus 33.6%
65kt / 72h
LDA 19.1%
LRE 53.6%
Consensus 36.4%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
40.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
15.00 F N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
68.00 N N
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
51.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
23.2
N
26.0
U
21.9
N
19.4
N
16.0
N
12.1
N
17.0
N
30.6
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
68.0
F
63.0
F
52.0
N
50.0
N
35.0
N
31.0
U
29.0
U
10.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
125.0
U
125.0
U
125.0
U
125.0
U
125.0
U
125.0
U
125.0
U
125.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
64.0
F
63.0
F
88.0
F
90.0
F
97.0
F
72.0
F
80.0
F
60.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
71.0
N
70.0
N
71.0
N
71.0
N
72.0
N
76.0
F
76.0
F
77.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-2.0
N
-1.0
N
-4.0
N
-6.0
N
-9.0
N
-5.0
N
0.0
N
-9.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP192025
Thời gian UTC 25/08/23 06UTC
Vị trí 17.60N, 115.00E
Vmax 45. kt
SST 29.28°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 12.4%
LRE 14.3%
Consensus 13.3%
25kt / 24h
LDA 47.6%
LRE 66.8%
Consensus 57.2%
30kt / 24h
LDA 27.3%
LRE 57.2%
Consensus 42.2%
35kt / 24h
LDA 24.6%
LRE 57.2%
Consensus 40.9%
40kt / 24h
LDA 7.6%
LRE 54.4%
Consensus 31.0%
45kt / 36h
LDA 37.2%
LRE 70.6%
Consensus 53.9%
55kt / 36h
LDA 22.4%
LRE 53.6%
Consensus 38.0%
55kt / 48h
LDA 37.7%
LRE 57.0%
Consensus 47.4%
70kt / 48h
LDA 19.9%
LRE 46.4%
Consensus 33.1%
65kt / 72h
LDA 13.3%
LRE 45.6%
Consensus 29.4%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
45.00 N F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
10.00 F N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
3.80 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
83.00 F F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
68.00 F F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.80 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
24.0
N
21.9
N
19.1
N
14.9
N
15.4
N
11.4
F
26.4
U
29.7
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
63.0
F
53.0
N
53.0
N
50.0
N
32.0
U
29.0
U
10.0
U
20.2
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
120.0
U
120.0
U
120.0
U
120.0
U
120.0
U
120.0
U
120.0
U
120.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
63.0
F
88.0
F
90.0
F
94.0
F
69.0
F
79.0
F
40.0
N
41.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
71.0
N
71.0
N
73.0
N
72.0
N
75.0
N
74.0
N
81.0
F
81.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-3.0
N
-4.0
N
-5.0
N
-6.0
N
-7.0
N
2.0
F
-5.0
N
-13.0
U
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP192025
Thời gian UTC 25/08/23 12UTC
Vị trí 17.90N, 113.60E
Vmax 55. kt
SST 29.30°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 18.8%
LRE 18.0%
Consensus 18.4%
25kt / 24h
LDA 44.5%
LRE 62.3%
Consensus 53.4%
30kt / 24h
LDA 30.6%
LRE 56.3%
Consensus 43.4%
35kt / 24h
LDA 30.6%
LRE 56.3%
Consensus 43.4%
40kt / 24h
LDA 12.4%
LRE 55.3%
Consensus 33.8%
45kt / 36h
LDA 34.1%
LRE 55.8%
Consensus 45.0%
55kt / 36h
LDA 20.1%
LRE 36.9%
Consensus 28.5%
55kt / 48h
LDA 16.1%
LRE 37.8%
Consensus 26.9%
70kt / 48h
LDA 5.8%
LRE 21.3%
Consensus 13.5%
65kt / 72h
LDA 1.7%
LRE 17.4%
Consensus 9.6%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
55.00 N F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
10.00 F N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
78.00 N F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
73.00 F F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.90 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
24.2
N
18.5
N
18.1
N
16.8
N
14.9
N
20.8
N
33.4
U
32.4
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
53.0
N
53.0
N
45.0
N
35.0
N
29.0
U
25.0
U
19.6
U
14.1
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
110.0
U
110.0
U
110.0
U
110.0
U
110.0
U
110.0
U
110.0
U
110.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
46.0
N
39.0
N
55.0
F
68.0
F
38.0
N
33.0
N
39.0
N
35.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
70.0
N
71.0
N
70.0
N
70.0
N
75.0
N
75.0
N
79.0
F
78.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-4.0
N
-2.0
N
-5.0
N
-8.0
N
-3.0
N
-11.0
U
-17.0
U
-10.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP192025
Thời gian UTC 25/08/23 18UTC
Vị trí 17.20N, 112.20E
Vmax 60. kt
SST 29.42°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 33.6%
LRE 32.5%
Consensus 33.0%
25kt / 24h
LDA 58.6%
LRE 76.7%
Consensus 67.7%
30kt / 24h
LDA 50.7%
LRE 76.7%
Consensus 63.7%
35kt / 24h
LDA 50.7%
LRE 76.7%
Consensus 63.7%
40kt / 24h
LDA 21.5%
LRE 75.4%
Consensus 48.5%
45kt / 36h
LDA 41.0%
LRE 65.9%
Consensus 53.5%
55kt / 36h
LDA 24.6%
LRE 49.8%
Consensus 37.2%
55kt / 48h
LDA 7.8%
LRE 40.3%
Consensus 24.1%
70kt / 48h
LDA 2.3%
LRE 21.0%
Consensus 11.6%
65kt / 72h
LDA 0.1%
LRE 13.4%
Consensus 6.7%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
60.00 N F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
10.00 F N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
97.00 F F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
93.00 F F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
17.1
N
16.4
N
16.6
N
15.4
N
17.5
N
27.8
U
37.3
VU
34.5
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
53.0
N
46.0
N
37.0
N
33.0
U
20.0
U
18.8
U
14.5
U
10.2
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
105.0
U
105.0
U
105.0
U
105.0
U
105.0
U
105.0
U
105.0
U
105.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
39.0
N
55.0
F
68.0
F
48.0
N
40.0
N
22.0
N
43.0
N
59.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
78.0
F
81.0
F
79.0
F
82.0
F
81.0
F
85.0
F
86.0
F
90.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-2.0
N
-6.0
N
-6.0
N
-4.0
N
-1.0
N
-11.0
U
-12.0
U
-3.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP192025
Thời gian UTC 25/08/24 00UTC
Vị trí 17.20N, 111.10E
Vmax 65. kt
SST 29.42°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 46.4%
LRE 40.9%
Consensus 43.6%
25kt / 24h
LDA 65.7%
LRE 81.8%
Consensus 73.8%
30kt / 24h
LDA 65.7%
LRE 81.8%
Consensus 73.8%
35kt / 24h
LDA 65.7%
LRE 81.8%
Consensus 73.8%
40kt / 24h
LDA 22.6%
LRE 81.4%
Consensus 52.0%
45kt / 36h
LDA 43.0%
LRE 64.1%
Consensus 53.6%
55kt / 36h
LDA 26.4%
LRE 48.3%
Consensus 37.4%
55kt / 48h
LDA 4.5%
LRE 35.1%
Consensus 19.8%
70kt / 48h
LDA 1.1%
LRE 15.3%
Consensus 8.2%
65kt / 72h
LDA 0.1%
LRE 8.3%
Consensus 4.2%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
65.00 N N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
10.00 F N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
5.00 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
96.00 F F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
90.00 F F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
15.4
N
15.7
N
15.4
N
12.7
N
20.2
N
34.4
U
34.2
U
37.0
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
46.0
N
37.0
N
35.0
N
31.0
U
30.0
U
10.0
U
10.0
U
10.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
100.0
U
100.0
U
100.0
U
100.0
U
100.0
U
100.0
U
100.0
U
100.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
39.0
N
51.0
F
31.0
N
31.0
N
36.0
N
53.0
F
25.0
N
29.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
78.0
F
79.0
F
80.0
F
82.0
F
82.0
F
86.0
F
85.0
F
89.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-3.0
N
-1.0
N
-3.0
N
-4.0
N
-10.0
N
-7.0
N
-5.0
N
1.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP192025
Thời gian UTC 25/08/24 06UTC
Vị trí 17.40N, 110.30E
Vmax 90. kt
SST 29.48°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 72.4%
LRE 52.2%
Consensus 62.3%
25kt / 24h
LDA 78.6%
LRE 79.4%
Consensus 79.0%
30kt / 24h
LDA 78.6%
LRE 79.4%
Consensus 79.0%
35kt / 24h
LDA 78.6%
LRE 79.4%
Consensus 79.0%
40kt / 24h
LDA 42.2%
LRE 78.9%
Consensus 60.5%
45kt / 36h
LDA 61.7%
LRE 53.3%
Consensus 57.5%
55kt / 36h
LDA 26.0%
LRE 37.7%
Consensus 31.8%
55kt / 48h
LDA 5.7%
LRE 12.5%
Consensus 9.1%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
90.00 U N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
30.00 F F
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
7.00 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
92.00 F F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
66.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
15.7
N
15.4
N
12.7
N
16.7
N
28.9
U
37.2
VU
34.7
U
43.3
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
41.0
N
34.0
U
31.0
U
26.0
U
10.0
U
10.0
U
10.0
U
10.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
75.0
U
75.0
U
75.0
U
75.0
U
75.0
U
75.0
U
75.0
U
75.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
50.0
N
31.0
N
31.0
N
56.0
F
43.0
N
59.0
F
19.0
U
35.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
71.0
N
74.0
N
76.0
F
78.0
F
81.0
F
83.0
F
83.0
F
79.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-2.0
N
-3.0
N
-4.0
N
-4.0
N
-12.0
U
-5.0
N
-5.0
N
5.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP192025
Thời gian UTC 25/08/24 12UTC
Vị trí 17.90N, 109.30E
Vmax 95. kt
SST 29.54°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 66.9%
LRE 37.8%
Consensus 52.4%
25kt / 24h
LDA 56.8%
LRE 57.6%
Consensus 57.2%
30kt / 24h
LDA 56.8%
LRE 57.6%
Consensus 57.2%
35kt / 24h
LDA 56.8%
LRE 57.6%
Consensus 57.2%
40kt / 24h
LDA 36.8%
LRE 57.3%
Consensus 47.1%
45kt / 36h
LDA 50.5%
LRE 28.2%
Consensus 39.4%
55kt / 36h
LDA 14.1%
LRE 14.7%
Consensus 14.4%
55kt / 48h
LDA 1.2%
LRE 4.1%
Consensus 2.6%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
95.00 U N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
20.00 F F
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
4.60 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
76.00 N F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
59.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
18.4
N
12.7
N
16.9
N
20.6
N
33.7
U
35.7
VU
40.7
VU
47.0
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
34.0
U
30.0
U
28.0
U
25.0
U
8.5
U
5.5
U
2.5
U
10.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
70.0
U
70.0
U
70.0
U
70.0
U
70.0
U
70.0
U
70.0
U
69.3
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
18.0
U
50.0
N
66.0
F
50.0
N
36.0
N
45.0
N
13.0
U
36.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
78.0
F
79.0
F
81.0
F
83.0
F
85.0
F
86.0
F
89.0
F
87.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-3.0
N
-3.0
N
-6.0
N
-12.0
U
-13.0
U
-6.0
N
1.0
F
12.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP192025
Thời gian UTC 25/08/24 18UTC
Vị trí 18.10N, 108.40E
Vmax 90. kt
SST 29.56°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 14.8%
LRE 13.2%
Consensus 14.0%
25kt / 24h
LDA 24.5%
LRE 34.8%
Consensus 29.6%
30kt / 24h
LDA 17.5%
LRE 33.5%
Consensus 25.5%
35kt / 24h
LDA 17.5%
LRE 33.5%
Consensus 25.5%
40kt / 24h
LDA 6.3%
LRE 29.4%
Consensus 17.9%
45kt / 36h
LDA 20.8%
LRE 8.8%
Consensus 14.8%
55kt / 36h
LDA 2.2%
LRE 2.8%
Consensus 2.5%
55kt / 48h
LDA 0.1%
LRE 2.4%
Consensus 1.3%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
90.00 U N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
0.00 N U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
4.60 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
93.00 F F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
70.00 F F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
19.5
N
17.5
N
16.8
N
23.5
N
35.7
VU
37.7
VU
42.8
VU
48.9
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
30.0
U
28.0
U
25.0
U
10.0
U
10.0
U
10.0
U
10.0
U
10.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
75.0
U
75.0
U
75.0
U
75.0
U
75.0
U
75.0
U
75.0
U
75.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
78.0
F
79.0
F
51.0
F
43.0
N
26.0
N
16.0
U
10.0
U
12.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
74.0
N
77.0
F
79.0
F
83.0
F
83.0
F
81.0
F
76.0
F
79.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-6.0
N
-4.0
N
-2.0
N
-6.0
N
-5.0
N
-9.0
N
-5.0
N
-3.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP192025
Thời gian UTC 25/08/25 00UTC
Vị trí 18.20N, 107.20E
Vmax 90. kt
SST 29.54°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 6.8%
LRE 4.9%
Consensus 5.8%
25kt / 24h
LDA 6.1%
LRE 10.6%
Consensus 8.4%
30kt / 24h
LDA 4.7%
LRE 7.4%
Consensus 6.1%
35kt / 24h
LDA 4.2%
LRE 7.2%
Consensus 5.7%
40kt / 24h
LDA 1.1%
LRE 6.7%
Consensus 3.9%
45kt / 36h
LDA 8.4%
LRE 2.0%
Consensus 5.2%
55kt / 36h
LDA 0.4%
LRE 0.5%
Consensus 0.4%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.8%
Consensus 0.4%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
90.00 U N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-5.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
3.00 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
57.00 N N
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
30.00 N N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
18.5
N
19.1
N
26.7
U
28.6
U
32.4
U
32.4
U
31.6
U
35.5
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
28.0
U
30.0
U
10.0
U
9.5
U
8.5
U
7.5
U
6.5
U
7.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
75.0
U
75.0
U
75.0
U
75.0
U
75.0
U
75.0
U
75.0
U
75.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
83.0
F
32.0
N
25.0
N
26.0
N
79.0
F
18.0
U
61.0
F
30.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
80.0
F
82.0
F
84.0
F
86.0
F
89.0
F
90.0
F
89.0
F
89.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-4.0
N
-7.0
N
-12.0
U
-9.0
N
-2.0
N
-3.0
N
1.0
F
2.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP192025
Thời gian UTC 25/08/25 06UTC
Vị trí 18.50N, 106.20E
Vmax 90. kt
SST 29.54°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 10.3%
LRE 5.7%
Consensus 8.0%
25kt / 24h
LDA 6.8%
LRE 10.7%
Consensus 8.8%
30kt / 24h
LDA 6.0%
LRE 7.3%
Consensus 6.7%
35kt / 24h
LDA 6.0%
LRE 7.3%
Consensus 6.7%
40kt / 24h
LDA 1.5%
LRE 6.8%
Consensus 4.2%
45kt / 36h
LDA 8.5%
LRE 2.3%
Consensus 5.4%
55kt / 36h
LDA 0.4%
LRE 0.6%
Consensus 0.5%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.7%
Consensus 0.4%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
90.00 U N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
0.00 N U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
3.40 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
59.00 N N
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
35.00 N N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
18.5
N
26.2
U
30.1
U
32.1
U
36.4
VU
38.0
VU
38.0
VU
38.0
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
30.0
U
10.0
U
10.0
U
10.0
U
10.0
U
10.0
U
10.0
U
10.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
75.0
U
75.0
U
75.0
U
75.0
U
75.0
U
75.0
U
75.0
U
75.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
32.0
N
24.0
N
26.0
N
32.0
N
52.0
F
52.0
F
52.0
F
52.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
76.0
F
81.0
F
82.0
F
83.0
F
85.0
F
82.0
F
82.0
F
82.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-8.0
N
-14.0
U
-12.0
U
-8.0
N
-6.0
N
-2.0
N
-2.0
N
-2.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP192025
Thời gian UTC 25/08/25 12UTC
Vị trí 18.60N, 105.70E
Vmax 80. kt
SST 29.48°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 2.5%
LRE 3.7%
Consensus 3.1%
25kt / 24h
LDA 4.0%
LRE 9.6%
Consensus 6.8%
30kt / 24h
LDA 2.7%
LRE 6.9%
Consensus 4.8%
35kt / 24h
LDA 2.7%
LRE 6.9%
Consensus 4.8%
40kt / 24h
LDA 0.4%
LRE 5.9%
Consensus 3.2%
45kt / 36h
LDA 1.2%
LRE 1.4%
Consensus 1.3%
55kt / 36h
LDA 0.1%
LRE 0.3%
Consensus 0.2%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.9%
Consensus 0.4%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.1%
LRE 0.2%
Consensus 0.2%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
80.00 N N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-10.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
3.80 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
75.00 N N
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
25.00 U N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
22.1
N
25.3
U
32.4
U
34.2
U
33.5
U
40.4
VU
24.6
N
26.9
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
10.0
U
10.0
U
10.0
U
10.0
U
10.0
U
10.0
U
10.0
U
10.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
85.0
U
85.0
U
85.0
U
85.0
U
85.0
U
85.0
U
85.0
U
85.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
28.0
N
30.0
N
26.0
N
77.0
F
28.0
N
56.0
F
11.0
U
30.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
80.0
F
83.0
F
81.0
F
82.0
F
88.0
F
86.0
F
81.0
F
78.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-10.0
N
-10.0
N
-6.0
N
0.0
N
-3.0
N
4.0
F
4.0
F
6.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP192025
Thời gian UTC 25/08/25 18UTC
Vị trí 18.70N, 104.90E
Vmax 45. kt
SST 29.38°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
25kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.4%
Consensus 0.3%
30kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.1%
Consensus 0.2%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.1%
LRE 0.1%
Consensus 0.1%
55kt / 36h
LDA 0.1%
LRE 0.0%
Consensus 0.1%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.1%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.1%
LRE 0.1%
Consensus 0.1%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
45.00 N F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-45.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
53.00 N U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
35.00 N N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.90 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
25.3
U
33.8
U
27.4
U
32.4
U
41.2
VU
40.8
VU
28.5
U
40.7
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
24.0
U
24.0
U
24.0
U
24.0
U
24.0
U
24.0
U
24.0
U
24.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
120.0
U
120.0
U
120.0
U
120.0
U
120.0
U
120.0
U
120.0
U
120.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
30.0
N
25.0
N
67.0
F
43.0
N
56.0
F
46.0
N
14.0
U
45.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
83.0
F
81.0
F
84.0
F
84.0
F
85.0
F
86.0
F
80.0
F
80.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-10.0
N
-6.0
N
-3.0
N
-9.0
N
-4.0
N
3.0
F
5.0
F
11.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP192025
Thời gian UTC 25/08/26 00UTC
Vị trí 19.10N, 103.30E
Vmax 30. kt
SST 29.34°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
25kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.4%
Consensus 0.3%
30kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.1%
Consensus 0.1%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.1%
LRE 0.1%
Consensus 0.1%
55kt / 36h
LDA 0.1%
LRE 0.0%
Consensus 0.1%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.3%
Consensus 0.1%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.7%
LRE 0.6%
Consensus 0.6%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
30.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-35.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
4.60 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
34.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
8.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.60 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
32.5
U
34.1
U
36.4
VU
40.3
VU
37.7
VU
32.5
U
31.4
U
31.4
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
18.0
U
70.0
F
48.0
N
8.0
U
55.0
F
1.0
U
7.0
U
7.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
84.0
F
86.0
F
89.0
F
89.0
F
89.0
F
90.0
F
85.0
F
85.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-8.0
N
-1.0
N
-2.0
N
-3.0
N
1.0
F
3.0
F
1.0
F
1.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP192025
Thời gian UTC 25/08/26 06UTC
Vị trí 19.20N, 102.20E
Vmax 25. kt
SST 29.32°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.0%
25kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.7%
Consensus 0.4%
30kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.2%
Consensus 0.2%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.1%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.1%
LRE 0.3%
Consensus 0.2%
55kt / 36h
LDA 0.1%
LRE 0.0%
Consensus 0.1%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.2%
Consensus 0.1%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.1%
LRE 0.3%
Consensus 0.2%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
25.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-20.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
11.80 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
23.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
2.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.90 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
32.6
U
38.7
VU
42.2
VU
39.0
VU
48.2
VU
53.1
VU
47.3
VU
43.1
VU
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
140.0
U
140.0
U
140.0
U
140.0
U
140.0
U
140.0
U
140.0
U
140.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
27.0
N
30.0
N
17.0
U
17.0
U
24.0
N
27.0
N
19.0
U
19.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
79.0
F
83.0
F
83.0
F
81.0
F
82.0
F
80.0
F
83.0
F
81.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-1.0
N
-4.0
N
-1.0
N
-2.0
N
1.0
F
5.0
F
-1.0
N
-3.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP192025
Thời gian UTC 25/08/26 12UTC
Vị trí 19.30N, 101.50E
Vmax 20. kt
SST 29.20°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.0%
25kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 1.0%
Consensus 0.6%
30kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.2%
Consensus 0.2%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.1%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.1%
45kt / 36h
LDA 0.2%
LRE 0.9%
Consensus 0.5%
55kt / 36h
LDA 0.1%
LRE 0.1%
Consensus 0.1%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.4%
Consensus 0.2%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.1%
65kt / 72h
LDA 0.2%
LRE 1.5%
Consensus 0.8%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
20.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-10.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
11.80 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
7.00 VU U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
0.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
8.10 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
37.7
VU
40.4
VU
41.0
VU
39.5
VU
39.9
VU
44.0
VU
39.0
VU
34.3
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
145.0
U
145.0
U
145.0
U
145.0
U
145.0
U
145.0
U
145.0
U
145.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
48.0
N
8.0
U
62.0
F
55.0
F
11.0
U
22.0
N
24.0
N
10.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
88.0
F
89.0
F
89.0
F
88.0
F
91.0
F
86.0
F
89.0
F
85.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-2.0
N
-3.0
N
-1.0
N
1.0
F
2.0
F
0.0
N
-3.0
N
-3.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP192025
Thời gian UTC 25/08/26 18UTC
Vị trí 19.50N, 100.60E
Vmax 15. kt
SST 29.12°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.1%
25kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 1.1%
Consensus 0.7%
30kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.2%
Consensus 0.2%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.1%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.1%
45kt / 36h
LDA 0.1%
LRE 1.1%
Consensus 0.6%
55kt / 36h
LDA 0.1%
LRE 0.1%
Consensus 0.1%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.3%
Consensus 0.1%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.1%
65kt / 72h
LDA 0.1%
LRE 1.4%
Consensus 0.7%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
15.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
0.00 N U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
7.00 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
3.00 VU U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
0.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
5.60 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
42.4
VU
40.6
VU
45.2
VU
47.5
VU
50.9
VU
46.7
VU
40.1
VU
38.6
VU
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
150.0
U
150.0
U
150.0
U
150.0
U
150.0
U
150.0
U
150.0
U
150.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
17.0
U
15.0
U
18.0
U
26.0
N
26.0
N
20.0
N
17.0
U
19.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
84.0
F
82.0
F
82.0
F
82.0
F
80.0
F
83.0
F
82.0
F
82.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-1.0
N
0.0
N
1.0
F
1.0
F
4.0
F
-2.0
N
-4.0
N
-7.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
Ảnh vệ tinh ---
Ảnh vệ tinh Kochi
100%
Tạo GIF đường đi bão
Tốc độ tính theo khoảng cách thực tế giữa các điểm track.
Từ:
Đến:
Chọn bản đồ đơn vị hành chính Việt Nam để phủ lên GIF.
Điều chỉnh mức zoom so với mức tự động fit toàn bộ track.
Hiển thị lớp ảnh mây vệ tinh theo ngày của từng điểm track. Lưu ý: có thể làm tăng thời gian tạo GIF.
0/50
Hiển thị góc dưới bên phải. Để trống nếu không cần.
Chèn text động
Chưa có text overlay. Nhấn "Thêm text" để bắt đầu.
Tạo Video đường đi bão
WebM hỗ trợ trên mọi trình duyệt hiện đại. MP4 có thể không hoạt động trên một số trình duyệt.
Tốc độ tính theo khoảng cách thực tế giữa các điểm track.
Từ:
Đến:
Chọn bản đồ đơn vị hành chính Việt Nam để phát lên Video.
Điều chỉnh mức zoom so với mức tự động fit toàn bộ track.
Hiển thị lớp ảnh mây vệ tinh theo ngày của từng điểm track. Lưu ý: có thể làm tăng thời gian tạo Video.
0/50
Chèn text động
Chưa có text overlay. Nhấn "Thêm text" để bắt đầu.