| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 07:00 21/07/1982 | 12.000, 147.500 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 21/07/1982 | 11.900, 147.000 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 21/07/1982 | 11.800, 146.500 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 22/07/1982 | 11.700, 146.000 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 22/07/1982 | 11.500, 145.500 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 22/07/1982 | 11.500, 145.200 | 996 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 22/07/1982 | 11.600, 145.000 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 01:00 23/07/1982 | 11.800, 144.900 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 07:00 23/07/1982 | 11.900, 144.500 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 13:00 23/07/1982 | 11.900, 144.100 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 23/07/1982 | 12.100, 143.500 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 24/07/1982 | 12.500, 143.300 | 985 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 24/07/1982 | 13.200, 143.000 | 985 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 24/07/1982 | 13.800, 142.500 | 980 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 19:00 24/07/1982 | 14.500, 141.900 | 980 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 01:00 25/07/1982 | 15.200, 141.300 | 980 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 07:00 25/07/1982 | 16.100, 140.600 | 975 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 13:00 25/07/1982 | 16.800, 139.800 | 970 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 19:00 25/07/1982 | 17.500, 138.500 | 970 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 01:00 26/07/1982 | 18.000, 136.700 | 970 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 07:00 26/07/1982 | 18.300, 134.800 | 965 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 26/07/1982 | 18.400, 133.400 | 960 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 19:00 26/07/1982 | 18.400, 132.000 | 950 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 01:00 27/07/1982 | 18.800, 130.600 | 950 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 07:00 27/07/1982 | 19.300, 129.300 | 945 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 13:00 27/07/1982 | 19.800, 128.100 | 945 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 19:00 27/07/1982 | 20.200, 126.900 | 945 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 01:00 28/07/1982 | 20.700, 125.600 | 945 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 07:00 28/07/1982 | 21.100, 124.600 | 940 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 13:00 28/07/1982 | 21.500, 123.600 | 935 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 19:00 28/07/1982 | 21.900, 122.500 | 930 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 01:00 29/07/1982 | 22.500, 121.800 | 930 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 07:00 29/07/1982 | 23.100, 120.800 | 955 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 29/07/1982 | 23.800, 119.700 | 970 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 19:00 29/07/1982 | 24.500, 119.100 | 975 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 01:00 30/07/1982 | 25.300, 118.500 | 980 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 30/07/1982 | 26.000, 118.000 | 988 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 13:00 30/07/1982 | 26.800, 117.000 | 991 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 30/07/1982 | 27.500, 116.000 | 994 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 31/07/1982 | 29.000, 115.500 | 995 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 31/07/1982 | 29.500, 115.000 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 31/07/1982 | 30.500, 114.500 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 31/07/1982 | 31.500, 114.000 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 01/08/1982 | 31.500, 113.500 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 01/08/1982 | 31.500, 113.000 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.