Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí
Đang hiển thị:
65%
Diễn biến chi tiết
.....
Thời gian Tọa độ Áp suất Tốc độ gió Cấp bão
13:00 28/09/1989 11.000, 141.000 1008 hPa
K.Xác định
--
Chưa rõ
19:00 28/09/1989 11.400, 140.500 1006 hPa
K.Xác định
--
Chưa rõ
01:00 29/09/1989 11.700, 139.800 1004 hPa
K.Xác định
--
Chưa rõ
07:00 29/09/1989 12.000, 139.200 1004 hPa
K.Xác định
--
Chưa rõ
13:00 29/09/1989 13.300, 139.500 1000 hPa
65 km/h
Cấp 8
Bão
19:00 29/09/1989 14.400, 139.500 1000 hPa
65 km/h
Cấp 8
Bão
01:00 30/09/1989 15.100, 139.300 996 hPa
74 km/h
Cấp 8
Bão
07:00 30/09/1989 15.500, 138.900 994 hPa
74 km/h
Cấp 8
Bão
13:00 30/09/1989 15.700, 138.300 994 hPa
74 km/h
Cấp 8
Bão
19:00 30/09/1989 16.000, 138.200 990 hPa
83 km/h
Cấp 9
Bão
01:00 01/10/1989 16.300, 138.100 980 hPa
102 km/h
Cấp 10
Bão
07:00 01/10/1989 16.500, 137.900 970 hPa
120 km/h
Cấp 12
Bão lớn
13:00 01/10/1989 16.900, 137.300 965 hPa
130 km/h
Cấp 12
Bão lớn
19:00 01/10/1989 17.000, 136.800 960 hPa
130 km/h
Cấp 12
Bão lớn
01:00 02/10/1989 17.200, 136.000 950 hPa
148 km/h
Cấp 13
Bão lớn
07:00 02/10/1989 17.400, 135.300 945 hPa
157 km/h
Cấp 14
Bão lớn
13:00 02/10/1989 17.600, 134.400 940 hPa
157 km/h
Cấp 14
Bão lớn
19:00 02/10/1989 17.800, 133.500 930 hPa
167 km/h
Cấp 15
Bão lớn
01:00 03/10/1989 17.900, 132.700 925 hPa
176 km/h
Cấp 15
Bão lớn
07:00 03/10/1989 18.000, 132.000 925 hPa
176 km/h
Cấp 15
Bão lớn
13:00 03/10/1989 18.200, 131.300 925 hPa
176 km/h
Cấp 15
Bão lớn
19:00 03/10/1989 18.200, 130.800 925 hPa
176 km/h
Cấp 15
Bão lớn
01:00 04/10/1989 18.200, 130.200 935 hPa
167 km/h
Cấp 15
Bão lớn
07:00 04/10/1989 18.200, 129.500 935 hPa
167 km/h
Cấp 15
Bão lớn
13:00 04/10/1989 18.200, 128.600 940 hPa
157 km/h
Cấp 14
Bão lớn
19:00 04/10/1989 18.300, 127.500 945 hPa
157 km/h
Cấp 14
Bão lớn
01:00 05/10/1989 18.200, 126.400 945 hPa
157 km/h
Cấp 14
Bão lớn
07:00 05/10/1989 18.100, 125.200 945 hPa
157 km/h
Cấp 14
Bão lớn
13:00 05/10/1989 18.200, 124.100 945 hPa
157 km/h
Cấp 14
Bão lớn
19:00 05/10/1989 18.400, 123.100 940 hPa
157 km/h
Cấp 14
Bão lớn
01:00 06/10/1989 18.700, 122.200 940 hPa
157 km/h
Cấp 14
Bão lớn
07:00 06/10/1989 18.800, 121.200 950 hPa
148 km/h
Cấp 13
Bão lớn
13:00 06/10/1989 18.800, 120.200 960 hPa
130 km/h
Cấp 12
Bão lớn
19:00 06/10/1989 18.700, 119.300 960 hPa
130 km/h
Cấp 12
Bão lớn
01:00 07/10/1989 18.600, 118.500 960 hPa
130 km/h
Cấp 12
Bão lớn
07:00 07/10/1989 18.500, 118.000 955 hPa
139 km/h
Cấp 13
Bão lớn
13:00 07/10/1989 18.400, 117.300 955 hPa
139 km/h
Cấp 13
Bão lớn
19:00 07/10/1989 18.300, 116.600 955 hPa
139 km/h
Cấp 13
Bão lớn
01:00 08/10/1989 18.300, 115.900 955 hPa
139 km/h
Cấp 13
Bão lớn
07:00 08/10/1989 18.300, 115.200 955 hPa
139 km/h
Cấp 13
Bão lớn
13:00 08/10/1989 18.200, 114.500 955 hPa
139 km/h
Cấp 13
Bão lớn
19:00 08/10/1989 18.000, 113.600 955 hPa
139 km/h
Cấp 13
Bão lớn
01:00 09/10/1989 17.900, 112.500 955 hPa
139 km/h
Cấp 13
Bão lớn
07:00 09/10/1989 17.600, 111.600 955 hPa
139 km/h
Cấp 13
Bão lớn
13:00 09/10/1989 17.600, 110.700 955 hPa
139 km/h
Cấp 13
Bão lớn
19:00 09/10/1989 17.600, 109.700 960 hPa
139 km/h
Cấp 13
Bão lớn
01:00 10/10/1989 17.600, 108.800 965 hPa
130 km/h
Cấp 12
Bão lớn
07:00 10/10/1989 17.500, 107.800 965 hPa
130 km/h
Cấp 12
Bão lớn
13:00 10/10/1989 17.500, 107.000 970 hPa
120 km/h
Cấp 12
Bão lớn
19:00 10/10/1989 17.500, 106.400 980 hPa
102 km/h
Cấp 10
Bão
01:00 11/10/1989 17.200, 105.900 996 hPa
65 km/h
Cấp 8
Bão
07:00 11/10/1989 17.000, 105.500 1004 hPa
K.Xác định
--
Chưa rõ
Thống kê chuyên sâu & Chỉ số khoa học
Đang tải dữ liệu chi tiết...
Biểu đồ diễn biến cường độ & áp suất
Hình ảnh vệ tinh
Không có hình ảnh vệ tinh cho cơn bão này.
Thông tin thiệt hại
Đang tải dữ liệu thiệt hại...
Các tỉnh/thành mà tâm bão đi qua trực tiếp 1 tỉnh/thành
LƯU Ý QUAN TRỌNG
  • TẤT CẢ CÁC THÔNG SỐ (thời gian vào/ra, sức gió, cấp bão, thời lượng lưu trú...) ĐỀU LÀ ƯỚC TÍNH dựa trên dữ liệu nội suy động (2km/điểm).
  • Danh sách này CHỈ BAO GỒM các tỉnh/thành mà TÂM BÃO ĐI QUA TRỰC TIẾP.
  • KHÔNG TÍNH các tỉnh/thành chỉ bị ảnh hưởng bởi hoàn lưu, gió giật, mưa lớn ngoài tâm bão.
  • Thông tin CHỈ MANG TÍNH CHẤT THAM KHẢO
Danh sách tỉnh/thành mà tâm bão đi qua
52 điểm dữ liệu gốc
STT Tỉnh / Thành phố Thời gian vào Thời lượng lưu trú Sức gió (km/h) Cấp bão (ước tính)
1 Quảng Trị 16:56 10/10/1989 5 giờ 15 phút
đến 22:11 10/10/1989
10882 km/h
max 108
Cấp 11 - Bão Cấp 9
Có thể bạn quan tâm
BILLIE
Năm 1959
Gió mạnh nhất: K.XĐ
Xem chi tiết
TESS
Năm 1964
Gió mạnh nhất: K.XĐ
Xem chi tiết
MUIFA
Năm 2022
Gió mạnh nhất: 157 km/h
Xem chi tiết
CORA
Năm 1969
Gió mạnh nhất: K.XĐ
Xem chi tiết