| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 07:00 12/10/2004 | 12.000, 151.000 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 12/10/2004 | 13.100, 149.600 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 12/10/2004 | 13.700, 147.500 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 13/10/2004 | 14.200, 145.500 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 13/10/2004 | 14.300, 143.900 | 994 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 13/10/2004 | 14.200, 141.900 | 985 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 19:00 13/10/2004 | 14.000, 140.400 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 14/10/2004 | 13.900, 139.100 | 980 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 14/10/2004 | 13.800, 138.300 | 980 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 14/10/2004 | 13.700, 137.600 | 975 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 19:00 14/10/2004 | 13.700, 136.600 | 970 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 01:00 15/10/2004 | 14.000, 136.100 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 07:00 15/10/2004 | 14.500, 135.600 | 955 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 15/10/2004 | 15.100, 134.800 | 955 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 19:00 15/10/2004 | 15.500, 134.400 | 955 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 01:00 16/10/2004 | 15.900, 134.000 | 955 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 07:00 16/10/2004 | 16.600, 134.000 | 955 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 16/10/2004 | 17.700, 134.000 | 945 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 19:00 16/10/2004 | 18.400, 133.000 | 940 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 01:00 17/10/2004 | 18.700, 132.500 | 940 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 07:00 17/10/2004 | 19.300, 131.800 | 940 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 13:00 17/10/2004 | 19.900, 130.800 | 940 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 19:00 17/10/2004 | 20.300, 130.100 | 940 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 01:00 18/10/2004 | 21.100, 129.000 | 940 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 07:00 18/10/2004 | 21.600, 128.100 | 945 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 13:00 18/10/2004 | 22.200, 127.300 | 945 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 16:00 18/10/2004 | 22.700, 127.000 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 19:00 18/10/2004 | 23.000, 126.900 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 22:00 18/10/2004 | 23.300, 126.900 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 01:00 19/10/2004 | 23.700, 127.000 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 04:00 19/10/2004 | 24.200, 127.100 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 07:00 19/10/2004 | 24.700, 127.200 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 10:00 19/10/2004 | 25.300, 127.500 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 19/10/2004 | 26.000, 127.900 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 16:00 19/10/2004 | 26.700, 128.300 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 19:00 19/10/2004 | 27.400, 128.900 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 22:00 19/10/2004 | 28.200, 129.600 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 01:00 20/10/2004 | 29.100, 130.400 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 04:00 20/10/2004 | 30.100, 131.300 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 07:00 20/10/2004 | 31.100, 132.200 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 10:00 20/10/2004 | 32.400, 132.700 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 11:00 20/10/2004 | 32.800, 132.900 | 955 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 20/10/2004 | 33.400, 133.900 | 955 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 15:00 20/10/2004 | 34.100, 134.800 | 960 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 16:00 20/10/2004 | 34.800, 135.700 | 970 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 19:00 20/10/2004 | 35.400, 136.600 | 980 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 22:00 20/10/2004 | 35.700, 138.300 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 21/10/2004 | 35.900, 139.800 | 990 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 21/10/2004 | 37.600, 143.300 | 992 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 21/10/2004 | 39.800, 148.000 | 992 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 21/10/2004 | 42.100, 153.200 | 994 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 22/10/2004 | 44.100, 157.300 | 992 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 22/10/2004 | 46.800, 162.400 | 990 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 22/10/2004 | 49.400, 167.200 | 990 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 22/10/2004 | 51.400, 172.600 | 988 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 23/10/2004 | 53.800, 176.900 | 988 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 23/10/2004 | 57.300, 182.200 | 986 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.