| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 13:00 25/09/2005 | 18.900, 145.300 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 25/09/2005 | 19.000, 144.600 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 26/09/2005 | 19.200, 144.100 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 26/09/2005 | 19.600, 143.500 | 1000 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 26/09/2005 | 20.000, 143.100 | 996 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 26/09/2005 | 20.300, 142.400 | 992 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 01:00 27/09/2005 | 20.900, 141.700 | 980 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 27/09/2005 | 21.500, 141.000 | 970 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 13:00 27/09/2005 | 21.700, 140.100 | 960 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 19:00 27/09/2005 | 22.000, 139.200 | 955 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 01:00 28/09/2005 | 22.100, 138.400 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 07:00 28/09/2005 | 22.300, 137.500 | 945 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 13:00 28/09/2005 | 22.500, 136.700 | 940 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 19:00 28/09/2005 | 22.500, 136.200 | 940 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 01:00 29/09/2005 | 22.400, 135.600 | 940 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 07:00 29/09/2005 | 22.400, 135.200 | 940 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 13:00 29/09/2005 | 22.400, 134.700 | 940 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 19:00 29/09/2005 | 22.300, 133.900 | 940 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 01:00 30/09/2005 | 22.200, 133.000 | 940 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 07:00 30/09/2005 | 22.000, 132.100 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 30/09/2005 | 22.100, 131.000 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 19:00 30/09/2005 | 22.200, 130.000 | 940 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 01:00 01/10/2005 | 22.400, 128.500 | 935 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 04:00 01/10/2005 | 22.500, 127.800 | 935 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 07:00 01/10/2005 | 22.500, 126.900 | 930 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 10:00 01/10/2005 | 22.600, 126.100 | 930 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 13:00 01/10/2005 | 22.800, 125.300 | 930 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 16:00 01/10/2005 | 23.000, 124.700 | 930 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 19:00 01/10/2005 | 23.100, 123.900 | 930 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 22:00 01/10/2005 | 23.200, 123.200 | 930 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 01:00 02/10/2005 | 23.500, 122.500 | 935 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 04:00 02/10/2005 | 23.800, 121.600 | 945 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 07:00 02/10/2005 | 24.300, 120.900 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 10:00 02/10/2005 | 24.300, 120.400 | 970 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 13:00 02/10/2005 | 24.300, 119.800 | 980 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 02/10/2005 | 24.400, 118.700 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 01:00 03/10/2005 | 24.800, 117.800 | 998 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 03/10/2005 | 25.500, 116.700 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 03/10/2005 | 26.000, 115.500 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.