Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí
Đang hiển thị:
65%
Diễn biến chi tiết
.....
Thời gian Tọa độ Áp suất Tốc độ gió Cấp bão
13:00 25/09/2005 18.900, 145.300 1002 hPa
K.Xác định
--
Chưa rõ
19:00 25/09/2005 19.000, 144.600 1002 hPa
K.Xác định
--
Chưa rõ
01:00 26/09/2005 19.200, 144.100 1002 hPa
K.Xác định
--
Chưa rõ
07:00 26/09/2005 19.600, 143.500 1000 hPa
65 km/h
Cấp 8
Bão
13:00 26/09/2005 20.000, 143.100 996 hPa
74 km/h
Cấp 8
Bão
19:00 26/09/2005 20.300, 142.400 992 hPa
83 km/h
Cấp 9
Bão
01:00 27/09/2005 20.900, 141.700 980 hPa
102 km/h
Cấp 10
Bão
07:00 27/09/2005 21.500, 141.000 970 hPa
120 km/h
Cấp 12
Bão lớn
13:00 27/09/2005 21.700, 140.100 960 hPa
130 km/h
Cấp 12
Bão lớn
19:00 27/09/2005 22.000, 139.200 955 hPa
139 km/h
Cấp 13
Bão lớn
01:00 28/09/2005 22.100, 138.400 950 hPa
148 km/h
Cấp 13
Bão lớn
07:00 28/09/2005 22.300, 137.500 945 hPa
157 km/h
Cấp 14
Bão lớn
13:00 28/09/2005 22.500, 136.700 940 hPa
167 km/h
Cấp 15
Bão lớn
19:00 28/09/2005 22.500, 136.200 940 hPa
167 km/h
Cấp 15
Bão lớn
01:00 29/09/2005 22.400, 135.600 940 hPa
167 km/h
Cấp 15
Bão lớn
07:00 29/09/2005 22.400, 135.200 940 hPa
167 km/h
Cấp 15
Bão lớn
13:00 29/09/2005 22.400, 134.700 940 hPa
167 km/h
Cấp 15
Bão lớn
19:00 29/09/2005 22.300, 133.900 940 hPa
167 km/h
Cấp 15
Bão lớn
01:00 30/09/2005 22.200, 133.000 940 hPa
167 km/h
Cấp 15
Bão lớn
07:00 30/09/2005 22.000, 132.100 950 hPa
148 km/h
Cấp 13
Bão lớn
13:00 30/09/2005 22.100, 131.000 950 hPa
148 km/h
Cấp 13
Bão lớn
19:00 30/09/2005 22.200, 130.000 940 hPa
157 km/h
Cấp 14
Bão lớn
01:00 01/10/2005 22.400, 128.500 935 hPa
167 km/h
Cấp 15
Bão lớn
04:00 01/10/2005 22.500, 127.800 935 hPa
167 km/h
Cấp 15
Bão lớn
07:00 01/10/2005 22.500, 126.900 930 hPa
176 km/h
Cấp 15
Bão lớn
10:00 01/10/2005 22.600, 126.100 930 hPa
176 km/h
Cấp 15
Bão lớn
13:00 01/10/2005 22.800, 125.300 930 hPa
176 km/h
Cấp 15
Bão lớn
16:00 01/10/2005 23.000, 124.700 930 hPa
176 km/h
Cấp 15
Bão lớn
19:00 01/10/2005 23.100, 123.900 930 hPa
176 km/h
Cấp 15
Bão lớn
22:00 01/10/2005 23.200, 123.200 930 hPa
176 km/h
Cấp 15
Bão lớn
01:00 02/10/2005 23.500, 122.500 935 hPa
167 km/h
Cấp 15
Bão lớn
04:00 02/10/2005 23.800, 121.600 945 hPa
157 km/h
Cấp 14
Bão lớn
07:00 02/10/2005 24.300, 120.900 965 hPa
130 km/h
Cấp 12
Bão lớn
10:00 02/10/2005 24.300, 120.400 970 hPa
120 km/h
Cấp 12
Bão lớn
13:00 02/10/2005 24.300, 119.800 980 hPa
102 km/h
Cấp 10
Bão
19:00 02/10/2005 24.400, 118.700 990 hPa
83 km/h
Cấp 9
Bão
01:00 03/10/2005 24.800, 117.800 998 hPa
65 km/h
Cấp 8
Bão
07:00 03/10/2005 25.500, 116.700 1000 hPa
K.Xác định
--
Chưa rõ
13:00 03/10/2005 26.000, 115.500 1004 hPa
K.Xác định
--
Chưa rõ
Thống kê chuyên sâu & Chỉ số khoa học
Đang tải dữ liệu chi tiết...
Biểu đồ diễn biến cường độ & áp suất
Hình ảnh vệ tinh
Không có hình ảnh vệ tinh cho cơn bão này.
Thông tin thiệt hại
Đang tải dữ liệu thiệt hại...
Các tỉnh/thành mà tâm bão đi qua trực tiếp 0 tỉnh/thành

Tâm bão không đi qua bất kỳ tỉnh/thành nào của Việt Nam

Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.

Có thể bạn quan tâm
PODUL
Năm 2001
Gió mạnh nhất: 185 km/h
Xem chi tiết
NO-NAME
Năm 1977
Gió mạnh nhất: 74 km/h
Xem chi tiết
LINGLING
Năm 2019
Gió mạnh nhất: 176 km/h
Xem chi tiết
TRASES
Năm 2022
Gió mạnh nhất: 65 km/h
Xem chi tiết