Bão AL01 (1929)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
TD9636 gió 1 phút (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | ~ | ~ | 46 | 1,130 | ~ | ~ | Không xác định |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 10.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 108h (4.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 17.5°N – 21.8°N | |
| Kinh độ | 105.6°E – 114.5°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió gốc (đài, 1 phút) |
≈ Gió 1′ (đỉnh) |
≈ Gió 10′ (đỉnh) |
Thang đo gió (đỉnh) Saffir 1′ / Cấp VN 10′ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quảng Ninh | 01:36 30/07/1929 |
0 phút đến 01:36 30/07/1929 |
KXĐ →
KXĐ km/h max KXĐ |
~ | ~ | ~ |
| 2 | Lạng Sơn | 10:42 30/07/1929 |
8 giờ 30 phút đến 19:11 30/07/1929 |
KXĐ →
KXĐ km/h max KXĐ |
~ | ~ | ~ |
| 3 | Bắc Ninh | 15:49 30/07/1929 |
8 giờ 55 phút đến 00:45 31/07/1929 |
KXĐ →
KXĐ km/h max KXĐ |
~ | ~ | ~ |
| 4 | Hà Nội | 01:00 31/07/1929 |
4 giờ 0 phút đến 05:00 31/07/1929 |
KXĐ →
KXĐ km/h max KXĐ |
~ | ~ | ~ |