Bão ##### (1940)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
TD9636 gió 1 phút (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | ~ | ~ | 29 | 1,115 | ~ | ~ | Không xác định |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 84h (3.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 15.8°N – 18.6°N | |
| Kinh độ | 105.5°E – 115°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão ##### (19:00 11/10/1940 → 07:00 15/10/1940).
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió gốc (đài, 1 phút) |
≈ Gió 1′ (đỉnh) |
≈ Gió 10′ (đỉnh) |
Thang đo gió (đỉnh) Saffir 1′ / Cấp VN 10′ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quảng Trị | 15:42 14/10/1940 |
9 giờ 25 phút đến 01:05 15/10/1940 |
KXĐ →
KXĐ km/h max KXĐ |
~ | ~ | ~ |
| 2 | Hà Tĩnh | 01:11 15/10/1940 |
5 giờ 50 phút đến 07:00 15/10/1940 |
KXĐ →
KXĐ km/h max KXĐ |
~ | ~ | ~ |
| 3 | Nghệ An | 06:36 15/10/1940 |
0 phút đến 06:36 15/10/1940 |
KXĐ →
KXĐ km/h max KXĐ |
~ | ~ | ~ |