Bão TESS (1972)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
125 kt
232 km/h |
125 kt
232 km/h gió gốc |
110 kt
203 km/h |
~ | 145 | 6,402 | 42.6825 | 39.6374 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
DS824 gió 1 phút |
125 kt
232 km/h |
125 kt
232 km/h gió gốc |
110 kt
203 km/h |
~ | 145 | 6,402 | 42.6825 | 39.6374 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
TD9636 gió 1 phút |
125 kt
232 km/h |
125 kt
232 km/h gió gốc |
110 kt
203 km/h |
~ | 145 | 6,373 | 42.2023 | 38.8998 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
TD9635 gió 1 phút |
125 kt
232 km/h |
125 kt
232 km/h gió gốc |
110 kt
203 km/h |
938 | 145 | 6,402 | 42.6825 | 39.6374 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | ~ | 940 | 147 | 6,476 | ~ | ~ | Không xác định |
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | ~ | 940 | 143 | 7,043 | ~ | ~ | Không xác định |
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
110 kt
204 km/h |
125 kt
232 km/h |
110 kt
204 km/h gió gốc |
940 | 133 | 5,651 | 41.3533 | 39.6302 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
136 kt
252 km/h |
141 kt
262 km/h |
124 kt
230 km/h |
940 | 117 | 5,735 | 46.3486 | 50.946 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 42.6825 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 39.6374 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 432h (18 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 411h (17.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 255h (10.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 15/07/1972
13.3°N, 157.1°E |
|
| Vĩ độ | 11.2°N – 41.7°N | |
| Kinh độ | 128.2°E – 170.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 42.6825 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 39.6374 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 432h (18 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 411h (17.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 255h (10.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 15/07/1972
13.3°N, 157.1°E |
|
| Vĩ độ | 11.2°N – 41.7°N | |
| Kinh độ | 128.2°E – 170.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 42.2023 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 38.8998 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 432h (18 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 414h (17.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 252h (10.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 15/07/1972
15.7°N, 155.5°E |
|
| Vĩ độ | 11.2°N – 41.7°N | |
| Kinh độ | 128.2°E – 170.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 42.6825 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 39.6374 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -18 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 432h (18 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 411h (17.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 255h (10.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 15/07/1972
13.3°N, 157.1°E |
|
| Vĩ độ | 11.2°N – 41.7°N | |
| Kinh độ | 128.2°E – 170.9°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 438h (18.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 11.2°N – 42°N | |
| Kinh độ | 127°E – 170.9°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 426h (17.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 11°N – 42°N | |
| Kinh độ | 127°E – 173.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 41.3533 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 39.6302 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 396h (16.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 333h (13.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 252h (10.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 15/07/1972
13°N, 157.4°E |
|
| Vĩ độ | 12.4°N – 37°N | |
| Kinh độ | 130.6°E – 170.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 46.3486 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 50.946 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +49 kt (+91 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 348h (14.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 312h (13d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 246h (10.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 15/07/1972
15.4°N, 155.4°E |
|
| Vĩ độ | 12.4°N – 40.7°N | |
| Kinh độ | 129.5°E – 167.2°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão TESS (08:00 07/07/1972 → 14:00 25/07/1972).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.