Bão AL04 (1979)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
TD9636 gió 1 phút |
20 kt
37 km/h |
20 kt
37 km/h gió gốc |
18 kt
32 km/h |
~ | 27 | 2,541 | 0 | 0.087 |
Tropical Depression (1′)
Cấp 5 - Vùng áp thấp (10′)
|
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
20 kt
37 km/h |
20 kt
37 km/h gió gốc |
18 kt
32 km/h |
~ | 25 | 2,358 | 0 | 0.0948 |
Tropical Depression (1′)
Cấp 5 - Vùng áp thấp (10′)
|
|
DS824 gió 1 phút |
20 kt
37 km/h |
20 kt
37 km/h gió gốc |
18 kt
32 km/h |
~ | 25 | 2,358 | 0 | 0.0948 |
Tropical Depression (1′)
Cấp 5 - Vùng áp thấp (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
23 kt
43 km/h |
24 kt
44 km/h |
21 kt
39 km/h |
1002 | 31 | 2,319 | 0 | 0.1236 |
Tropical Depression (1′)
Cấp 6 - Áp thấp nhiệt đới (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0 | |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.087 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +2 kt (+4 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +2 kt (+4 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -2 kt (-4 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 32.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 78h (3.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 23/07/1979
20.3°N, 139°E |
|
| Vĩ độ | 19°N – 33.3°N | |
| Kinh độ | 124.9°E – 142.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0 | |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.0948 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 32.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 72h (3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 23/07/1979
19.5°N, 140.8°E |
|
| Vĩ độ | 19.5°N – 33.3°N | |
| Kinh độ | 124.9°E – 140.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0 | |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.0948 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 32.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 72h (3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 23/07/1979
19.5°N, 140.8°E |
|
| Vĩ độ | 19.5°N – 33.3°N | |
| Kinh độ | 124.9°E – 140.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 0 | |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 0.1236 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +2 kt (+4 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +4 kt (+7 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -2 kt (-4 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -4 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 90h (3.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 25/07/1979
27.5°N, 129°E |
|
| Vĩ độ | 21.5°N – 37°N | |
| Kinh độ | 124°E – 137.5°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão AL04 (07:00 23/07/1979 → 13:00 27/07/1979).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.