Bão ERNIE (1996)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
45 kt
83 km/h |
45 kt
83 km/h gió gốc |
39 kt
73 km/h |
~ | 95 | 4,599 | 3.65 | 1.9644 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
40 kt
74 km/h |
46 kt
84 km/h |
40 kt
74 km/h gió gốc |
992 | 95 | 4,351 | 3.7676 | 1.6467 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
40 kt
74 km/h |
46 kt
84 km/h |
40 kt
74 km/h gió gốc |
992 | 73 | 3,328 | 3.7676 | 1.6467 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
38 kt
70 km/h |
40 kt
73 km/h |
35 kt
64 km/h |
992 | 51 | 2,221 | 2.6175 | 1.1236 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
40 kt
74 km/h |
46 kt
84 km/h |
40 kt
74 km/h gió gốc |
990 | 49 | 2,102 | 1.8064 | 1.2761 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.65 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.9644 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 282h (11.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 138h (5.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 10/11/1996
19.2°N, 117.9°E |
|
| Vĩ độ | 9.4°N – 20.4°N | |
| Kinh độ | 99.2°E – 125.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 3.7676 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 1.6467 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 282h (11.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 10/11/1996
19.4°N, 117.9°E |
|
| Vĩ độ | 9.4°N – 20.2°N | |
| Kinh độ | 99.2°E – 125.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 3.7676 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 1.6467 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -4 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 114h (4.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 10/11/1996
19.7°N, 117.9°E |
|
| Vĩ độ | 9.6°N – 20.4°N | |
| Kinh độ | 105.6°E – 125.5°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 19:00 09/11/1996 (GMT+7) |
242,446 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 2.6175 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 1.1236 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +4 kt (+7 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -2 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 150h (6.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 105h (4.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 10/11/1996
19.4°N, 117.9°E |
|
| Vĩ độ | 9.6°N – 20.3°N | |
| Kinh độ | 108.2°E – 120.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 1.8064 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 1.2761 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 144h (6 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 57h (2.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 10/11/1996
19.1°N, 117.9°E |
|
| Vĩ độ | 9.9°N – 20.2°N | |
| Kinh độ | 108.9°E – 120.2°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão ERNIE (19:00 06/11/1996 → 13:00 18/11/1996).
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió gốc (đài, 1 phút) |
≈ Gió 1′ (đỉnh) |
≈ Gió 10′ (đỉnh) |
Thang đo gió (đỉnh) Saffir 1′ / Cấp VN 10′ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cần Thơ | 19:38 16/11/1996 |
2 giờ 35 phút đến 22:13 16/11/1996 |
55 →
52 km/h max 55 |
55 km/h 30 kt |
48 km/h 26 kt |
Tropical Depression (1′)
Cấp 6 - Áp thấp nhiệt đới (10′) |
| 2 | Cà Mau | 21:38 16/11/1996 |
4 giờ 10 phút đến 01:49 17/11/1996 |
52 →
46 km/h max 52 |
52 km/h 28 kt |
46 km/h 25 kt |
Tropical Depression (1′)
Cấp 6 - Áp thấp nhiệt đới (10′) |
| 3 | An Giang | 23:41 16/11/1996 |
10 phút đến 23:50 16/11/1996 |
49 →
48 km/h max 49 |
49 km/h 26 kt |
43 km/h 23 kt |
Tropical Depression (1′)
Cấp 6 - Áp thấp nhiệt đới (10′) |