Bão MAYSAK (2015)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
150 kt
278 km/h |
150 kt
278 km/h gió gốc |
132 kt
244 km/h |
911 | 85 | 4,667 | 32.4875 | 36.687 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
105 kt
194 km/h |
120 kt
222 km/h |
105 kt
194 km/h gió gốc |
910 | 99 | 5,416 | 28.2253 | 28.3781 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
126 kt
233 km/h |
136 kt
252 km/h |
119 kt
221 km/h |
910 | 91 | 5,233 | 28.8636 | 29.8252 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
105 kt
194 km/h |
120 kt
222 km/h |
105 kt
194 km/h gió gốc |
910 | 93 | 5,221 | 28.2253 | 28.3781 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
125 kt
232 km/h |
143 kt
264 km/h |
125 kt
232 km/h gió gốc |
910 | 77 | 4,469 | 31.9083 | 35.3736 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
KMA (Hàn Quốc) gió 10 phút |
113 kt
209 km/h |
129 kt
239 km/h |
113 kt
209 km/h gió gốc |
905 | 75 | 4,357 | 29.1539 | 29.0144 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 32.4875 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 36.687 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -33 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 252h (10.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 207h (8.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 156h (6.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 31/03/2015
10.2°N, 139.9°E |
|
| Vĩ độ | 5.8°N – 17°N | |
| Kinh độ | 121.9°E – 162.1°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 64kt (bão cuồng phong) lúc 01:00 31/03/2015 (GMT+7) |
17,241 km² | |
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 01/04/2015 (GMT+7) |
50,981 km² | |
|
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8) lúc 19:00 30/03/2015 (GMT+7) |
145,063 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 28.2253 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 28.3781 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 294h (12.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 144h (6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 31/03/2015
10°N, 141.3°E |
|
| Vĩ độ | 5.8°N – 20.6°N | |
| Kinh độ | 116.8°E – 162.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 28.8636 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 29.8252 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +7 kt (+13 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +39 kt (+72 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 270h (11.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 210h (8.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 156h (6.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 31/03/2015
10.3°N, 139.9°E |
|
| Vĩ độ | 5.6°N – 20.1°N | |
| Kinh độ | 117°E – 161.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 28.2253 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 28.3781 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 276h (11.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 198h (8.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 147h (6.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 31/03/2015
10°N, 141.3°E |
|
| Vĩ độ | 6.7°N – 20.6°N | |
| Kinh độ | 116.8°E – 159.9°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 31/03/2015 (GMT+7) |
51,722 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 01:00 01/04/2015 (GMT+7) |
290,935 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 31.9083 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 35.3736 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 228h (9.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 201h (8.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 150h (6.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 31/03/2015
10.2°N, 139.9°E |
|
| Vĩ độ | 6.7°N – 18.2°N | |
| Kinh độ | 119.8°E – 158.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 29.1539 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 29.0144 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +6 kt (+11 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +33 kt (+61 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -6 kt (-11 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -6 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 222h (9.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 204h (8.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 159h (6.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 01/04/2015
10.3°N, 138.7°E |
|
| Vĩ độ | 6.9°N – 18.5°N | |
| Kinh độ | 121°E – 157.9°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 01:00 01/04/2015 (GMT+7) |
75,061 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 19:00 31/03/2015 (GMT+7) |
372,827 km² | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão MAYSAK (01:00 26/03/2015 → 07:00 07/04/2015).