Bão HAISHEN (2015)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
45 kt
83 km/h |
45 kt
83 km/h gió gốc |
39 kt
73 km/h |
989 | 39 | 1,349 | 1.055 | 0.6283 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
35 kt
65 km/h |
40 kt
74 km/h |
35 kt
65 km/h gió gốc |
998 | 39 | 1,298 | 0.8 | 0.32 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
35 kt
65 km/h |
40 kt
74 km/h |
35 kt
65 km/h gió gốc |
998 | 27 | 739 | 0.8 | 0.32 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
44 kt
81 km/h |
48 kt
88 km/h |
42 kt
77 km/h |
990 | 27 | 773 | 1.6997 | 0.8893 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
40 kt
74 km/h |
46 kt
84 km/h |
40 kt
74 km/h gió gốc |
990 | 23 | 461 | 1.378 | 0.7938 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
KMA (Hàn Quốc) gió 10 phút |
37 kt
69 km/h |
42 kt
78 km/h |
37 kt
69 km/h gió gốc |
998 | 17 | 293 | 1.042 | 0.498 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.055 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.6283 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 11.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 114h (4.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 42h (1.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 04/04/2015
9°N, 152.4°E |
|
| Vĩ độ | 5.6°N – 9.2°N | |
| Kinh độ | 150.1°E – 161°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8) lúc 13:00 04/04/2015 (GMT+7) |
33,000 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 0.8 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 0.32 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -6 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 11.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 114h (4.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 04/04/2015
8.8°N, 152.5°E |
|
| Vĩ độ | 5.6°N – 9.2°N | |
| Kinh độ | 150.1°E – 161°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 0.8 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 0.32 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -6 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 9.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 78h (3.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 24h (1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 04/04/2015
8.7°N, 152.3°E |
|
| Vĩ độ | 7.3°N – 9.1°N | |
| Kinh độ | 150.7°E – 156.9°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 13:00 04/04/2015 (GMT+7) |
68,962 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 1.6997 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 0.8893 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 9.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 78h (3.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 48h (2d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 04/04/2015
8.8°N, 152.6°E |
|
| Vĩ độ | 7.4°N – 9.1°N | |
| Kinh độ | 150.6°E – 157.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 1.378 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 0.7938 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +12 kt (+22 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -11 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 66h (2.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 42h (1.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 04/04/2015
8.9°N, 152.2°E |
|
| Vĩ độ | 8.4°N – 9.1°N | |
| Kinh độ | 150.7°E – 154.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 1.042 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 0.498 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -3 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 6.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 48h (2 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 30h (1.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 04/04/2015
8.9°N, 151.9°E |
|
| Vĩ độ | 8.5°N – 9°N | |
| Kinh độ | 150.3°E – 152.8°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 19:00 05/04/2015 (GMT+7) |
64,437 km² | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão HAISHEN (07:00 02/04/2015 → 01:00 07/04/2015).