Bão DOLPHIN (2015)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
100 kt
185 km/h |
114 kt
211 km/h |
100 kt
185 km/h gió gốc |
925 | 143 | 9,717 | 29.6763 | 26.5406 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
100 kt
185 km/h |
114 kt
211 km/h |
100 kt
185 km/h gió gốc |
925 | 143 | 9,826 | 29.6763 | 26.5406 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
112 kt
207 km/h |
116 kt
216 km/h |
102 kt
189 km/h |
930 | 117 | 6,871 | 25.9151 | 22.9642 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
|
KMA (Hàn Quốc) gió 10 phút |
99 kt
183 km/h |
113 kt
209 km/h |
99 kt
183 km/h gió gốc |
925 | 115 | 6,466 | 27.2806 | 23.9216 |
Category 4 (1′)
Cấp 15 - Cuồng phong (10′)
|
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
140 kt
259 km/h |
140 kt
259 km/h gió gốc |
123 kt
227 km/h |
918 | 111 | 5,852 | 31.2225 | 31.5413 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
110 kt
204 km/h |
125 kt
232 km/h |
110 kt
204 km/h gió gốc |
925 | 99 | 5,074 | 31.1849 | 30.2688 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 29.6763 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 26.5406 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 426h (17.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 165h (6.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 18h (0.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 16/05/2015
15.8°N, 141.5°E |
|
| Vĩ độ | 3.3°N – 56.6°N | |
| Kinh độ | 138.4°E – 180.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 29.6763 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 26.5406 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 426h (17.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 270h (11.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 171h (7.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 16/05/2015
15.8°N, 141.5°E |
|
| Vĩ độ | 3.3°N – 56.6°N | |
| Kinh độ | 138.4°E – 180.3°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 16/05/2015 (GMT+7) |
68,962 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 19:00 14/05/2015 (GMT+7) |
387,913 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 25.9151 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 22.9642 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +6 kt (+11 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +31 kt (+57 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -7 kt (-13 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 348h (14.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 276h (11.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 156h (6.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 16/05/2015
16.5°N, 140.6°E |
|
| Vĩ độ | 3.2°N – 39.7°N | |
| Kinh độ | 138.4°E – 162.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 27.2806 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 23.9216 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +21 kt (+39 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 342h (14.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 267h (11.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 129h (5.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 16/05/2015
15.8°N, 141.5°E |
|
| Vĩ độ | 3.2°N – 37.4°N | |
| Kinh độ | 138.2°E – 162.6°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 01:00 16/05/2015 (GMT+7) |
66,333 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 16/05/2015 (GMT+7) |
343,001 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 31.2225 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 31.5413 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -6 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 330h (13.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 291h (12.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 150h (6.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 16/05/2015
16.5°N, 140.6°E |
|
| Vĩ độ | 3.4°N – 33.3°N | |
| Kinh độ | 138.2°E – 162.6°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 64kt (bão cuồng phong) lúc 07:00 18/05/2015 (GMT+7) |
19,194 km² | |
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 19:00 17/05/2015 (GMT+7) |
52,328 km² | |
|
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8) lúc 13:00 18/05/2015 (GMT+7) |
240,425 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 31.1849 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 30.2688 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -27 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 294h (12.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 273h (11.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 144h (6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 16/05/2015
15.8°N, 141.5°E |
|
| Vĩ độ | 3.5°N – 30°N | |
| Kinh độ | 138.4°E – 162.5°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão DOLPHIN (19:00 06/05/2015 → 13:00 24/05/2015).