Bão MEARI (2016)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
75 kt
139 km/h |
85 kt
158 km/h |
75 kt
139 km/h gió gốc |
960 | 81 | 5,253 | 8.1956 | 6.1416 |
Category 2 (1′)
Cấp 13 - Cuồng phong (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
75 kt
139 km/h |
85 kt
158 km/h |
75 kt
139 km/h gió gốc |
960 | 81 | 5,314 | 8.1956 | 6.1416 |
Category 2 (1′)
Cấp 13 - Cuồng phong (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
81 kt
150 km/h |
84 kt
156 km/h |
74 kt
137 km/h |
955 | 61 | 3,340 | 7.8376 | 5.5939 |
Category 2 (1′)
Cấp 13 - Cuồng phong (10′)
|
|
KMA (Hàn Quốc) gió 10 phút |
78 kt
144 km/h |
89 kt
165 km/h |
78 kt
144 km/h gió gốc |
955 | 55 | 3,001 | 8.3961 | 6.5614 |
Category 2 (1′)
Cấp 13 - Cuồng phong (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
75 kt
139 km/h |
85 kt
158 km/h |
75 kt
139 km/h gió gốc |
960 | 45 | 2,523 | 7.7932 | 6.0262 |
Category 2 (1′)
Cấp 13 - Cuồng phong (10′)
|
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
90 kt
167 km/h |
90 kt
167 km/h gió gốc |
79 kt
146 km/h |
962 | 45 | 2,319 | 7.7875 | 5.8188 |
Category 2 (1′)
Cấp 13 - Cuồng phong (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 8.1956 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 6.1416 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 240h (10 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 42h (1.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 05/11/2016
18.2°N, 140.8°E |
|
| Vĩ độ | 10.1°N – 39°N | |
| Kinh độ | 137.3°E – 165.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 8.1956 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 6.1416 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 240h (10 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 96h (4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 51h (2.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 05/11/2016
18.3°N, 140.7°E |
|
| Vĩ độ | 10.1°N – 39°N | |
| Kinh độ | 137.3°E – 165.5°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 01:00 07/11/2016 (GMT+7) |
51,722 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 06/11/2016 (GMT+7) |
475,193 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 7.8376 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 5.5939 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 180h (7.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 120h (5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 54h (2.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 06/11/2016
20.6°N, 143.6°E |
|
| Vĩ độ | 10.2°N – 31°N | |
| Kinh độ | 137.2°E – 150.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 8.3961 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 6.5614 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 162h (6.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 102h (4.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 45h (1.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 06/11/2016
19.4°N, 142.7°E |
|
| Vĩ độ | 10.7°N – 28.6°N | |
| Kinh độ | 137.2°E – 147.4°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 06/11/2016 (GMT+7) |
61,096 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 06/11/2016 (GMT+7) |
372,827 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 7.7932 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 6.0262 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -28 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 132h (5.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 93h (3.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 48h (2d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 05/11/2016
18.3°N, 140.7°E |
|
| Vĩ độ | 11.4°N – 29.3°N | |
| Kinh độ | 137°E – 148°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 7.7875 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 5.8188 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -6 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -23 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 132h (5.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 99h (4.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 54h (2.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 06/11/2016
19.5°N, 142.7°E |
|
| Vĩ độ | 12.7°N – 28.8°N | |
| Kinh độ | 137.6°E – 148°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 64kt (bão cuồng phong) lúc 01:00 07/11/2016 (GMT+7) |
33,735 km² | |
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 19:00 07/11/2016 (GMT+7) |
180,837 km² | |
|
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8) lúc 19:00 07/11/2016 (GMT+7) |
559,780 km² | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão MEARI (01:00 31/10/2016 → 01:00 10/11/2016).