Xã Tân Tiến, tỉnh Đắk Lắk
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tân Tiến

Thứ Ba, 18/08/2026 - 03:51:49

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 26°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
21km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
87%
US AQI
32

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
26°C
%
09:00
27°C
%
10:00
28°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%
13:00
30°C
%
14:00
27°C
%
15:00
27°C
%
16:00
28°C
%
17:00
27°C
%
18:00
26°C
%
19:00
25°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Ba
18/08
Có mưa
23° | 30°
7.2 mm
Thứ Tư
19/08
Có mưa
25° | 28°
5.4 mm
Thứ Năm
20/08
Có mưa
25° | 29°
7 mm
Thứ Sáu
21/08
Có mưa
24° | 31°
1.5 mm
Thứ Bảy
22/08
Có mưa
24° | 31°
2.8 mm
Chủ Nhật
23/08
Có mưa
25° | 30°
5.6 mm
Thứ Hai
24/08
Có mưa
23° | 29°
5 mm
Thứ Ba
25/08
Có mưa
24° | 27°
1 mm
Thứ Tư
26/08
Có mưa
24° | 28°
4.8 mm
Thứ Năm
27/08
Có mưa
23° | 30°
3.4 mm
Thứ Sáu
28/08
Có mưa
24° | 28°
3 mm
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
23° | 28°
6.4 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
23° | 28°
4 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
23° | 27°
6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tân Tiến, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tân Tiến
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tân Tiến 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tân Tiến trong 7 ngày tới

Từ 18/08/2026 đến 24/08/2026, nhiệt độ tại Xã Tân Tiến dự báo dao động từ 23°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 22/08 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Ba 18/08 (23°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 34.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 18/08 (~7.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 33 km/h.

31°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
34.5
mm mưa/7 ngày
33
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tân Tiến ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Tư (19/08): Có mưa; nhiệt độ từ 25°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 5.4 mm.
Hiện tại Xã Tân Tiến mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 87%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (22/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Ba (18/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (18/08), khoảng 7.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Có mưa, 24–31°C, mưa ~2.8 mm; Chủ Nhật (23/08): Có mưa, 25–30°C, mưa ~5.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 33 km/h vào Thứ Năm (20/08). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tân Tiến là 32 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 87% nên cảm giác thực tế khoảng 26°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tân Tiến, tỉnh Đắk Lắk; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Đắk Lắk

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Bình Kiến

phường

Buôn Đôn

Buôn Hồ

phường

Buôn Ma Thuột

phường

Cư Bao

phường

Cư M’gar

Cư M’ta

Cư Pơng

Cư Prao

Cư Pui

Cư Yang

Cuôr Đăng

Dang Kang

Dliê Ya

Dray Bhăng

Dur Kmăl

Đắk Liêng

Đắk Phơi

Đông Hòa

phường

Đồng Xuân

Đức Bình

Ea Bá

Ea Bung

Ea Drăng

Ea Drông

Ea H’Leo

Ea Hiao

Ea Kao

phường

Ea Kar

Ea Khăl

Ea Kiết

Ea Kly

Ea Knốp

Ea Knuếc

Ea Ktur

Ea Ly

Ea M’Droh

Ea Na

Ea Ning

Ea Nuôl

Ea Ô

Ea Păl

Ea Phê

Ea Riêng

Ea Rốk

Ea Súp

Ea Trang

Ea Tul

Ea Wer

Ea Wy

Hòa Hiệp

phường

Hòa Mỹ

Hòa Phú

Hòa Sơn

Hòa Thịnh

Hòa Xuân

Ia Lốp

Ia Rvê

Krông Á

Krông Ana

Krông Bông

Krông Búk

Krông Năng

Krông Nô

Krông Pắc

Liên Sơn Lắk

M’Drắk

Nam Ka

Ô Loan

Phú Hòa 1

Phú Hòa 2

Phú Mỡ

Phú Xuân

Phú Yên

phường

Pơng Drang

Quảng Phú

Sơn Hòa

Sơn Thành

Sông Cầu

phường

Sông Hinh

Suối Trai

Tam Giang

Tân An

phường

Tân Lập

phường

Tây Hòa

Tây Sơn

Thành Nhất

phường

Tuy An Bắc

Tuy An Đông

Tuy An Nam

Tuy An Tây

Tuy Hòa

phường

Vân Hòa

Vụ Bổn

Xuân Cảnh

Xuân Đài

phường

Xuân Lãnh

Xuân Lộc

Xuân Phước

Xuân Thọ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Ea T'ling, Cư Jút
10.8 mm
2 Đưng K'Nớ
10.4 mm
3 Cư Pơng
6 mm
4 Hòa Khánh
5.2 mm
5 Ea Ning
5 mm
6 Ea Kao
4.4 mm
7 Đạ Chais 2
3.6 mm
8 Ea H'đinh
3.4 mm
9 Quảng Hòa, Đắk G'Long
3.2 mm
10 Nâm N'Đir, Krông Nô
3.2 mm
11 Đam Rông
3.2 mm
12 Ea Tóh
3 mm
13 Ea Kiết
3 mm
14 Đạ Chais 5
2.8 mm
15 ĐLiê Ya 2
2.6 mm
16 Đạ Long
2.4 mm
17 Bình Hòa
2.4 mm
18 Buôn Trấp
2.4 mm
19 Ea Bông
2.2 mm
20 Buôn Choah, Krông Nô
2 mm
21 Đạ Tông 2
2 mm
22 Đạ Tông - Đam Rông
2 mm
23 Krông Nô
2 mm
24 Ea Trul
2 mm
25 Dang Kang
1.8 mm
26 Phú Lộc
1.8 mm
27 Tam Giang
1.8 mm
28 Yang Reh
1.8 mm
29 Ea Sin
1.6 mm
30 Krông Bông
1.4 mm
31 Đức Xuyên, Krông Nô
1.4 mm
32 Xuân Phú
1.4 mm
33 Ea Yiêng
1.2 mm
34 Hòa Tiến
1.2 mm
35 Vụ Bổn
1 mm
36 Buôn Triết
1 mm
37 Ea Pôk
1 mm
38 Ea R'Bin
1 mm
39 Cư Pui
0.8 mm
40 Yang Mao 5
0.8 mm
41 Hòa Phong
0.8 mm
42 Yang Mao
0.8 mm
43 Ea Súp
0.6 mm
44 Ea Ly
0.6 mm
45 Ea Tir
0.6 mm
46 Cư Klông
0.6 mm
47 Đăk Phơi
0.6 mm
48 Ea Kmut
0.6 mm
49 Ea Bar(Ea Nuôl)
0.4 mm
50 Ea Kar
0.4 mm
51 Cư San
0.2 mm
52 VPTT BCH PCTT&TKCN Đăk Lăk
0.2 mm
53 Ea Ô
0.2 mm
54 Ea Nuôl
0.2 mm
55 Ea Hồ
0 mm
56 Krông Pa
0 mm
57 Ea Knốp
0 mm
58 Cư Prao 2
0 mm
59 Nam Dong, Cư Jút
0 mm
60 Hồ chứa nước Ia Dreh
0 mm
61 Ea Tar
0 mm
62 Ea Knuếc
0 mm
63 Ea H'MLay
0 mm
64 Ea Bar (Ea Bá)
0 mm
65 Cư Yang
0 mm
66 Ea Pil
0 mm
67 Cư Prao
0 mm
68 Ea Pal
0 mm
69 Dray Bhăng
0 mm
70 Ea Tul
0 mm
71 Ea Sô
0 mm
Đã sao chép liên kết!