Đang tìm kiếm...
Hệ thống đang truy vấn cơ sở dữ liệu bão
Vui lòng chờ trong giây lát
Mẹo: Kết hợp nhiều bộ lọc để tìm kiếm chính xác hơn
So sánh 0 bão đã chọn
So sánh
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí
IBTRACS DATABASE • NANGMUA.VN

Theo Dõi Lịch Sử Bão Tây Thái Bình Dương

Khám phá hơn 142 năm dữ liệu khí tượng từ 1884 đến 2026. Phân tích chuyên sâu quỹ đạo, cường độ đa đài, vùng đổ bộ và các hình thái dị thường.

143
Năm dữ liệu
4000+
Cơn bão
6
Đài khí tượng
34
Tỉnh/TP
Quỹ đạo Biển Đông & đổ bộ VN
Chi tiết đến Phường/Xã
Đa đài: JTWC, JMA, CMA...
Beaufort & Saffir-Simpson
Vẽ vùng tùy chỉnh
Quỹ đạo dị thường
Lọc theo tháng hình thành
Bắt đầu tra cứu
Bạn đang xem: Tìm Kiếm Nâng Cao
Các bộ lọc được thu gọn để tiết kiệm diện tích — bấm vào tiêu đề để mở rộng.
CHỌN NĂM (Bỏ trống = Tất cả năm) Đang chọn 1 năm Bấm để mở rộng
Làm mới

Tìm thấy 27 bão thỏa mãn

Chế độ xem:
So sánh nhiều cơn bão
Tick vào ô ở góc phải mỗi thẻ bão để chọn. Chọn từ 2 cơn bão trở lên, thanh so sánh sẽ xuất hiện ở cuối màn hình. Nhấn nút So sánh để xem chi tiết đối chiếu. MỚI: Sử dụng ô Tìm nhanh ở trên để lọc tên bão, hoặc chuyển sang chế độ Rút gọn để xem nhiều bão hơn.

#####

2003
10′ Áp thấp nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 2003357N11142
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 23/12/2003 27/12/2003
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 35 kt (65 km/h)
Tropical Storm
10′ 56 km/h (30 kt)
Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới
Áp suất Min:
997 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 65km/h 997hPa CMA 2′ 54km/h 1002hPa HKO 10′ 56km/h 1000hPa

LUPIT

2003
10′ Siêu bão 1′ Category 5
ID: 2003319N13172
Quỹ đạo di chuyển của LUPIT (2003)
GMT+7: 14/11/2003 03/12/2003
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 145 kt (269 km/h)
Category 5
10′ 232 km/h (125 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
892 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 269km/h 892hPa CMA 2′ 215km/h 920hPa HKO 10′ 232km/h 905hPa WMO 10′ 185km/h 915hPa TOKYO 10′ 185km/h 915hPa

NEPARTAK

2003
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 1
ID: 2003316N11141
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 11/11/2003 19/11/2003
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 75 kt (139 km/h)
Category 1
10′ 130 km/h (70 kt)
Cấp 12 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
965 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 139km/h 967hPa CMA 2′ 119km/h 975hPa HKO 10′ 130km/h 965hPa WMO 10′ 120km/h 970hPa TOKYO 10′ 120km/h 970hPa

MELOR

2003
10′ Bão mạnh 1′ Category 1
ID: 2003302N11133
Quỹ đạo di chuyển của MELOR (2003)
GMT+7: 28/10/2003 06/11/2003
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 75 kt (139 km/h)
Category 1
10′ 102 km/h (55 kt)
Cấp 10 - Bão mạnh
Áp suất Min:
967 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 139km/h 967hPa CMA 2′ 100km/h 980hPa WMO 10′ 93km/h 980hPa TOKYO 10′ 93km/h 980hPa HKO 10′ 102km/h 980hPa

AL01

2003
1′ Tropical Depression
ID: 2003294N11112
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 21/10/2003 24/10/2003
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 25 kt (46 km/h)
Tropical Depression
Áp suất Min:
1002 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 46km/h 1002hPa

PARMA

2003
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 4
ID: 2003291N17147
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 18/10/2003 01/11/2003
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 130 kt (241 km/h)
Category 4
10′ 176 km/h (95 kt)
Cấp 15 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
910 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 241km/h 910hPa CMA 2′ 180km/h 945hPa HKO 10′ 167km/h 945hPa WMO 10′ 176km/h 930hPa TOKYO 10′ 176km/h 930hPa

KETSANA

2003
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 4
ID: 2003290N15132
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 17/10/2003 26/10/2003
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 125 kt (232 km/h)
Category 4
10′ 167 km/h (90 kt)
Cấp 15 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
916 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 161km/h 950hPa USA 1′ 232km/h 916hPa WMO 10′ 167km/h 940hPa TOKYO 10′ 167km/h 940hPa HKO 10′ 167km/h 945hPa

#####

2003
1′ Tropical Depression
ID: 2003283N26131
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 10/10/2003 13/10/2003
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 30 kt (56 km/h)
Tropical Depression
Áp suất Min:
1000 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 56km/h 1000hPa

AL05

2003
1′ Tropical Depression
ID: 2003279N18118
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 06/10/2003 11/10/2003
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 25 kt (46 km/h)
Tropical Depression
Áp suất Min:
1002 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 46km/h 1002hPa CMA 2′ 54km/h 1004hPa

KOPPU

2003
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 2
ID: 2003267N15140
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 23/09/2003 03/10/2003
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 90 kt (167 km/h)
Category 2
10′ 130 km/h (70 kt)
Cấp 12 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
954 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 167km/h 954hPa CMA 2′ 126km/h 965hPa HKO 10′ 130km/h 965hPa WMO 10′ 130km/h 960hPa TOKYO 10′ 130km/h 960hPa

CHOI-WAN

2003
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 3
ID: 2003259N13133
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 16/09/2003 24/09/2003
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 100 kt (185 km/h)
Category 3
10′ 148 km/h (80 kt)
Cấp 13 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
944 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 143km/h 965hPa USA 1′ 185km/h 944hPa HKO 10′ 148km/h 955hPa WMO 10′ 130km/h 955hPa TOKYO 10′ 130km/h 955hPa

MAEMI

2003
10′ Siêu bão 1′ Category 5
ID: 2003247N10153
Quỹ đạo di chuyển của MAEMI (2003)
GMT+7: 04/09/2003 16/09/2003
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 150 kt (278 km/h)
Category 5
10′ 222 km/h (120 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
885 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 278km/h 885hPa CMA 2′ 215km/h 920hPa HKO 10′ 222km/h 910hPa WMO 10′ 194km/h 910hPa TOKYO 10′ 194km/h 910hPa

DUJUAN

2003
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 4
ID: 2003240N20139
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 27/08/2003 03/09/2003
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 125 kt (232 km/h)
Category 4
10′ 176 km/h (95 kt)
Cấp 15 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
916 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 232km/h 916hPa CMA 2′ 161km/h 950hPa HKO 10′ 176km/h 940hPa WMO 10′ 148km/h 950hPa TOKYO 10′ 148km/h 950hPa

AL03

2003
Không xác định
ID: 2003231N20118
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 19/08/2003 21/08/2003
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Chưa xác định chu kỳ trung bình
Áp suất Min:
998 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 54km/h 998hPa

VAMCO

2003
10′ Bão nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 2003230N18125
Quỹ đạo di chuyển của VAMCO (2003)
GMT+7: 18/08/2003 20/08/2003
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 35 kt (65 km/h)
Tropical Storm
10′ 65 km/h (35 kt)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
990 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 65km/h 997hPa CMA 2′ 81km/h 990hPa WMO 10′ 65km/h 996hPa TOKYO 10′ 65km/h 996hPa HKO 10′ 65km/h 992hPa

KROVANH

2003
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 2
ID: 2003226N07156
Quỹ đạo di chuyển của KROVANH (2003)
GMT+7: 13/08/2003 26/08/2003
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 90 kt (167 km/h)
Category 2
10′ 139 km/h (75 kt)
Cấp 13 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
954 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 167km/h 954hPa CMA 2′ 143km/h 960hPa HKO 10′ 139km/h 960hPa WMO 10′ 120km/h 970hPa TOKYO 10′ 120km/h 970hPa

ETAU

2003
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 3
ID: 2003212N09150
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 31/07/2003 11/08/2003
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 110 kt (204 km/h)
Category 3
10′ 157 km/h (85 kt)
Cấp 14 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
933 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 204km/h 933hPa CMA 2′ 161km/h 950hPa WMO 10′ 157km/h 945hPa TOKYO 10′ 157km/h 945hPa HKO 10′ 157km/h 945hPa

MORAKOT

2003
10′ Bão nhiệt đới 1′ Category 1
ID: 2003212N12130
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 30/07/2003 05/08/2003
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 65 kt (120 km/h)
Category 1
10′ 83 km/h (45 kt)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
976 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 120km/h 976hPa CMA 2′ 89km/h 988hPa HKO 10′ 83km/h 990hPa WMO 10′ 83km/h 992hPa TOKYO 10′ 83km/h 992hPa

IMBUDO

2003
10′ Siêu bão 1′ Category 4
ID: 2003196N05150
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 15/07/2003 25/07/2003
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 130 kt (241 km/h)
Category 4
10′ 185 km/h (100 kt)
Cấp 16 - Siêu bão
Áp suất Min:
910 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 241km/h 910hPa CMA 2′ 180km/h 945hPa WMO 10′ 167km/h 935hPa TOKYO 10′ 167km/h 935hPa HKO 10′ 185km/h 930hPa

KONI

2003
10′ Bão mạnh 1′ Category 1
ID: 2003196N11137
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 14/07/2003 22/07/2003
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 65 kt (120 km/h)
Category 1
10′ 111 km/h (60 kt)
Cấp 11 - Bão mạnh
Áp suất Min:
975 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 120km/h 976hPa CMA 2′ 107km/h 980hPa HKO 10′ 102km/h 980hPa WMO 10′ 111km/h 975hPa TOKYO 10′ 111km/h 975hPa

SOUDELOR

2003
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 4
ID: 2003158N08156
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 07/06/2003 24/06/2003
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 115 kt (213 km/h)
Category 4
10′ 148 km/h (80 kt)
Cấp 13 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
927 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 213km/h 927hPa CMA 2′ 161km/h 955hPa HKO 10′ 139km/h 960hPa WMO 10′ 148km/h 955hPa TOKYO 10′ 148km/h 955hPa

NANGKA

2003
10′ Bão mạnh 1′ Tropical Storm
ID: 2003150N17119
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 30/05/2003 07/06/2003
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 45 kt (83 km/h)
Tropical Storm
10′ 93 km/h (50 kt)
Cấp 10 - Bão mạnh
Áp suất Min:
985 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 89km/h 990hPa USA 1′ 83km/h 991hPa WMO 10′ 93km/h 985hPa TOKYO 10′ 93km/h 985hPa HKO 10′ 93km/h 985hPa

LINFA

2003
10′ Bão mạnh 1′ Tropical Storm
ID: 2003144N16119
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 24/05/2003 04/06/2003
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 55 kt (102 km/h)
Tropical Storm
10′ 102 km/h (55 kt)
Cấp 10 - Bão mạnh
Áp suất Min:
980 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 102km/h 984hPa CMA 2′ 89km/h 985hPa HKO 10′ 93km/h 980hPa WMO 10′ 102km/h 980hPa TOKYO 10′ 102km/h 980hPa

CHAN-HOM

2003
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 4
ID: 2003138N04148
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 18/05/2003 28/05/2003
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 115 kt (213 km/h)
Category 4
10′ 157 km/h (85 kt)
Cấp 14 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
927 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 213km/h 927hPa CMA 2′ 143km/h 965hPa HKO 10′ 148km/h 955hPa WMO 10′ 157km/h 940hPa TOKYO 10′ 157km/h 940hPa