Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí
Đang hiển thị:
65%
Bán kính gió
Cấp độ gió (Beaufort): Vùng áp thấp (< Cấp 6) Áp thấp nhiệt đới (Cấp 6-7) Bão (Cấp 8-9) Bão mạnh (Cấp 10-11) Bão rất mạnh (Cấp 12-15) Siêu bão (Cấp 16-17)
Diễn biến: VIRGINIA (1965)
Nhật ký quan trắc · Mùa bão 1965
29 mốc
Thời gian Tọa độ tâm Áp suất Sức gió Phân loại Bán kính gió (cấp 6+)
02:00 13/09/1965
13.0°N, 149.0°E 1004hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 13/09/1965
13.6°N, 148.0°E 1002hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 13/09/1965
14.5°N, 147.1°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 13/09/1965
15.4°N, 146.3°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 14/09/1965
16.5°N, 145.5°E 998hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 14/09/1965
17.5°N, 144.8°E 996hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 14/09/1965
19.1°N, 144.1°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 14/09/1965
20.3°N, 143.7°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 15/09/1965
21.5°N, 143.1°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 15/09/1965
23.0°N, 142.5°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 15/09/1965
25.2°N, 142.2°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 15/09/1965
27.5°N, 142.1°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 16/09/1965
29.9°N, 142.0°E 985hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 16/09/1965
32.1°N, 142.1°E 985hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 16/09/1965
34.5°N, 143.5°E 980hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 16/09/1965
36.8°N, 145.4°E 980hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 17/09/1965
38.6°N, 148.0°E 985hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 17/09/1965
40.0°N, 150.5°E 985hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 17/09/1965
41.0°N, 154.0°E 988hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 17/09/1965
41.0°N, 157.0°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 18/09/1965
39.0°N, 161.0°E 992hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 18/09/1965
37.5°N, 164.4°E 996hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 18/09/1965
36.0°N, 166.0°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 18/09/1965
35.0°N, 167.0°E 1002hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 19/09/1965
34.0°N, 169.0°E 1004hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 19/09/1965
31.2°N, 173.0°E 1006hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 19/09/1965
30.0°N, 176.0°E 1006hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 19/09/1965
29.0°N, 178.0°E 1004hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 20/09/1965
29.0°N, 181.0°E 1002hPa
K.xác định
Chưa rõ --
Để xem rõ thông tin bán kính vùng gió mạnh (từ cấp 6+), nhấn nút Xem tại cột Bán kính gió (cấp 6+) trong bảng diễn biến (track) bên phải.
Tổng quan khái quát toàn bộ cơn bão
Hành trình, cường độ đỉnh, xếp hạng trong năm & các đặc điểm bất thường — tổng hợp tự động từ chuỗi quan trắc JMA và các dũ liệu quốc tế khác
Khái quát
Hồ sơ khái quát cơn bão
VIRGINIA · 1965
Số hiệu 196525 · Nguồn quan trắc: JMA (Cơ quan Khí tượng Nhật Bản)
Vùng áp thấp
Ghi nhận cuối: 22324 ngày trước (02:00 20/09/1965)
0 km/hGió đỉnh (~0 kt)Sức gió mạnh nhất bão đạt được trong cả vòng đời — càng cao thì bão càng dữ dội.
980 hPaÁp suất thấp nhấtÁp suất tại tâm bão; con số càng thấp thì bão càng mạnh.
6,739 kmQuãng đườngTổng chiều dài đường đi mà tâm bão đã vạch ra từ đầu đến cuối.
7 ngày 0 giờThời gian hoạt độngKhoảng thời gian từ lúc bão hình thành đến khi tan hẳn.
#25/32Mạnh nhất năm 1965Thứ hạng sức gió của bão so với mọi cơn bão trong cùng mùa.
Theo dõi đầu tiên Thành bão Đạt đỉnh Ghi nhận cuối Địa danh lấy từ BigDataCloud
Ghi nhận theo dõi đầu tiên
vùng biển Tây Bắc Thái Bình Dương
02:00 13/09/1965
13.00°N, 149.00°E
Vùng áp thấp 1004 hPa
Chính thức mạnh lên thành bão
Không đạt cấp bão
Hệ thống chưa từng đạt cấp 8 trong vòng đời.
Đạt cường độ đỉnh
vùng biển phía Bắc Tây Thái Bình Dương
14:00 16/09/1965
34.50°N, 143.50°E
Vùng áp thấp 980 hPa
Ghi nhận cuối cùng
vùng biển Tây Bắc Thái Bình Dương
02:00 20/09/1965
29.00°N, 181.00°E
Vùng áp thấp 1002 hPa
Tương tác đất liền — phân tích đổ bộ
Tâm bão chỉ quét qua đất liền dưới 5 phút (1 lần) nên không được tính là đổ bộ — xem như di chuyển trên biển. Các lần chạm đất quá ngắn thường do sai số nội suy đường đi/đường bờ nên đã được lược bỏ.
Mức độ mạnh trong năm
#25 trên tổng 32 cơn bão mùa 1965
(xếp theo gió mạnh nhất)
Tăng cường nhanh (RI)
0kt/24h
Không ghi nhận tăng cường nhanh rõ rệt (mức tăng gió lớn nhất 0 kt/24h).
Mức sụt áp tối đa
6hPa/6h
8hPa/12h
10hPa/24h
14hPa/48h
Sụt áp vừa phải Áp suất tâm giảm từ tốn — bão mạnh lên ổn định, không đột biến.
Sụt áp càng lớn trong thời gian ngắn cho thấy bão tăng cấp càng dữ dội. Mốc ~24 hPa/24h là ngưỡng "bom khí tượng" (bão bùng nổ cường độ).
Đặc điểm & bất thường trong di chuyển
  • Có giai đoạn di chuyển rất nhanh (đạt 81 km/h).
40.1Tốc độ TB (km/h)
81.2Tốc độ tối đa (km/h)
1.8×Độ uốn khúc
Kết cấu gió & năng lượng
Bán kính gió mạnh: —
Đường kính vùng bão: —
ACE: 0 ×10⁴ kt²
PDI: 0 ×10⁶ kt³
Tuỳ chỉnh hệ số quy đổi gió 10′ → 1′ (ACE & PDI)

ACE & PDI được tính từ gió 1 phút, quy đổi từ gió 10 phút (JMA) qua một hệ số. Mặc định là 1.14 (WMO). Bạn có thể đặt lại hệ số trong khoảng 1.05–1.30, và/hoặc thêm các khoảng cấp gió Beaufort dùng hệ số riêng. Cài đặt được lưu trong trình duyệt và áp dụng cho mọi cơn bão cho tới khi bạn thay đổi hoặc đưa về mặc định.

Nhiệt độ bề mặt biển (SST) dọc đường đi tâm bão
Cơn bão xảy ra trước 09/1981 — nằm ngoài phạm vi bộ dữ liệu tái phân tích SST (NOAA OISST v2.1).
Độ sâu đáy biển dọc đường đi tâm bão
Không lấy được dữ liệu độ sâu (các điểm nằm trên đất liền hoặc dịch vụ GEBCO tạm gián đoạn).
Nhiệt lượng đại dương (OHC) dọc đường đi tâm bão
Cơn bão xảy ra trước 1980 — nằm ngoài phạm vi bộ dữ liệu tái phân tích đại dương NOAA GODAS.
Độ ẩm đất (Soil Moisture) & hiệu ứng đại dương nâu
Trong toàn bộ vòng đời, tâm bão không đi vào đất liền nên không xét độ ẩm đất — hiệu ứng đại dương nâu chỉ xảy ra khi bão ở trên đất liền. Hiệu ứng đại dương nâu chỉ có ý nghĩa khi tâm bão ở trên đất liền: nếu đất đủ ẩm ướt, bốc hơi mạnh như mặt biển sẽ cấp nhiệt-ẩm giúp bão duy trì/mạnh thêm sau khi đổ bộ thay vì suy yếu ngay.
Môi trường khí quyển: độ ẩm tầng trung & độ đứt gió thẳng đứng

Độ ẩm tầng trung (500–700 hPa)

53% Trung bình tại điểm bão đạt đỉnh

Độ ẩm tầng trung ở mức trung bình (50–60%) — tạm đủ nhưng dễ bị không khí khô cuốn vào làm suy yếu.

65%Trung bình 36–100%Dao động 47%Điểm ≥ 60%

Độ đứt gió thẳng đứng (200–850 hPa)

14.9m/s · Bất lợi tại điểm bão đạt đỉnh

Đứt gió cao (~20–30 hải lý/giờ) — làm nghiêng và xé lệch lõi bão, cản trở đối lưu, thường khiến bão suy yếu.

14.0TB (m/s) 4.6–27.0Dao động 32%Điểm < 20kt
Độ ẩm tầng trung (%) Độ đứt gió (m/s) Ngưỡng thuận lợi
Thời điểm (giờ VN) Tọa độ tâm bão Độ ẩm tầng trung Độ đứt gió Sức gió
02:00 13/09/1965 13.00°N, 149.00°E 59% 10.2 m/s KXĐ
14:00 13/09/1965 14.50°N, 147.10°E 65% 5.9 m/s KXĐ
20:00 13/09/1965 15.40°N, 146.30°E 64% 10.2 m/s KXĐ
08:00 14/09/1965 17.50°N, 144.80°E 58% 6.7 m/s KXĐ
20:00 14/09/1965 20.30°N, 143.70°E 53% 4.6 m/s KXĐ
02:00 15/09/1965 21.50°N, 143.10°E 44% 7.1 m/s KXĐ
14:00 15/09/1965 25.20°N, 142.20°E 49% 11.2 m/s KXĐ
02:00 16/09/1965 29.90°N, 142.00°E 65% 13.0 m/s KXĐ
08:00 16/09/1965 32.10°N, 142.10°E 54% 18.7 m/s KXĐ
14:00 16/09/1965 34.50°N, 143.50°E 53% 14.9 m/s KXĐ
20:00 16/09/1965 36.80°N, 145.40°E 48% 19.6 m/s KXĐ
02:00 17/09/1965 38.60°N, 148.00°E 52% 16.7 m/s KXĐ
14:00 17/09/1965 41.00°N, 154.00°E 80% 18.5 m/s KXĐ
02:00 18/09/1965 39.00°N, 161.00°E 89% 27.0 m/s KXĐ
08:00 18/09/1965 37.50°N, 164.40°E 100% 25.7 m/s KXĐ
20:00 18/09/1965 35.00°N, 167.00°E 91% 10.8 m/s KXĐ
08:00 19/09/1965 31.20°N, 173.00°E 90% 15.6 m/s KXĐ
14:00 19/09/1965 30.00°N, 176.00°E 81% 12.4 m/s KXĐ
02:00 20/09/1965 29.00°N, 181.00°E 36% 16.7 m/s KXĐ
Độ ẩm tầng trung khí quyển (trung bình 500–700 hPa) dao động 36–100% (trung bình 65%); 47% số điểm đạt mức ẩm thuận lợi (≥ 60%). Độ đứt gió thẳng đứng (200–850 hPa) dao động 4.6–27.0 m/s (trung bình 14.0 m/s ≈ 27 hải lý/giờ). Khi đạt đỉnh, môi trường lại kém thuận lợi (tầng giữa khô 53%, đứt gió cao 14.9 m/s) — bão đạt cực đại chủ yếu nhờ nền nhiệt biển và quán tính, và dễ suy yếu ngay sau đó.
Nguồn dữ liệu: NOAA PSL · NCEP/NCAR Reanalysis 1 (2.5°, 4 obs synoptic/ngày) — RH tầng trung 500–700 hPa & đứt gió 200–850 hPa. Độ ẩm tầng trung ≥ 60% và độ đứt gió < 20 hải lý/giờ (~10 m/s) là các điều kiện thuận lợi cho bão. Độ đứt gió = độ lớn hiệu vector gió giữa 200 hPa và 850 hPa.
Dòng dẫn đường tầng cao (steering flow) dọc đường đi tâm bão

Gió trung bình theo khối lượng lớp dẫn đường 850–200 hPa chính là "dòng chảy" lái cơn bão. So sánh vector dòng dẫn (xanh) với vector di chuyển thực của tâm bão (đỏ) suy từ hai điểm quỹ đạo liên tiếp cho biết bão có bám theo dòng môi trường hay không; phần lệch còn lại phản ánh beta-drift và các tác động khác.

Sai lệch góc trung bình

23°
Bám sát dòng dẫn · lớn nhất 54°

Tốc độ dẫn đường vs thực

35 / 39 km/h
Dòng dẫn đủ mạnh để lái bão

Hướng dòng dẫn chủ đạo

đông
phương vị ~76°
Vector dòng dẫn đường (850–200 hPa) Vector di chuyển thực của tâm bão Quỹ đạo bão
Thời điểm (giờ VN) Tọa độ tâm bão Dòng dẫn đường Di chuyển thực Sai lệch góc
02:00 13/09/1965 13.00°N, 149.00°E 12.1 km/h · tây bắc 21.2 km/h · tây bắc 22°
14:00 13/09/1965 14.50°N, 147.10°E 8.4 km/h · tây bắc 22.0 km/h · tây bắc 14°
20:00 13/09/1965 15.40°N, 146.30°E 3.1 km/h · tây bắc 24.9 km/h · tây bắc 7°
08:00 14/09/1965 17.50°N, 144.80°E 10.1 km/h · bắc 32.1 km/h · bắc 14°
20:00 14/09/1965 20.30°N, 143.70°E 19.5 km/h · bắc 24.5 km/h · tây bắc 5°
02:00 15/09/1965 21.50°N, 143.10°E 31.2 km/h · tây bắc 29.6 km/h · bắc 7°
14:00 15/09/1965 25.20°N, 142.20°E 37.7 km/h · tây bắc 42.7 km/h · bắc 49°
02:00 16/09/1965 29.90°N, 142.00°E 39.8 km/h · tây bắc 40.8 km/h · bắc 26°
08:00 16/09/1965 32.10°N, 142.10°E 30.9 km/h · bắc 49.5 km/h · đông bắc 29°
14:00 16/09/1965 34.50°N, 143.50°E 27.3 km/h · bắc 51.3 km/h · đông bắc 28°
20:00 16/09/1965 36.80°N, 145.40°E 30.0 km/h · bắc 50.7 km/h · đông bắc 29°
02:00 17/09/1965 38.60°N, 148.00°E 43.8 km/h · đông bắc 44.3 km/h · đông bắc 18°
14:00 17/09/1965 41.00°N, 154.00°E 55.3 km/h · đông 42.0 km/h · đông 3°
02:00 18/09/1965 39.00°N, 161.00°E 57.0 km/h · đông 56.8 km/h · đông nam 21°
08:00 18/09/1965 37.50°N, 164.40°E 62.1 km/h · đông nam 36.6 km/h · đông nam 24°
20:00 18/09/1965 35.00°N, 167.00°E 59.3 km/h · đông nam 35.7 km/h · đông nam 26°
08:00 19/09/1965 31.20°N, 173.00°E 37.9 km/h · đông nam 52.8 km/h · đông nam 32°
14:00 19/09/1965 30.00°N, 176.00°E 44.4 km/h · đông nam 37.2 km/h · đông nam 33°
02:00 20/09/1965 29.00°N, 181.00°E 58.3 km/h · đông nam 48.6 km/h · đông 54°
Dòng dẫn đường tầng cao (gió trung bình theo khối lượng lớp 850–200 hPa) dọc đường đi có tốc độ trung bình ~35 km/h, hướng chủ đạo về phía đông. Bão di chuyển thực tế trung bình ~39 km/h; sai lệch góc trung bình giữa hướng dòng dẫn và hướng đi thực khoảng 23° (Bám sát dòng dẫn), lớn nhất ~54°. Hướng di chuyển bám sát dòng dẫn — cơn bão chủ yếu bị "lái" bởi dòng môi trường tầng cao; phần lệch nhỏ còn lại (ở Bắc bán cầu thường lệch trái, về phía tây bắc) phù hợp với hiệu ứng beta-drift. Dù dòng dẫn không quá yếu, quỹ đạo vẫn khá uốn khúc (~1.8×) — cho thấy hướng dòng dẫn thay đổi nhiều dọc hành trình.
Nguồn dữ liệu: NOAA PSL · NCEP/NCAR Reanalysis 1 (gió u,v theo mực áp) — trung bình lớp dẫn đường 850–200 hPa. Hướng dòng dẫn = hướng gió trung bình lớp thổi về (0°=Bắc, 90°=Đông); hướng di chuyển suy từ 2 điểm quỹ đạo liên tiếp. Sai lệch nhỏ (ở Bắc bán cầu thường lệch về tây bắc) là biểu hiện của beta-drift.
Biểu đồ vòng đời cường độ
Sức gió (km/h)Áp suất (hPa)
Bản đồ đường đi & cường độ (tự dựng từ best track JMA · bấm vào từng mốc để xem chi tiết)
Ảnh mây vệ tinh NASA GIBS bão VIRGINIA
Ảnh mây vệ tinh NASA GIBS (đổi theo mốc thời gian đang chọn)

Ảnh NASA GIBS chỉ chụp 1 lần/ngày (ảnh ghép trong ngày) nên vị trí mây bão có thể lệch so với dấu tâm bão theo giờ best track.

Tóm tắt bằng lời — toàn bộ hành trình & cường độ bão kể lại thành đoạn văn dễ đọc
Bão VIRGINIA (1965) được JMA ghi nhận theo dõi đầu tiên tại vùng biển Tây Bắc Thái Bình Dương lúc 02:00 13/09/1965. Trong suốt vòng đời, hệ thống chưa chính thức đạt cấp bão (cấp 8). Bão đạt cường độ đỉnh gần vùng biển phía Bắc Tây Thái Bình Dương với sức gió 0 km/h (~0 kt), phân loại Vùng áp thấp, áp suất tâm thấp nhất 980 hPa. Xét theo gió mạnh nhất, đây là cơn bão mạnh thứ 25/32 của mùa bão 1965. Bão được ghi nhận lần cuối tại vùng biển Tây Bắc Thái Bình Dương lúc 02:00 20/09/1965. Tổng quãng đường di chuyển khoảng 6739 km trong 7 ngày 0 giờ (tốc độ trung bình ~40 km/h). Không ghi nhận tăng cường nhanh rõ rệt (mức tăng gió lớn nhất 0 kt/24h). Môi trường khí quyển: độ ẩm tầng trung ~65% (Trung bình), đứt gió thẳng đứng ~14.0 m/s (Bất lợi). Theo dữ liệu đường bờ biển, tâm bão chỉ quét qua đất liền dưới 5 phút (1 lần) nên không được tính là đổ bộ; xem như di chuyển trên biển.
Tương tác với các cơn bão cùng thời kỳ & hiệu ứng Fujiwhara
Đang phân tích tương tác với các cơn bão cùng thời kỳ…
Hình ảnh vệ tinh
Ảnh mây vệ tinh ghi nhận trong quá trình hoạt động
Vệ tinh
Không có hình ảnh vệ tinh cho cơn bão này.
Thông tin liên quan về cơn bão
Thiệt hại, tỉnh/thành ảnh hưởng, bão cùng tên & gợi ý liên quan — chọn từng mục để xem
Liên quan
Đang tải dữ liệu thiệt hại...

Tâm bão không đi qua bất kỳ tỉnh/thành nào của Việt Nam

Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.

1978
Bão rất mạnh
Gió mạnh nhất 130km/h
Áp suất thấp 975hPa
Xem chi tiết
1974
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 970hPa
Xem chi tiết
1971
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 955hPa
Xem chi tiết
1968
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 990hPa
Xem chi tiết
1963
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 990hPa
Xem chi tiết
1960
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 980hPa
Xem chi tiết
1957
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 900hPa
Xem chi tiết
JANGMI
Bão mạnh Năm 2026
Gió mạnh nhất 111km/h
Áp suất thấp nhất 975hPa
Xem chi tiết
HIGOS
Bão Năm 2026
Gió mạnh nhất 83km/h
Áp suất thấp nhất 998hPa
Xem chi tiết
KROVANH
Bão mạnh Năm 2009
Gió mạnh nhất 111km/h
Áp suất thấp nhất 975hPa
Xem chi tiết
BAVI
Siêu bão Năm 2026
Gió mạnh nhất 204km/h
Áp suất thấp nhất 910hPa
Xem chi tiết
KONG-REY
Siêu bão Năm 2018
Gió mạnh nhất 213km/h
Áp suất thấp nhất 900hPa
Xem chi tiết
POLLY
KXĐ Năm 1963
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp nhất 966hPa
Xem chi tiết
GLORIA
Bão mạnh Năm 1999
Gió mạnh nhất 93km/h
Áp suất thấp nhất 980hPa
Xem chi tiết
DINAH
KXĐ Năm 1965
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp nhất 935hPa
Xem chi tiết