Bão AL02 (1975)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
48 kt
89 km/h |
50 kt
92 km/h |
44 kt
81 km/h |
1000 | 39 | 1,407 | 0.57 | 0.509 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 0.57 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 0.509 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +19 kt (+35 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -2 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 12.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 114h (4.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 21h (0.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 30/08/1975
20.8°N, 107.2°E |
|
| Vĩ độ | 15.5°N – 22.8°N | |
| Kinh độ | 102.5°E – 112°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão AL02 (07:00 27/08/1975 → 01:00 01/09/1975).
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió gốc (đài, 2 phút) |
≈ Gió 1′ (đỉnh) |
≈ Gió 10′ (đỉnh) |
Thang đo gió (đỉnh) Saffir 1′ / Cấp VN 10′ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quảng Ninh | 20:30 30/08/1975 |
3 giờ 30 phút đến 00:00 31/08/1975 |
81 →
60 km/h max 81 |
84 km/h 45 kt |
74 km/h 40 kt |
Tropical Storm (1′)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới (10′) |
| 2 | Bắc Ninh | 00:10 31/08/1975 |
6 giờ 20 phút đến 06:28 31/08/1975 |
59 →
37 km/h max 59 |
61 km/h 33 kt |
54 km/h 29 kt |
Tropical Depression (1′)
Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới (10′) |
| 3 | Lạng Sơn | 00:20 31/08/1975 |
8 giờ 35 phút đến 08:55 31/08/1975 |
58 →
34 km/h max 58 |
60 km/h 33 kt |
53 km/h 29 kt |
Tropical Depression (1′)
Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới (10′) |
| 4 | Thái Nguyên | 08:50 31/08/1975 |
2 giờ 40 phút đến 11:32 31/08/1975 |
34 →
32 km/h max 34 |
35 km/h 19 kt |
31 km/h 17 kt |
Tropical Depression (1′)
Cấp 5 - Vùng áp thấp (10′) |
| 5 | Tuyên Quang | 11:36 31/08/1975 |
3 giờ 45 phút đến 15:21 31/08/1975 |
32 →
31 km/h max 32 |
33 km/h 18 kt |
29 km/h 16 kt |
Tropical Depression (1′)
Cấp 5 - Vùng áp thấp (10′) |
| 6 | Lào Cai | 14:37 31/08/1975 |
5 giờ 35 phút đến 20:10 31/08/1975 |
31 →
31 km/h max 31 |
32 km/h 17 kt |
28 km/h 15 kt |
Tropical Depression (1′)
Cấp 4 - Vùng áp thấp (10′) |
| 7 | Lai Châu | 20:16 31/08/1975 |
1 giờ 50 phút đến 22:04 31/08/1975 |
31 →
31 km/h max 31 |
32 km/h 17 kt |
28 km/h 15 kt |
Tropical Depression (1′)
Cấp 4 - Vùng áp thấp (10′) |