Đang tìm kiếm...
Hệ thống đang truy vấn cơ sở dữ liệu bão
Vui lòng chờ trong giây lát
Mẹo: Kết hợp nhiều bộ lọc để tìm kiếm chính xác hơn
So sánh 0 bão đã chọn
So sánh
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí
IBTRACS DATABASE • NANGMUA.VN

Theo Dõi Lịch Sử Bão Tây Thái Bình Dương

Khám phá hơn 142 năm dữ liệu khí tượng từ 1884 đến 2026. Phân tích chuyên sâu quỹ đạo, cường độ đa đài, vùng đổ bộ và các hình thái dị thường.

143
Năm dữ liệu
4000+
Cơn bão
6
Đài khí tượng
34
Tỉnh/TP
Quỹ đạo Biển Đông & đổ bộ VN
Chi tiết đến Phường/Xã
Đa đài: JTWC, JMA, CMA...
Beaufort & Saffir-Simpson
Vẽ vùng tùy chỉnh
Quỹ đạo dị thường
Lọc theo tháng hình thành
Bắt đầu tra cứu
Bạn đang xem: Tìm Kiếm Nâng Cao
Các bộ lọc được thu gọn để tiết kiệm diện tích — bấm vào tiêu đề để mở rộng.
CHỌN NĂM (Bỏ trống = Tất cả năm) Đang chọn 1 năm Bấm để mở rộng
Làm mới

Tìm thấy 31 bão thỏa mãn

Chế độ xem:
So sánh nhiều cơn bão
Tick vào ô ở góc phải mỗi thẻ bão để chọn. Chọn từ 2 cơn bão trở lên, thanh so sánh sẽ xuất hiện ở cuối màn hình. Nhấn nút So sánh để xem chi tiết đối chiếu. MỚI: Sử dụng ô Tìm nhanh ở trên để lọc tên bão, hoặc chuyển sang chế độ Rút gọn để xem nhiều bão hơn.

AL03

1948
1′ Tropical Storm
ID: 1948347N08136
Quỹ đạo di chuyển của AL03 (1948)
GMT+7: 12/12/1948 16/12/1948
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 40 kt (74 km/h)
Tropical Storm
Áp suất Min:
997 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 74km/h - DS824 1′ 74km/h - TD9635 1′ 74km/h 997hPa TD9636 1′ 74km/h -

BEVERLY

1948
1′ Category 1
ID: 1948337N09149
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 02/12/1948 10/12/1948
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 80 kt (148 km/h)
Category 1
Áp suất Min:
947 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 148km/h - DS824 1′ 148km/h - TD9635 1′ 148km/h 947hPa TD9636 1′ 148km/h -

AL01

1948
1′ Tropical Storm
ID: 1948334N09128
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 29/11/1948 02/12/1948
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 45 kt (83 km/h)
Tropical Storm
Áp suất Min:
997 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 83km/h - DS824 1′ 83km/h - TD9636 1′ 83km/h - TD9635 1′ 83km/h 997hPa

AGNES

1948
1′ Category 2
ID: 1948318N11152
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 13/11/1948 20/11/1948
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 95 kt (176 km/h)
Category 2
Áp suất Min:
939 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 176km/h - DS824 1′ 176km/h - TD9636 1′ 176km/h - TD9635 1′ 176km/h 939hPa

RITA

1948
1′ Category 3
ID: 1948307N13147
Quỹ đạo di chuyển của RITA (1948)
GMT+7: 01/11/1948 11/11/1948
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 100 kt (185 km/h)
Category 3
Áp suất Min:
957 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 185km/h - DS824 1′ 185km/h - TD9635 1′ 185km/h 957hPa TD9636 1′ 185km/h -

#####

1948
Không xác định
ID: 1948306N06111
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 31/10/1948 04/11/1948
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Áp suất Min:
Không xác định
Ghi nhận cực đại các đài:
Không có dữ liệu gốc

PAT

1948
1′ Tropical Storm
ID: 1948301N16148
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 27/10/1948 31/10/1948
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 60 kt (111 km/h)
Tropical Storm
Áp suất Min:
987 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 111km/h - DS824 1′ 111km/h - TD9635 1′ 111km/h 987hPa TD9636 1′ 111km/h -

#####

1948
Không xác định
ID: 1948294N14126
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 19/10/1948 22/10/1948
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Áp suất Min:
Không xác định
Ghi nhận cực đại các đài:
Không có dữ liệu gốc

OLGA

1948
1′ Tropical Storm
ID: 1948290N15120
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 15/10/1948 19/10/1948
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 55 kt (102 km/h)
Tropical Storm
Áp suất Min:
994 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 102km/h - DS824 1′ 102km/h - TD9635 1′ 102km/h 994hPa TD9636 1′ 102km/h -

NORMA

1948
1′ Tropical Storm
ID: 1948285N23144
Quỹ đạo di chuyển của NORMA (1948)
GMT+7: 11/10/1948 12/10/1948
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 50 kt (93 km/h)
Tropical Storm
Áp suất Min:
992 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 93km/h - DS824 1′ 93km/h - TD9635 1′ 93km/h 992hPa TD9636 1′ 93km/h -

MARTHA

1948
1′ Category 3
ID: 1948278N25157
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 04/10/1948 08/10/1948
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 100 kt (185 km/h)
Category 3
Áp suất Min:
943 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 185km/h - DS824 1′ 185km/h - TD9636 1′ 185km/h - TD9635 1′ 185km/h 943hPa

AL03

1948
Không xác định
ID: 1948275N11114
Quỹ đạo di chuyển của AL03 (1948)
GMT+7: 30/09/1948 05/10/1948
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Áp suất Min:
Không xác định
Ghi nhận cực đại các đài:
Không có dữ liệu gốc

LIBBY

1948
1′ Category 4
ID: 1948273N24144
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 29/09/1948 07/10/1948
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 125 kt (232 km/h)
Category 4
Áp suất Min:
924 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 232km/h - DS824 1′ 232km/h - TD9635 1′ 232km/h 924hPa TD9636 1′ 222km/h -

#####

1948
Không xác định
ID: 1948273N11105
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 28/09/1948 29/09/1948
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Áp suất Min:
Không xác định
Ghi nhận cực đại các đài:
Không có dữ liệu gốc

KIT

1948
1′ Tropical Storm
ID: 1948268N15126
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 24/09/1948 28/09/1948
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 60 kt (111 km/h)
Tropical Storm
Áp suất Min:
989 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 111km/h - DS824 1′ 111km/h - TD9636 1′ 111km/h - TD9635 1′ 111km/h 989hPa

IONE

1948
1′ Category 4
ID: 1948255N14155
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 11/09/1948 17/09/1948
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 120 kt (222 km/h)
Category 4
Áp suất Min:
925 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 222km/h - DS824 1′ 222km/h - TD9635 1′ 222km/h 925hPa TD9636 1′ 222km/h -

JACKIE

1948
1′ Category 1
ID: 1948255N17137
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 11/09/1948 18/09/1948
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 80 kt (148 km/h)
Category 1
Áp suất Min:
962 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 148km/h - DS824 1′ 148km/h - TD9636 1′ 148km/h - TD9635 1′ 148km/h 962hPa

HAZEL

1948
1′ Category 1
ID: 1948246N15134
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 02/09/1948 07/09/1948
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 80 kt (148 km/h)
Category 1
Áp suất Min:
966 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 148km/h - DS824 1′ 148km/h - TD9635 1′ 148km/h 966hPa TD9636 1′ 148km/h -

GERTRUDE

1948
1′ Category 2
ID: 1948240N14139
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 26/08/1948 04/09/1948
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 85 kt (157 km/h)
Category 2
Áp suất Min:
976 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 157km/h - DS824 1′ 157km/h - TD9635 1′ 157km/h 976hPa TD9636 1′ 157km/h -

FLO

1948
1′ Tropical Storm
ID: 1948233N18118
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 20/08/1948 23/08/1948
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 50 kt (93 km/h)
Tropical Storm
Áp suất Min:
990 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 93km/h - DS824 1′ 93km/h - TD9636 1′ 93km/h - TD9635 1′ 93km/h 990hPa

DOLORES

1948
1′ Tropical Storm
ID: 1948223N18155
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 10/08/1948 14/08/1948
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 45 kt (83 km/h)
Tropical Storm
Áp suất Min:
990 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 83km/h - DS824 1′ 83km/h - TD9636 1′ 74km/h - TD9635 1′ 83km/h 990hPa

CHRIS

1948
1′ Tropical Storm
ID: 1948221N19142
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 08/08/1948 14/08/1948
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 50 kt (93 km/h)
Tropical Storm
Áp suất Min:
988 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 93km/h - DS824 1′ 93km/h - TD9636 1′ 93km/h - TD9635 1′ 93km/h 988hPa

BERTHA

1948
1′ Category 1
ID: 1948217N30139
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 04/08/1948 06/08/1948
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 70 kt (130 km/h)
Category 1
Áp suất Min:
976 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 130km/h - DS824 1′ 130km/h - TD9635 1′ 130km/h 976hPa TD9636 1′ 130km/h -

ROSE

1948
1′ Category 1
ID: 1948206N11129
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 23/07/1948 28/07/1948
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 70 kt (130 km/h)
Category 1
Áp suất Min:
981 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 130km/h - DS824 1′ 130km/h - TD9635 1′ 130km/h 981hPa TD9636 1′ 130km/h -