Đang tìm kiếm...
Hệ thống đang truy vấn cơ sở dữ liệu bão
Vui lòng chờ trong giây lát
Mẹo: Kết hợp nhiều bộ lọc để tìm kiếm chính xác hơn
So sánh 0 bão đã chọn
So sánh
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí
IBTRACS DATABASE • NANGMUA.VN

Theo Dõi Lịch Sử Bão Tây Thái Bình Dương

Khám phá hơn 142 năm dữ liệu khí tượng từ 1884 đến 2026. Phân tích chuyên sâu quỹ đạo, cường độ đa đài, vùng đổ bộ và các hình thái dị thường.

143
Năm dữ liệu
4000+
Cơn bão
6
Đài khí tượng
34
Tỉnh/TP
Quỹ đạo Biển Đông & đổ bộ VN
Chi tiết đến Phường/Xã
Đa đài: JTWC, JMA, CMA...
Beaufort & Saffir-Simpson
Vẽ vùng tùy chỉnh
Quỹ đạo dị thường
Lọc theo tháng hình thành
Bắt đầu tra cứu
Bạn đang xem: Tìm Kiếm Nâng Cao
Các bộ lọc được thu gọn để tiết kiệm diện tích — bấm vào tiêu đề để mở rộng.
CHỌN NĂM (Bỏ trống = Tất cả năm) Đang chọn 1 năm Bấm để mở rộng
Làm mới

Tìm thấy 47 bão thỏa mãn

Chế độ xem:
So sánh nhiều cơn bão
Tick vào ô ở góc phải mỗi thẻ bão để chọn. Chọn từ 2 cơn bão trở lên, thanh so sánh sẽ xuất hiện ở cuối màn hình. Nhấn nút So sánh để xem chi tiết đối chiếu. MỚI: Sử dụng ô Tìm nhanh ở trên để lọc tên bão, hoặc chuyển sang chế độ Rút gọn để xem nhiều bão hơn.

FRAN

1950
1′ Category 1
ID: 1950360N10141
Quỹ đạo di chuyển của FRAN (1950)
GMT+7: 26/12/1950 01/01/1951
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 80 kt (148 km/h)
Category 1
Áp suất Min:
980 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 143km/h 990hPa USA 1′ 148km/h - DS824 1′ 148km/h - TD9636 1′ 148km/h - TD9635 1′ 148km/h 980hPa

ELLEN

1950
Không xác định
ID: 1950345N06172
Quỹ đạo di chuyển của ELLEN (1950)
GMT+7: 11/12/1950 13/12/1950
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Chưa xác định chu kỳ trung bình
Áp suất Min:
990 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 107km/h 990hPa

#####

1950
Không xác định
ID: 1950323N09107
Quỹ đạo di chuyển của BÃO #1950323N09107 (1950)
GMT+7: 19/11/1950 21/11/1950
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Áp suất Min:
Không xác định
Ghi nhận cực đại các đài:
Không có dữ liệu gốc

DELILAH

1950
1′ Tropical Storm
ID: 1950322N06138
Quỹ đạo di chuyển của DELILAH (1950)
GMT+7: 18/11/1950 25/11/1950
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 60 kt (111 km/h)
Tropical Storm
Áp suất Min:
985 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 107km/h 985hPa USA 1′ 111km/h - DS824 1′ 111km/h - TD9635 1′ 111km/h 989hPa TD9636 1′ 111km/h -

BILLIE

1950
1′ Category 1
ID: 1950308N13151
Quỹ đạo di chuyển của BILLIE (1950)
GMT+7: 04/11/1950 11/11/1950
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 80 kt (148 km/h)
Category 1
Áp suất Min:
985 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 126km/h 985hPa USA 1′ 148km/h - DS824 1′ 148km/h - TD9636 1′ 148km/h - TD9635 1′ 148km/h 985hPa

CLARA

1950
1′ Category 4
ID: 1950305N12145
Quỹ đạo di chuyển của CLARA (1950)
GMT+7: 01/11/1950 15/11/1950
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 125 kt (232 km/h)
Category 4
Áp suất Min:
899 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 233km/h 940hPa USA 1′ 232km/h - DS824 1′ 232km/h - TD9636 1′ 232km/h - TD9635 1′ 232km/h 899hPa

RUBY

1950
1′ Category 3
ID: 1950301N09138
Quỹ đạo di chuyển của RUBY (1950)
GMT+7: 27/10/1950 04/11/1950
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 100 kt (185 km/h)
Category 3
Áp suất Min:
918 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 215km/h 940hPa USA 1′ 185km/h - DS824 1′ 185km/h - TD9635 1′ 185km/h 918hPa TD9636 1′ 185km/h -

#####

1950
Không xác định
ID: 1950299N12145
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 26/10/1950 28/10/1950
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Chưa xác định chu kỳ trung bình
Áp suất Min:
1002 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 54km/h 1002hPa

AL01

1950
Không xác định
ID: 1950297N10138
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 24/10/1950 31/10/1950
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Chưa xác định chu kỳ trung bình
Áp suất Min:
995 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 89km/h 995hPa

PETIE

1950
1′ Category 2
ID: 1950291N20146
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 17/10/1950 24/10/1950
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 90 kt (167 km/h)
Category 2
Áp suất Min:
963 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 161km/h 963hPa USA 1′ 167km/h - TD9636 1′ 167km/h - TD9635 1′ 167km/h 978hPa

#####

1950
Không xác định
ID: 1950286N14148
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 12/10/1950 17/10/1950
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Chưa xác định chu kỳ trung bình
Áp suất Min:
1003 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 43km/h 1003hPa

#####

1950
Không xác định
ID: 1950284N16117
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 11/10/1950 15/10/1950
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Chưa xác định chu kỳ trung bình
Áp suất Min:
1000 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 54km/h 1000hPa

AL01

1950
Không xác định
ID: 1950273N18117
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 29/09/1950 01/10/1950
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Áp suất Min:
Không xác định
Ghi nhận cực đại các đài:
Không có dữ liệu gốc

#####

1950
Không xác định
ID: 1950270N19114
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 26/09/1950 28/09/1950
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Chưa xác định chu kỳ trung bình
Áp suất Min:
996 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 54km/h 996hPa

OSSIA

1950
1′ Category 3
ID: 1950269N05153
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 25/09/1950 07/10/1950
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 100 kt (185 km/h)
Category 3
Áp suất Min:
966 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 126km/h 975hPa USA 1′ 185km/h - DS824 1′ 185km/h - TD9636 1′ 185km/h - TD9635 1′ 185km/h 966hPa

#####

1950
Không xác định
ID: 1950257N23138
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 14/09/1950 17/09/1950
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Chưa xác định chu kỳ trung bình
Áp suất Min:
1002 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 70km/h 1002hPa

MISSATHA

1950
1′ Tropical Storm
ID: 1950256N14137
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 12/09/1950 20/09/1950
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 55 kt (102 km/h)
Tropical Storm
Áp suất Min:
974 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 126km/h 974hPa TD9636 1′ 102km/h - USA 1′ 102km/h - DS824 1′ 102km/h - TD9635 1′ 102km/h 984hPa

LUCRETIA:NANCY

1950
1′ Tropical Storm
ID: 1950255N14153
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 11/09/1950 19/09/1950
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 55 kt (102 km/h)
Tropical Storm
Áp suất Min:
980 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 107km/h 980hPa USA 1′ 102km/h - DS824 1′ 102km/h - TD9635 1′ 102km/h 987hPa

#####

1950
Không xác định
ID: 1950255N13115
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 11/09/1950 13/09/1950
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Áp suất Min:
Không xác định
Ghi nhận cực đại các đài:
Không có dữ liệu gốc

#####

1950
Không xác định
ID: 1950249N15115
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 06/09/1950 09/09/1950
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Chưa xác định chu kỳ trung bình
Áp suất Min:
995 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 89km/h 995hPa

KEZIA

1950
1′ Category 3
ID: 1950247N15145
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 04/09/1950 16/09/1950
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 100 kt (185 km/h)
Category 3
Áp suất Min:
945 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 215km/h 945hPa USA 1′ 185km/h - DS824 1′ 185km/h - TD9636 1′ 185km/h - TD9635 1′ 185km/h 945hPa

JANE

1950
1′ Category 3
ID: 1950241N23140
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 29/08/1950 06/09/1950
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 100 kt (185 km/h)
Category 3
Áp suất Min:
940 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 215km/h 940hPa USA 1′ 185km/h - DS824 1′ 185km/h - TD9636 1′ 185km/h - TD9635 1′ 185km/h 943hPa

#####

1950
Không xác định
ID: 1950226N26124
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 13/08/1950 24/08/1950
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Chưa xác định chu kỳ trung bình
Áp suất Min:
990 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 107km/h 990hPa

IDA

1950
Không xác định
ID: 1950225N18149
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 12/08/1950 13/08/1950
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Chưa xác định chu kỳ trung bình
Áp suất Min:
980 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 126km/h 980hPa