Đang tìm kiếm...
Hệ thống đang truy vấn cơ sở dữ liệu bão
Vui lòng chờ trong giây lát
Mẹo: Kết hợp nhiều bộ lọc để tìm kiếm chính xác hơn
So sánh 0 bão đã chọn
So sánh
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí
IBTRACS DATABASE • NANGMUA.VN

Theo Dõi Lịch Sử Bão Tây Thái Bình Dương

Khám phá hơn 142 năm dữ liệu khí tượng từ 1884 đến 2026. Phân tích chuyên sâu quỹ đạo, cường độ đa đài, vùng đổ bộ và các hình thái dị thường.

143
Năm dữ liệu
4000+
Cơn bão
6
Đài khí tượng
34
Tỉnh/TP
Quỹ đạo Biển Đông & đổ bộ VN
Chi tiết đến Phường/Xã
Đa đài: JTWC, JMA, CMA...
Beaufort & Saffir-Simpson
Vẽ vùng tùy chỉnh
Quỹ đạo dị thường
Lọc theo tháng hình thành
Bắt đầu tra cứu
Bạn đang xem: Tìm Kiếm Nâng Cao
Các bộ lọc được thu gọn để tiết kiệm diện tích — bấm vào tiêu đề để mở rộng.
CHỌN NĂM (Bỏ trống = Tất cả năm) Đang chọn 1 năm Bấm để mở rộng
Làm mới

Tìm thấy 54 bão thỏa mãn

Chế độ xem:
So sánh nhiều cơn bão
Tick vào ô ở góc phải mỗi thẻ bão để chọn. Chọn từ 2 cơn bão trở lên, thanh so sánh sẽ xuất hiện ở cuối màn hình. Nhấn nút So sánh để xem chi tiết đối chiếu. MỚI: Sử dụng ô Tìm nhanh ở trên để lọc tên bão, hoặc chuyển sang chế độ Rút gọn để xem nhiều bão hơn.

ELLEN

1961
10′ Siêu bão 1′ Category 4
ID: 1961339N08137
Quỹ đạo di chuyển của ELLEN (1961)
GMT+7: 05/12/1961 14/12/1961
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 130 kt (241 km/h)
Category 4
10′ 213 km/h (115 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
943 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 241km/h - DS824 1′ 241km/h - TD9635 1′ 241km/h 946hPa TD9636 1′ 237km/h - HKO 10′ 213km/h 945hPa CMA 2′ 252km/h 943hPa WMO 10′ - 945hPa TOKYO 10′ - 945hPa

#####

1961
10′ Áp thấp nhiệt đới
ID: 1961325N08128
Quỹ đạo di chuyển của BÃO #1961325N08128 (1961)
GMT+7: 20/11/1961 25/11/1961
Gió đỉnh hệ thống:
10′ 56 km/h (30 kt)
Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới
Áp suất Min:
998 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
HKO 10′ 56km/h 1002hPa CMA 2′ 70km/h 998hPa

DOT

1961
10′ Siêu bão 1′ Category 5
ID: 1961312N14153
Quỹ đạo di chuyển của DOT (1961)
GMT+7: 07/11/1961 16/11/1961
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 140 kt (259 km/h)
Category 5
10′ 232 km/h (125 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
923 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 269km/h 925hPa USA 1′ 259km/h - HKO 10′ 232km/h 925hPa DS824 1′ 259km/h - TD9636 1′ 256km/h - TD9635 1′ 256km/h 923hPa WMO 10′ - 930hPa TOKYO 10′ - 930hPa

#####

1961
Không xác định
ID: 1961310N16153
GMT+7: 06/11/1961 06/11/1961
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Áp suất Min:
Không xác định
Ghi nhận cực đại các đài:
Không có dữ liệu gốc

#####

1961
Không xác định
ID: 1961304N16150
Quỹ đạo di chuyển của BÃO #1961304N16150 (1961)
GMT+7: 31/10/1961 01/11/1961
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Áp suất Min:
Không xác định
Ghi nhận cực đại các đài:
Không có dữ liệu gốc

CLARA

1961
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 1
ID: 1961298N17166
Quỹ đạo di chuyển của CLARA (1961)
GMT+7: 25/10/1961 01/11/1961
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 75 kt (139 km/h)
Category 1
10′ 139 km/h (75 kt)
Cấp 13 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
980 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 139km/h - DS824 1′ 139km/h - TD9636 1′ 139km/h - TD9635 1′ 139km/h 984hPa CMA 2′ 143km/h 985hPa HKO 10′ 139km/h 980hPa WMO 10′ - 985hPa TOKYO 10′ - 985hPa

BILLIE

1961
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 1
ID: 1961291N08159
Quỹ đạo di chuyển của BILLIE (1961)
GMT+7: 18/10/1961 30/10/1961
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 70 kt (130 km/h)
Category 1
10′ 120 km/h (65 kt)
Cấp 12 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
961 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 143km/h 970hPa USA 1′ 130km/h - DS824 1′ 130km/h - TD9636 1′ 130km/h - TD9635 1′ 130km/h 961hPa HKO 10′ 120km/h 965hPa WMO 10′ - 970hPa TOKYO 10′ - 970hPa

ANITA

1961
10′ Bão nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 1961291N12120
Quỹ đạo di chuyển của ANITA (1961)
GMT+7: 18/10/1961 22/10/1961
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 35 kt (65 km/h)
Tropical Storm
10′ 65 km/h (35 kt)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
1004 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 70km/h 1004hPa HKO 10′ 65km/h 1005hPa TD9636 1′ 65km/h -

#####

1961
Không xác định
ID: 1961285N25165
Quỹ đạo di chuyển của BÃO #1961285N25165 (1961)
GMT+7: 12/10/1961 14/10/1961
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Chưa xác định chu kỳ trung bình
Áp suất Min:
1000 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 54km/h 1000hPa

#####

1961
Không xác định
ID: 1961284N18137
Quỹ đạo di chuyển của BÃO #1961284N18137 (1961)
GMT+7: 10/10/1961 19/10/1961
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Áp suất Min:
Không xác định
Ghi nhận cực đại các đài:
Không có dữ liệu gốc

WILDA

1961
10′ Bão nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 1961279N17119
Quỹ đạo di chuyển của WILDA (1961)
GMT+7: 05/10/1961 13/10/1961
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 60 kt (111 km/h)
Tropical Storm
10′ 83 km/h (45 kt)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
990 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 107km/h 990hPa HKO 10′ 83km/h 990hPa TD9636 1′ 111km/h - WMO 10′ - 990hPa TOKYO 10′ - 990hPa

VIOLET

1961
10′ Siêu bão 1′ Category 5
ID: 1961276N22152
Quỹ đạo di chuyển của VIOLET (1961)
GMT+7: 02/10/1961 11/10/1961
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 180 kt (333 km/h)
Category 5
10′ 296 km/h (160 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
885 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 341km/h 895hPa USA 1′ 333km/h - DS824 1′ 333km/h - TD9636 1′ 324km/h - TD9635 1′ 333km/h 886hPa HKO 10′ 296km/h 885hPa WMO 10′ - 895hPa TOKYO 10′ - 895hPa

TILDA

1961
10′ Siêu bão 1′ Category 5
ID: 1961269N11161
Quỹ đạo di chuyển của TILDA (1961)
GMT+7: 25/09/1961 09/10/1961
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 140 kt (259 km/h)
Category 5
10′ 232 km/h (125 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
915 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 215km/h 935hPa USA 1′ 259km/h - HKO 10′ 232km/h 915hPa DS824 1′ 259km/h - TD9635 1′ 256km/h 919hPa TD9636 1′ 256km/h - WMO 10′ - 925hPa TOKYO 10′ - 925hPa

SALLY

1961
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 1
ID: 1961265N11156
Quỹ đạo di chuyển của SALLY (1961)
GMT+7: 21/09/1961 01/10/1961
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 70 kt (130 km/h)
Category 1
10′ 120 km/h (65 kt)
Cấp 12 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
980 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
HKO 10′ 120km/h 980hPa CMA 2′ 143km/h 980hPa USA 1′ 130km/h - DS824 1′ 130km/h - TD9635 1′ 130km/h 982hPa TD9636 1′ 126km/h - WMO 10′ - 980hPa TOKYO 10′ - 980hPa

RUBY

1961
10′ Bão mạnh 1′ Tropical Storm
ID: 1961264N12130
Quỹ đạo di chuyển của RUBY (1961)
GMT+7: 20/09/1961 25/09/1961
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 55 kt (102 km/h)
Tropical Storm
10′ 111 km/h (60 kt)
Cấp 11 - Bão mạnh
Áp suất Min:
980 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
HKO 10′ 111km/h 980hPa TD9636 1′ 102km/h - CMA 2′ 107km/h 989hPa WMO 10′ - 992hPa TOKYO 10′ - 992hPa

NANCY

1961
10′ Siêu bão 1′ Category 5
ID: 1961250N07173
Quỹ đạo di chuyển của NANCY (1961)
GMT+7: 06/09/1961 20/09/1961
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 185 kt (343 km/h)
Category 5
10′ 306 km/h (165 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
885 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
HKO 10′ 306km/h 885hPa USA 1′ 343km/h - DS824 1′ 343km/h - TD9636 1′ 343km/h - TD9635 1′ 343km/h 885hPa CMA 2′ 359km/h 888hPa WMO 10′ - 890hPa TOKYO 10′ - 890hPa

PAMELA

1961
10′ Siêu bão 1′ Category 5
ID: 1961248N18155
Quỹ đạo di chuyển của PAMELA (1961)
GMT+7: 05/09/1961 13/09/1961
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 155 kt (287 km/h)
Category 5
10′ 259 km/h (140 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
909 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 287km/h - DS824 1′ 287km/h - TD9636 1′ 287km/h - TD9635 1′ 287km/h 914hPa CMA 2′ 306km/h 909hPa HKO 10′ 259km/h 915hPa WMO 10′ - 910hPa TOKYO 10′ - 910hPa

OLGA

1961
10′ Bão mạnh 1′ Category 1
ID: 1961247N15127
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 04/09/1961 11/09/1961
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 70 kt (130 km/h)
Category 1
10′ 111 km/h (60 kt)
Cấp 11 - Bão mạnh
Áp suất Min:
974 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 126km/h 980hPa USA 1′ 130km/h - HKO 10′ 111km/h 985hPa DS824 1′ 130km/h - TD9636 1′ 126km/h - TD9635 1′ 126km/h 974hPa WMO 10′ - 985hPa TOKYO 10′ - 985hPa

AL02

1961
Không xác định
ID: 1961241N18117
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 29/08/1961 01/09/1961
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Chưa xác định chu kỳ trung bình
Áp suất Min:
995 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 70km/h 995hPa

MARIE

1961
10′ Bão nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 1961241N20155
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 28/08/1961 05/09/1961
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 50 kt (93 km/h)
Tropical Storm
10′ 83 km/h (45 kt)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
987 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 89km/h 998hPa USA 1′ 93km/h - HKO 10′ 83km/h 997hPa DS824 1′ 93km/h - TD9635 1′ 93km/h 987hPa TD9636 1′ 83km/h - WMO 10′ - 996hPa TOKYO 10′ - 996hPa

AL01

1961
10′ Áp thấp nhiệt đới
ID: 1961237N16151
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 24/08/1961 29/08/1961
Gió đỉnh hệ thống:
10′ 46 km/h (25 kt)
Cấp 6 - Áp thấp nhiệt đới
Áp suất Min:
1002 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
HKO 10′ 46km/h 1002hPa CMA 2′ 43km/h 1003hPa

LORNA

1961
10′ Siêu bão 1′ Category 4
ID: 1961231N12134
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 19/08/1961 28/08/1961
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 120 kt (222 km/h)
Category 4
10′ 194 km/h (105 kt)
Cấp 16 - Siêu bão
Áp suất Min:
945 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 233km/h 950hPa HKO 10′ 194km/h 945hPa USA 1′ 222km/h - DS824 1′ 222km/h - TD9636 1′ 219km/h - TD9635 1′ 219km/h 947hPa WMO 10′ - 950hPa TOKYO 10′ - 950hPa

#####

1961
10′ Áp thấp nhiệt đới
ID: 1961230N17119
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 18/08/1961 21/08/1961
Gió đỉnh hệ thống:
10′ 56 km/h (30 kt)
Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới
Áp suất Min:
992 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 89km/h 992hPa HKO 10′ 56km/h 995hPa

#####

1961
Không xác định
ID: 1961230N22131
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 18/08/1961 20/08/1961
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Chưa xác định chu kỳ trung bình
Áp suất Min:
1002 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 43km/h 1002hPa