Đang tìm kiếm...
Hệ thống đang truy vấn cơ sở dữ liệu bão
Vui lòng chờ trong giây lát
Mẹo: Kết hợp nhiều bộ lọc để tìm kiếm chính xác hơn
So sánh 0 bão đã chọn
So sánh
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí
IBTRACS DATABASE • NANGMUA.VN

Theo Dõi Lịch Sử Bão Tây Thái Bình Dương

Khám phá hơn 142 năm dữ liệu khí tượng từ 1884 đến 2026. Phân tích chuyên sâu quỹ đạo, cường độ đa đài, vùng đổ bộ và các hình thái dị thường.

143
Năm dữ liệu
4000+
Cơn bão
6
Đài khí tượng
34
Tỉnh/TP
Quỹ đạo Biển Đông & đổ bộ VN
Chi tiết đến Phường/Xã
Đa đài: JTWC, JMA, CMA...
Beaufort & Saffir-Simpson
Vẽ vùng tùy chỉnh
Quỹ đạo dị thường
Lọc theo tháng hình thành
Bắt đầu tra cứu
Bạn đang xem: Tìm Kiếm Nâng Cao
Các bộ lọc được thu gọn để tiết kiệm diện tích — bấm vào tiêu đề để mở rộng.
CHỌN NĂM (Bỏ trống = Tất cả năm) Đang chọn 1 năm Bấm để mở rộng
Làm mới

Tìm thấy 41 bão thỏa mãn

Chế độ xem:
So sánh nhiều cơn bão
Tick vào ô ở góc phải mỗi thẻ bão để chọn. Chọn từ 2 cơn bão trở lên, thanh so sánh sẽ xuất hiện ở cuối màn hình. Nhấn nút So sánh để xem chi tiết đối chiếu. MỚI: Sử dụng ô Tìm nhanh ở trên để lọc tên bão, hoặc chuyển sang chế độ Rút gọn để xem nhiều bão hơn.

NADINE

1962
10′ Bão mạnh 1′ Tropical Storm
ID: 1962340N07141
Quỹ đạo di chuyển của NADINE (1962)
GMT+7: 05/12/1962 11/12/1962
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 50 kt (93 km/h)
Tropical Storm
10′ 102 km/h (55 kt)
Cấp 10 - Bão mạnh
Áp suất Min:
974 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 93km/h - HKO 10′ 102km/h 980hPa DS824 1′ 93km/h - TD9636 1′ 93km/h - TD9635 1′ 93km/h 979hPa CMA 2′ 107km/h 974hPa WMO 10′ - 974hPa TOKYO 10′ - 974hPa

MARY

1962
10′ Bão nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 1962335N10113
Quỹ đạo di chuyển của MARY (1962)
GMT+7: 01/12/1962 03/12/1962
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 45 kt (83 km/h)
Tropical Storm
10′ 83 km/h (45 kt)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
997 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 83km/h - CMA 2′ 89km/h 1004hPa DS824 1′ 83km/h - TD9636 1′ 83km/h - TD9635 1′ 83km/h 997hPa HKO 10′ 83km/h 1008hPa

LUCY

1962
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 3
ID: 1962327N05144
Quỹ đạo di chuyển của LUCY (1962)
GMT+7: 23/11/1962 01/12/1962
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 100 kt (185 km/h)
Category 3
10′ 167 km/h (90 kt)
Cấp 15 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
965 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 185km/h - CMA 2′ 161km/h 972hPa HKO 10′ 167km/h 965hPa DS824 1′ 185km/h - TD9636 1′ 185km/h - TD9635 1′ 185km/h 974hPa WMO 10′ - 975hPa TOKYO 10′ - 975hPa

KAREN

1962
10′ Siêu bão 1′ Category 5
ID: 1962311N06154
Quỹ đạo di chuyển của KAREN (1962)
GMT+7: 07/11/1962 18/11/1962
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 160 kt (296 km/h)
Category 5
10′ 259 km/h (140 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
894 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 287km/h 894hPa USA 1′ 296km/h - DS824 1′ 296km/h - TD9635 1′ 293km/h 897hPa HKO 10′ 259km/h 895hPa TD9636 1′ 293km/h - WMO 10′ - 900hPa TOKYO 10′ - 900hPa

JEAN

1962
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 2
ID: 1962308N08138
Quỹ đạo di chuyển của JEAN (1962)
GMT+7: 04/11/1962 20/11/1962
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 90 kt (167 km/h)
Category 2
10′ 139 km/h (75 kt)
Cấp 13 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
960 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 143km/h 976hPa USA 1′ 167km/h - HKO 10′ 139km/h 960hPa DS824 1′ 167km/h - TD9635 1′ 167km/h 963hPa TD9636 1′ 167km/h - WMO 10′ - 975hPa TOKYO 10′ - 975hPa

IVY

1962
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 3
ID: 1962300N12140
Quỹ đạo di chuyển của IVY (1962)
GMT+7: 27/10/1962 29/10/1962
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 100 kt (185 km/h)
Category 3
10′ 167 km/h (90 kt)
Cấp 15 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
945 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 143km/h 990hPa USA 1′ 185km/h - HKO 10′ 167km/h 945hPa DS824 1′ 185km/h - TD9635 1′ 185km/h 990hPa TD9636 1′ 185km/h - WMO 10′ - 996hPa TOKYO 10′ - 996hPa

#####

1962
10′ Áp thấp nhiệt đới
ID: 1962294N21153
Quỹ đạo di chuyển của BÃO #1962294N21153 (1962)
GMT+7: 21/10/1962 22/10/1962
Gió đỉnh hệ thống:
10′ 46 km/h (25 kt)
Cấp 6 - Áp thấp nhiệt đới
Áp suất Min:
1008 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
HKO 10′ 46km/h 1008hPa

HARRIET

1962
10′ Bão nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 1962292N11119
Quỹ đạo di chuyển của HARRIET (1962)
GMT+7: 19/10/1962 27/10/1962
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 50 kt (93 km/h)
Tropical Storm
10′ 65 km/h (35 kt)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
992 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 70km/h 1000hPa HKO 10′ 65km/h 1000hPa USA 1′ 93km/h - DS824 1′ 93km/h - TD9635 1′ 93km/h 992hPa WMO 10′ - 1000hPa TOKYO 10′ - 1000hPa

GILDA

1962
10′ Siêu bão 1′ Category 4
ID: 1962292N11139
Quỹ đạo di chuyển của GILDA (1962)
GMT+7: 18/10/1962 01/11/1962
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 115 kt (213 km/h)
Category 4
10′ 185 km/h (100 kt)
Cấp 16 - Siêu bão
Áp suất Min:
935 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 213km/h - DS824 1′ 213km/h - TD9635 1′ 213km/h 940hPa TD9636 1′ 213km/h - CMA 2′ 196km/h 953hPa HKO 10′ 185km/h 935hPa WMO 10′ - 955hPa TOKYO 10′ - 955hPa

FREDA

1962
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 3
ID: 1962274N16158
Quỹ đạo di chuyển của FREDA (1962)
GMT+7: 01/10/1962 10/10/1962
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 100 kt (185 km/h)
Category 3
10′ 167 km/h (90 kt)
Cấp 15 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
948 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 180km/h 948hPa USA 1′ 185km/h - HKO 10′ 167km/h 950hPa DS824 1′ 185km/h - TD9635 1′ 185km/h 949hPa TD9636 1′ 185km/h - WMO 10′ - 950hPa TOKYO 10′ - 950hPa

EMMA

1962
10′ Siêu bão 1′ Category 5
ID: 1962272N10161
Quỹ đạo di chuyển của EMMA (1962)
GMT+7: 28/09/1962 13/10/1962
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 142 kt (263 km/h)
Category 5
10′ 241 km/h (130 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
890 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 269km/h 890hPa USA 1′ 259km/h - DS824 1′ 259km/h - TD9635 1′ 263km/h 904hPa HKO 10′ 241km/h 905hPa TD9636 1′ 263km/h - WMO 10′ - 890hPa TOKYO 10′ - 890hPa

DINAH

1962
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 3
ID: 1962268N12144
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 24/09/1962 05/10/1962
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 100 kt (185 km/h)
Category 3
10′ 167 km/h (90 kt)
Cấp 15 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
950 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 185km/h - DS824 1′ 185km/h - TD9635 1′ 185km/h 954hPa TD9636 1′ 185km/h - HKO 10′ 167km/h 950hPa CMA 2′ 180km/h 955hPa WMO 10′ - 955hPa TOKYO 10′ - 955hPa

#####

1962
10′ Áp thấp nhiệt đới
ID: 1962266N12133
Quỹ đạo di chuyển của BÃO #1962266N12133 (1962)
GMT+7: 22/09/1962 28/09/1962
Gió đỉnh hệ thống:
10′ 46 km/h (25 kt)
Cấp 6 - Áp thấp nhiệt đới
Áp suất Min:
1000 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 54km/h 1000hPa HKO 10′ 46km/h 1002hPa

#####

1962
10′ Áp thấp nhiệt đới
ID: 1962263N32154
Quỹ đạo di chuyển của BÃO #1962263N32154 (1962)
GMT+7: 20/09/1962 24/09/1962
Gió đỉnh hệ thống:
10′ 56 km/h (30 kt)
Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới
Áp suất Min:
995 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
HKO 10′ 56km/h 1004hPa CMA 2′ 54km/h 995hPa

CARLA:CLARA

1962
10′ Bão mạnh 1′ Category 1
ID: 1962261N15121
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 18/09/1962 23/09/1962
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 70 kt (130 km/h)
Category 1
10′ 111 km/h (60 kt)
Cấp 11 - Bão mạnh
Áp suất Min:
975 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 126km/h 984hPa USA 1′ 130km/h - DS824 1′ 130km/h - TD9636 1′ 115km/h - TD9635 1′ 126km/h 984hPa HKO 10′ 111km/h 975hPa WMO 10′ - 985hPa TOKYO 10′ - 985hPa

BABE:BABS

1962
10′ Bão nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 1962254N11123
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 11/09/1962 19/09/1962
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 55 kt (102 km/h)
Tropical Storm
10′ 83 km/h (45 kt)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
980 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 89km/h 990hPa USA 1′ 102km/h - HKO 10′ 83km/h 994hPa DS824 1′ 102km/h - TD9635 1′ 102km/h 980hPa WMO 10′ - 994hPa TOKYO 10′ - 994hPa

#####

1962
10′ Áp thấp nhiệt đới
ID: 1962254N22166
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 11/09/1962 17/09/1962
Gió đỉnh hệ thống:
10′ 56 km/h (30 kt)
Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới
Áp suất Min:
1000 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
HKO 10′ 56km/h 1002hPa CMA 2′ 70km/h 1000hPa WMO 10′ - 1002hPa TOKYO 10′ - 1002hPa

AL05

1962
10′ Áp thấp nhiệt đới
ID: 1962248N08143
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 05/09/1962 06/09/1962
Gió đỉnh hệ thống:
10′ 46 km/h (25 kt)
Cấp 6 - Áp thấp nhiệt đới
Áp suất Min:
1006 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
HKO 10′ 46km/h 1006hPa

AMY

1962
10′ Siêu bão 1′ Category 5
ID: 1962241N14150
Quỹ đạo di chuyển của AMY (1962)
GMT+7: 28/08/1962 10/09/1962
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 140 kt (259 km/h)
Category 5
10′ 232 km/h (125 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
935 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 233km/h 935hPa HKO 10′ 232km/h 935hPa USA 1′ 259km/h - DS824 1′ 259km/h - TD9635 1′ 259km/h 935hPa TD9636 1′ 259km/h - WMO 10′ - 940hPa TOKYO 10′ - 940hPa

WANDA

1962
10′ Siêu bão 1′ Category 2
ID: 1962237N07155
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 25/08/1962 05/09/1962
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 95 kt (176 km/h)
Category 2
10′ 185 km/h (100 kt)
Cấp 16 - Siêu bão
Áp suất Min:
949 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 180km/h 949hPa USA 1′ 176km/h - HKO 10′ 185km/h 950hPa DS824 1′ 176km/h - TD9636 1′ 176km/h - TD9635 1′ 176km/h 965hPa WMO 10′ - 960hPa TOKYO 10′ - 960hPa

VERA

1962
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 1
ID: 1962236N20131
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 24/08/1962 28/08/1962
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 72 kt (133 km/h)
Category 1
10′ 120 km/h (65 kt)
Cấp 12 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
983 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
HKO 10′ 120km/h 983hPa CMA 2′ 143km/h 984hPa USA 1′ 130km/h - DS824 1′ 130km/h - TD9635 1′ 133km/h 983hPa TD9636 1′ 133km/h - WMO 10′ - 990hPa TOKYO 10′ - 990hPa

THELMA

1962
10′ Siêu bão 1′ Category 4
ID: 1962232N17149
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 20/08/1962 01/09/1962
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 115 kt (213 km/h)
Category 4
10′ 194 km/h (105 kt)
Cấp 16 - Siêu bão
Áp suất Min:
945 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 215km/h 948hPa HKO 10′ 194km/h 945hPa USA 1′ 213km/h - DS824 1′ 213km/h - TD9636 1′ 204km/h - TD9635 1′ 213km/h 948hPa WMO 10′ - 950hPa TOKYO 10′ - 950hPa

SARAH

1962
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 1
ID: 1962226N22128
Quỹ đạo di chuyển của SARAH (1962)
GMT+7: 14/08/1962 25/08/1962
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 75 kt (139 km/h)
Category 1
10′ 130 km/h (70 kt)
Cấp 12 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
965 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 143km/h 972hPa USA 1′ 139km/h - HKO 10′ 130km/h 965hPa DS824 1′ 139km/h - TD9635 1′ 139km/h 978hPa TD9636 1′ 139km/h - WMO 10′ - 975hPa TOKYO 10′ - 975hPa

#####

1962
10′ Áp thấp nhiệt đới
ID: 1962226N25162
Quỹ đạo di chuyển của BÃO #1962226N25162 (1962)
GMT+7: 14/08/1962 15/08/1962
Gió đỉnh hệ thống:
10′ 46 km/h (25 kt)
Cấp 6 - Áp thấp nhiệt đới
Áp suất Min:
1006 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
HKO 10′ 46km/h 1006hPa