Đang tìm kiếm...
Hệ thống đang truy vấn cơ sở dữ liệu bão
Vui lòng chờ trong giây lát
Mẹo: Kết hợp nhiều bộ lọc để tìm kiếm chính xác hơn
So sánh 0 bão đã chọn
So sánh
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí
IBTRACS DATABASE • NANGMUA.VN

Theo Dõi Lịch Sử Bão Tây Thái Bình Dương

Khám phá hơn 142 năm dữ liệu khí tượng từ 1884 đến 2026. Phân tích chuyên sâu quỹ đạo, cường độ đa đài, vùng đổ bộ và các hình thái dị thường.

143
Năm dữ liệu
4000+
Cơn bão
6
Đài khí tượng
34
Tỉnh/TP
Quỹ đạo Biển Đông & đổ bộ VN
Chi tiết đến Phường/Xã
Đa đài: JTWC, JMA, CMA...
Beaufort & Saffir-Simpson
Vẽ vùng tùy chỉnh
Quỹ đạo dị thường
Lọc theo tháng hình thành
Bắt đầu tra cứu
Bạn đang xem: Tìm Kiếm Nâng Cao
Các bộ lọc được thu gọn để tiết kiệm diện tích — bấm vào tiêu đề để mở rộng.
CHỌN NĂM (Bỏ trống = Tất cả năm) Đang chọn 1 năm Bấm để mở rộng
Làm mới

Tìm thấy 37 bão thỏa mãn

Chế độ xem:
So sánh nhiều cơn bão
Tick vào ô ở góc phải mỗi thẻ bão để chọn. Chọn từ 2 cơn bão trở lên, thanh so sánh sẽ xuất hiện ở cuối màn hình. Nhấn nút So sánh để xem chi tiết đối chiếu. MỚI: Sử dụng ô Tìm nhanh ở trên để lọc tên bão, hoặc chuyển sang chế độ Rút gọn để xem nhiều bão hơn.

SUSAN

1963
10′ Siêu bão 1′ Category 4
ID: 1963352N02174
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 18/12/1963 29/12/1963
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 135 kt (250 km/h)
Category 4
10′ 222 km/h (120 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
933 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 250km/h - HKO 10′ 222km/h 935hPa DS824 1′ 250km/h - TD9636 1′ 250km/h - TD9635 1′ 250km/h 936hPa CMA 2′ 252km/h 933hPa WMO 10′ - 935hPa TOKYO 10′ - 935hPa

RITA

1963
10′ Bão mạnh 1′ Tropical Storm
ID: 1963349N12131
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 15/12/1963 22/12/1963
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 40 kt (74 km/h)
Tropical Storm
10′ 111 km/h (60 kt)
Cấp 11 - Bão mạnh
Áp suất Min:
992 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 74km/h - HKO 10′ 111km/h 992hPa DS824 1′ 74km/h - TD9635 1′ 74km/h 999hPa CMA 2′ 126km/h 993hPa TD9636 1′ 74km/h - WMO 10′ - 998hPa TOKYO 10′ - 998hPa

PHYLLIS

1963
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 1
ID: 1963343N10130
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 08/12/1963 15/12/1963
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 75 kt (139 km/h)
Category 1
10′ 120 km/h (65 kt)
Cấp 12 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
984 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 143km/h 984hPa USA 1′ 139km/h - HKO 10′ 120km/h 985hPa DS824 1′ 139km/h - TD9636 1′ 139km/h - TD9635 1′ 139km/h 992hPa WMO 10′ - 994hPa TOKYO 10′ - 994hPa

AL02

1963
Không xác định
ID: 1963308N09103
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 03/11/1963 05/11/1963
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Áp suất Min:
Không xác định
Ghi nhận cực đại các đài:
Không có dữ liệu gốc

ORA

1963
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 1
ID: 1963296N15164
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 22/10/1963 01/11/1963
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 80 kt (148 km/h)
Category 1
10′ 130 km/h (70 kt)
Cấp 12 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
975 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 148km/h - HKO 10′ 130km/h 975hPa DS824 1′ 148km/h - TD9636 1′ 148km/h - TD9635 1′ 148km/h 981hPa CMA 2′ 143km/h 980hPa WMO 10′ - 980hPa TOKYO 10′ - 980hPa

NINA

1963
10′ Bão nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 1963291N12156
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 18/10/1963 24/10/1963
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 40 kt (74 km/h)
Tropical Storm
10′ 65 km/h (35 kt)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
995 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 74km/h - DS824 1′ 74km/h - TD9636 1′ 74km/h - TD9635 1′ 74km/h 995hPa HKO 10′ 65km/h 1000hPa CMA 2′ 54km/h 1000hPa

MAMIE

1963
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 3
ID: 1963287N19164
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 13/10/1963 19/10/1963
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 100 kt (185 km/h)
Category 3
10′ 167 km/h (90 kt)
Cấp 15 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
965 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 196km/h 969hPa HKO 10′ 167km/h 970hPa USA 1′ 185km/h - DS824 1′ 185km/h - TD9635 1′ 185km/h 969hPa TD9636 1′ 176km/h - WMO 10′ - 965hPa TOKYO 10′ - 965hPa

#####

1963
Không xác định
ID: 1963282N07108
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 08/10/1963 10/10/1963
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Áp suất Min:
Không xác định
Ghi nhận cực đại các đài:
Không có dữ liệu gốc

LOLA

1963
10′ Siêu bão 1′ Category 4
ID: 1963279N07165
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 06/10/1963 22/10/1963
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 130 kt (241 km/h)
Category 4
10′ 213 km/h (115 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
943 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 241km/h - CMA 2′ 252km/h 943hPa HKO 10′ 213km/h 945hPa DS824 1′ 241km/h - TD9635 1′ 241km/h 947hPa TD9636 1′ 241km/h - WMO 10′ - 943hPa TOKYO 10′ - 943hPa

KIT

1963
10′ Siêu bão 1′ Category 4
ID: 1963276N10140
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 03/10/1963 14/10/1963
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 135 kt (250 km/h)
Category 4
10′ 222 km/h (120 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
930 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
HKO 10′ 222km/h 930hPa USA 1′ 250km/h - CMA 2′ 252km/h 932hPa DS824 1′ 250km/h - TD9635 1′ 250km/h 932hPa TD9636 1′ 250km/h - WMO 10′ - 930hPa TOKYO 10′ - 930hPa

AL04

1963
Không xác định
ID: 1963274N15115
Quỹ đạo di chuyển của AL04 (1963)
GMT+7: 30/09/1963 07/10/1963
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Chưa xác định chu kỳ trung bình
Áp suất Min:
1005 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 43km/h 1005hPa

JUDY

1963
10′ Siêu bão 1′ Category 5
ID: 1963270N08154
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 27/09/1963 10/10/1963
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 150 kt (278 km/h)
Category 5
10′ 241 km/h (130 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
905 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 269km/h 914hPa USA 1′ 278km/h - HKO 10′ 241km/h 905hPa DS824 1′ 278km/h - TD9636 1′ 278km/h - TD9635 1′ 278km/h 910hPa WMO 10′ - 920hPa TOKYO 10′ - 920hPa

IRMA

1963
10′ Bão nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 1963260N10153
Quỹ đạo di chuyển của IRMA (1963)
GMT+7: 16/09/1963 22/09/1963
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 40 kt (74 km/h)
Tropical Storm
10′ 65 km/h (35 kt)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
996 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 70km/h 1002hPa USA 1′ 74km/h - HKO 10′ 65km/h 1002hPa DS824 1′ 74km/h - TD9635 1′ 74km/h 996hPa TD9636 1′ 74km/h - WMO 10′ - 1002hPa TOKYO 10′ - 1002hPa

HESTER

1963
10′ Bão nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 1963251N13151
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 07/09/1963 16/09/1963
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 45 kt (83 km/h)
Tropical Storm
10′ 65 km/h (35 kt)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
996 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 83km/h - DS824 1′ 83km/h - TD9636 1′ 83km/h - TD9635 1′ 83km/h 996hPa HKO 10′ 65km/h 998hPa CMA 2′ 89km/h 996hPa WMO 10′ - 998hPa TOKYO 10′ - 998hPa

GLORIA

1963
10′ Siêu bão 1′ Category 4
ID: 1963247N18145
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 03/09/1963 15/09/1963
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 135 kt (250 km/h)
Category 4
10′ 222 km/h (120 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
910 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 252km/h 918hPa USA 1′ 250km/h - HKO 10′ 222km/h 910hPa DS824 1′ 250km/h - TD9636 1′ 250km/h - TD9635 1′ 250km/h 915hPa WMO 10′ - 920hPa TOKYO 10′ - 920hPa

AL03

1963
Không xác định
ID: 1963244N13111
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 31/08/1963 05/09/1963
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Chưa xác định chu kỳ trung bình
Áp suất Min:
1002 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 43km/h 1002hPa

FAYE

1963
10′ Siêu bão 1′ Category 3
ID: 1963240N09157
Quỹ đạo di chuyển của FAYE (1963)
GMT+7: 28/08/1963 11/09/1963
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 110 kt (204 km/h)
Category 3
10′ 185 km/h (100 kt)
Cấp 16 - Siêu bão
Áp suất Min:
950 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 196km/h 958hPa USA 1′ 204km/h - HKO 10′ 185km/h 950hPa DS824 1′ 204km/h - TD9635 1′ 204km/h 954hPa TD9636 1′ 204km/h - WMO 10′ - 960hPa TOKYO 10′ - 960hPa

AL01

1963
Không xác định
ID: 1963238N12148
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 26/08/1963 26/08/1963
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Áp suất Min:
Không xác định
Ghi nhận cực đại các đài:
Không có dữ liệu gốc

#####

1963
10′ Áp thấp nhiệt đới
ID: 1963237N16119
Quỹ đạo di chuyển của BÃO #1963237N16119 (1963)
GMT+7: 24/08/1963 31/08/1963
Gió đỉnh hệ thống:
10′ 46 km/h (25 kt)
Cấp 6 - Áp thấp nhiệt đới
Áp suất Min:
997 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 54km/h 997hPa HKO 10′ 46km/h 998hPa

DELLA

1963
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 3
ID: 1963236N22137
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 23/08/1963 02/09/1963
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 100 kt (185 km/h)
Category 3
10′ 167 km/h (90 kt)
Cấp 15 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
965 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 185km/h - HKO 10′ 167km/h 965hPa DS824 1′ 185km/h - TD9636 1′ 185km/h - TD9635 1′ 185km/h 970hPa CMA 2′ 143km/h 971hPa WMO 10′ - 975hPa TOKYO 10′ - 975hPa

ELAINE

1963
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 3
ID: 1963235N17164
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 23/08/1963 30/08/1963
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 100 kt (185 km/h)
Category 3
10′ 167 km/h (90 kt)
Cấp 15 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
963 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 161km/h 965hPa USA 1′ 185km/h - HKO 10′ 167km/h 965hPa DS824 1′ 185km/h - TD9636 1′ 176km/h - TD9635 1′ 185km/h 963hPa WMO 10′ - 965hPa TOKYO 10′ - 965hPa

#####

1963
10′ Áp thấp nhiệt đới
ID: 1963232N14118
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 20/08/1963 24/08/1963
Gió đỉnh hệ thống:
10′ 56 km/h (30 kt)
Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới
Áp suất Min:
1000 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
HKO 10′ 56km/h 1002hPa CMA 2′ 54km/h 1000hPa

CARMEN

1963
10′ Siêu bão 1′ Category 4
ID: 1963219N09146
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 07/08/1963 18/08/1963
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 125 kt (232 km/h)
Category 4
10′ 204 km/h (110 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
900 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
HKO 10′ 204km/h 900hPa USA 1′ 232km/h - DS824 1′ 232km/h - TD9636 1′ 222km/h - TD9635 1′ 232km/h 935hPa CMA 2′ 233km/h 934hPa WMO 10′ - 930hPa TOKYO 10′ - 930hPa

#####

1963
10′ Áp thấp nhiệt đới
ID: 1963208N11118
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 27/07/1963 02/08/1963
Gió đỉnh hệ thống:
10′ 56 km/h (30 kt)
Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới
Áp suất Min:
992 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 70km/h 992hPa HKO 10′ 56km/h 1002hPa