Đang tìm kiếm...
Hệ thống đang truy vấn cơ sở dữ liệu bão
Vui lòng chờ trong giây lát
Mẹo: Kết hợp nhiều bộ lọc để tìm kiếm chính xác hơn
So sánh 0 bão đã chọn
So sánh
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí
IBTRACS DATABASE • NANGMUA.VN

Theo Dõi Lịch Sử Bão Tây Thái Bình Dương

Khám phá hơn 142 năm dữ liệu khí tượng từ 1884 đến 2026. Phân tích chuyên sâu quỹ đạo, cường độ đa đài, vùng đổ bộ và các hình thái dị thường.

143
Năm dữ liệu
4000+
Cơn bão
6
Đài khí tượng
34
Tỉnh/TP
Quỹ đạo Biển Đông & đổ bộ VN
Chi tiết đến Phường/Xã
Đa đài: JTWC, JMA, CMA...
Beaufort & Saffir-Simpson
Vẽ vùng tùy chỉnh
Quỹ đạo dị thường
Lọc theo tháng hình thành
Bắt đầu tra cứu
Bạn đang xem: Tìm Kiếm Nâng Cao
Các bộ lọc được thu gọn để tiết kiệm diện tích — bấm vào tiêu đề để mở rộng.
CHỌN NĂM (Bỏ trống = Tất cả năm) Đang chọn 1 năm Bấm để mở rộng
Làm mới

Tìm thấy 35 bão thỏa mãn

Chế độ xem:
So sánh nhiều cơn bão
Tick vào ô ở góc phải mỗi thẻ bão để chọn. Chọn từ 2 cơn bão trở lên, thanh so sánh sẽ xuất hiện ở cuối màn hình. Nhấn nút So sánh để xem chi tiết đối chiếu. MỚI: Sử dụng ô Tìm nhanh ở trên để lọc tên bão, hoặc chuyển sang chế độ Rút gọn để xem nhiều bão hơn.

LEE

1981
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 2
ID: 1981355N07149
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 21/12/1981 29/12/1981
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 95 kt (176 km/h)
Category 2
10′ 157 km/h (85 kt)
Cấp 14 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
948 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 176km/h - CMA 2′ 161km/h 948hPa HKO 10′ 157km/h 950hPa TD9636 1′ 167km/h - WMO 10′ 148km/h 950hPa TOKYO 10′ 148km/h 950hPa

KIT

1981
10′ Siêu bão 1′ Category 4
ID: 1981343N05150
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 09/12/1981 22/12/1981
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 115 kt (213 km/h)
Category 4
10′ 185 km/h (100 kt)
Cấp 16 - Siêu bão
Áp suất Min:
924 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 213km/h - TD9636 1′ 204km/h - CMA 2′ 215km/h 924hPa HKO 10′ 185km/h 925hPa WMO 10′ 185km/h 925hPa TOKYO 10′ 185km/h 925hPa

JEFF

1981
10′ Bão nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 1981324N08158
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 20/11/1981 26/11/1981
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 35 kt (65 km/h)
Tropical Storm
10′ 74 km/h (40 kt)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
998 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
HKO 10′ 74km/h 998hPa USA 1′ 65km/h - CMA 2′ 70km/h 998hPa TD9636 1′ 65km/h - WMO 10′ 74km/h 1000hPa TOKYO 10′ 74km/h 1000hPa

IRMA

1981
10′ Siêu bão 1′ Category 4
ID: 1981319N07163
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 15/11/1981 27/11/1981
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 135 kt (250 km/h)
Category 4
10′ 213 km/h (115 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
905 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 252km/h 905hPa USA 1′ 250km/h - TD9636 1′ 250km/h - HKO 10′ 213km/h 905hPa WMO 10′ 204km/h 905hPa TOKYO 10′ 204km/h 905hPa

HAZEN

1981
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 3
ID: 1981317N14153
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 12/11/1981 23/11/1981
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 100 kt (185 km/h)
Category 3
10′ 157 km/h (85 kt)
Cấp 14 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
955 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 185km/h - TD9636 1′ 185km/h - CMA 2′ 161km/h 955hPa HKO 10′ 157km/h 955hPa WMO 10′ 130km/h 955hPa TOKYO 10′ 130km/h 955hPa

#####

1981
10′ Áp thấp nhiệt đới
ID: 1981311N08119
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 07/11/1981 10/11/1981
Gió đỉnh hệ thống:
10′ 46 km/h (25 kt)
Cấp 6 - Áp thấp nhiệt đới
Áp suất Min:
1001 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 54km/h 1001hPa HKO 10′ 46km/h 1002hPa

GAY

1981
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 2
ID: 1981286N10150
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 13/10/1981 23/10/1981
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 95 kt (176 km/h)
Category 2
10′ 157 km/h (85 kt)
Cấp 14 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
945 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 176km/h - CMA 2′ 161km/h 945hPa TD9636 1′ 176km/h - HKO 10′ 157km/h 945hPa WMO 10′ 157km/h 950hPa TOKYO 10′ 157km/h 950hPa

FABIAN

1981
10′ Bão nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 1981283N07132
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 10/10/1981 16/10/1981
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 45 kt (83 km/h)
Tropical Storm
10′ 83 km/h (45 kt)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
994 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 83km/h - TD9636 1′ 83km/h - CMA 2′ 70km/h 994hPa HKO 10′ 74km/h 995hPa WMO 10′ 83km/h 994hPa TOKYO 10′ 83km/h 994hPa

#####

1981
Không xác định
ID: 1981277N20116
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 03/10/1981 07/10/1981
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Chưa xác định chu kỳ trung bình
Áp suất Min:
1004 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 43km/h 1004hPa

ELSIE

1981
10′ Siêu bão 1′ Category 5
ID: 1981266N09151
Quỹ đạo di chuyển của ELSIE (1981)
GMT+7: 22/09/1981 06/10/1981
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 150 kt (278 km/h)
Category 5
10′ 250 km/h (135 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
893 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 252km/h 893hPa USA 1′ 278km/h - TD9636 1′ 278km/h - HKO 10′ 250km/h 895hPa WMO 10′ 222km/h 895hPa TOKYO 10′ 222km/h 895hPa

#####

1981
Không xác định
ID: 1981265N14117
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 22/09/1981 24/09/1981
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Chưa xác định chu kỳ trung bình
Áp suất Min:
1000 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 54km/h 1000hPa

DOYLE

1981
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 1
ID: 1981261N25174
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 17/09/1981 24/09/1981
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 80 kt (148 km/h)
Category 1
10′ 130 km/h (70 kt)
Cấp 12 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
965 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 126km/h 965hPa USA 1′ 148km/h - TD9636 1′ 148km/h - HKO 10′ 130km/h 965hPa WMO 10′ 130km/h 965hPa TOKYO 10′ 130km/h 965hPa

CLARA

1981
10′ Siêu bão 1′ Category 4
ID: 1981256N10150
Quỹ đạo di chuyển của CLARA (1981)
GMT+7: 13/09/1981 02/10/1981
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 120 kt (222 km/h)
Category 4
10′ 213 km/h (115 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
924 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 222km/h - TD9636 1′ 222km/h - CMA 2′ 215km/h 924hPa HKO 10′ 213km/h 925hPa WMO 10′ 185km/h 925hPa TOKYO 10′ 185km/h 925hPa

BILL

1981
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 2
ID: 1981245N23161
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 01/09/1981 08/09/1981
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 85 kt (157 km/h)
Category 2
10′ 139 km/h (75 kt)
Cấp 13 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
958 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 143km/h 958hPa HKO 10′ 130km/h 960hPa USA 1′ 157km/h - WMO 10′ 139km/h 960hPa TOKYO 10′ 139km/h 960hPa TD9636 1′ 157km/h -

AGNES

1981
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 2
ID: 1981237N16148
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 25/08/1981 06/09/1981
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 95 kt (176 km/h)
Category 2
10′ 157 km/h (85 kt)
Cấp 14 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
949 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 161km/h 949hPa USA 1′ 176km/h - HKO 10′ 157km/h 950hPa TD9636 1′ 176km/h - WMO 10′ 148km/h 950hPa TOKYO 10′ 148km/h 950hPa

THAD

1981
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 2
ID: 1981227N18129
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 15/08/1981 25/08/1981
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 85 kt (157 km/h)
Category 2
10′ 139 km/h (75 kt)
Cấp 13 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
955 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 143km/h 956hPa HKO 10′ 139km/h 955hPa WMO 10′ 130km/h 955hPa TOKYO 10′ 130km/h 955hPa USA 1′ 157km/h - TD9636 1′ 157km/h -

WARREN

1981
10′ Bão nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 1981226N16119
Quỹ đạo di chuyển của WARREN (1981)
GMT+7: 14/08/1981 21/08/1981
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 45 kt (83 km/h)
Tropical Storm
10′ 74 km/h (40 kt)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
990 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 89km/h 990hPa USA 1′ 83km/h - HKO 10′ 74km/h 990hPa TD9636 1′ 83km/h - WMO 10′ 65km/h 992hPa TOKYO 10′ 65km/h 992hPa

VANESSA

1981
10′ Bão mạnh 1′ Tropical Storm
ID: 1981226N17142
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 14/08/1981 23/08/1981
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 55 kt (102 km/h)
Tropical Storm
10′ 93 km/h (50 kt)
Cấp 10 - Bão mạnh
Áp suất Min:
980 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 89km/h 980hPa HKO 10′ 74km/h 985hPa USA 1′ 102km/h - TD9636 1′ 93km/h - WMO 10′ 93km/h 980hPa TOKYO 10′ 93km/h 980hPa

SUSAN

1981
10′ Bão mạnh 1′ Tropical Storm
ID: 1981218N20168
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 06/08/1981 15/08/1981
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 60 kt (111 km/h)
Tropical Storm
10′ 111 km/h (60 kt)
Cấp 11 - Bão mạnh
Áp suất Min:
978 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 111km/h - CMA 2′ 107km/h 978hPa TD9636 1′ 111km/h - HKO 10′ 93km/h 985hPa WMO 10′ 111km/h 980hPa TOKYO 10′ 111km/h 980hPa

ROY

1981
10′ Bão nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 1981214N13113
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 02/08/1981 11/08/1981
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 50 kt (93 km/h)
Tropical Storm
10′ 83 km/h (45 kt)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
985 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 89km/h 986hPa USA 1′ 93km/h - TD9636 1′ 93km/h - HKO 10′ 83km/h 990hPa WMO 10′ 83km/h 985hPa TOKYO 10′ 83km/h 985hPa

AL03

1981
Không xác định
ID: 1981214N16133
Quỹ đạo di chuyển của AL03 (1981)
GMT+7: 02/08/1981 05/08/1981
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Chưa xác định chu kỳ trung bình
Áp suất Min:
990 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 54km/h 990hPa

PHYLLIS

1981
10′ Bão mạnh 1′ Tropical Storm
ID: 1981212N17142
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 31/07/1981 08/08/1981
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 45 kt (83 km/h)
Tropical Storm
10′ 102 km/h (55 kt)
Cấp 10 - Bão mạnh
Áp suất Min:
975 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
HKO 10′ 102km/h 975hPa USA 1′ 83km/h - TD9636 1′ 83km/h - CMA 2′ 107km/h 975hPa WMO 10′ 102km/h 975hPa TOKYO 10′ 102km/h 975hPa

#####

1981
10′ Bão nhiệt đới
ID: 1981212N18142
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 31/07/1981 02/08/1981
Gió đỉnh hệ thống:
10′ 74 km/h (40 kt)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
988 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
WMO 10′ 74km/h 988hPa TOKYO 10′ 74km/h 988hPa HKO 10′ 56km/h 990hPa

OGDEN

1981
10′ Bão mạnh 1′ Category 1
ID: 1981207N22150
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 26/07/1981 01/08/1981
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 65 kt (120 km/h)
Category 1
10′ 93 km/h (50 kt)
Cấp 10 - Bão mạnh
Áp suất Min:
975 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
HKO 10′ 93km/h 975hPa CMA 2′ 107km/h 976hPa USA 1′ 120km/h - TD9636 1′ 120km/h - WMO 10′ 93km/h 975hPa TOKYO 10′ 93km/h 975hPa