Đang tìm kiếm...
Hệ thống đang truy vấn cơ sở dữ liệu bão
Vui lòng chờ trong giây lát
Mẹo: Kết hợp nhiều bộ lọc để tìm kiếm chính xác hơn
So sánh 0 bão đã chọn
So sánh
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí
IBTRACS DATABASE • NANGMUA.VN

Theo Dõi Lịch Sử Bão Tây Thái Bình Dương

Khám phá hơn 142 năm dữ liệu khí tượng từ 1884 đến 2026. Phân tích chuyên sâu quỹ đạo, cường độ đa đài, vùng đổ bộ và các hình thái dị thường.

143
Năm dữ liệu
4000+
Cơn bão
6
Đài khí tượng
34
Tỉnh/TP
Quỹ đạo Biển Đông & đổ bộ VN
Chi tiết đến Phường/Xã
Đa đài: JTWC, JMA, CMA...
Beaufort & Saffir-Simpson
Vẽ vùng tùy chỉnh
Quỹ đạo dị thường
Lọc theo tháng hình thành
Bắt đầu tra cứu
Bạn đang xem: Tìm Kiếm Nâng Cao
Các bộ lọc được thu gọn để tiết kiệm diện tích — bấm vào tiêu đề để mở rộng.
CHỌN NĂM (Bỏ trống = Tất cả năm) Đang chọn 1 năm Bấm để mở rộng
Làm mới

Tìm thấy 29 bão thỏa mãn

Chế độ xem:
So sánh nhiều cơn bão
Tick vào ô ở góc phải mỗi thẻ bão để chọn. Chọn từ 2 cơn bão trở lên, thanh so sánh sẽ xuất hiện ở cuối màn hình. Nhấn nút So sánh để xem chi tiết đối chiếu. MỚI: Sử dụng ô Tìm nhanh ở trên để lọc tên bão, hoặc chuyển sang chế độ Rút gọn để xem nhiều bão hơn.

PHYLLIS

1987
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 3
ID: 1987343N05154
Quỹ đạo di chuyển của PHYLLIS (1987)
GMT+7: 09/12/1987 20/12/1987
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 100 kt (185 km/h)
Category 3
10′ 148 km/h (80 kt)
Cấp 13 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
955 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 185km/h - TD9636 1′ 185km/h - HKO 10′ 148km/h 965hPa CMA 2′ 143km/h 955hPa WMO 10′ 139km/h 960hPa TOKYO 10′ 139km/h 960hPa

OGDEN

1987
10′ Áp thấp nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 1987325N13126
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 20/11/1987 25/11/1987
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 45 kt (83 km/h)
Tropical Storm
10′ 56 km/h (30 kt)
Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới
Áp suất Min:
998 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 83km/h - TD9636 1′ 74km/h - CMA 2′ 70km/h 1000hPa HKO 10′ 56km/h 998hPa

NINA

1987
10′ Siêu bão 1′ Category 5
ID: 1987320N03171
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 16/11/1987 30/11/1987
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 145 kt (269 km/h)
Category 5
10′ 222 km/h (120 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
910 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 269km/h - TD9636 1′ 269km/h - CMA 2′ 180km/h 945hPa HKO 10′ 222km/h 910hPa WMO 10′ 167km/h 930hPa TOKYO 10′ 167km/h 930hPa

MAURY

1987
10′ Bão nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 1987311N10148
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 07/11/1987 19/11/1987
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 45 kt (83 km/h)
Tropical Storm
10′ 83 km/h (45 kt)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
994 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 83km/h - TD9636 1′ 74km/h - HKO 10′ 74km/h 996hPa CMA 2′ 89km/h 998hPa WMO 10′ 83km/h 994hPa TOKYO 10′ 83km/h 994hPa

LYNN

1987
10′ Siêu bão 1′ Category 5
ID: 1987288N13168
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 14/10/1987 28/10/1987
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 140 kt (259 km/h)
Category 5
10′ 213 km/h (115 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
910 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 259km/h - TD9636 1′ 259km/h - CMA 2′ 252km/h 910hPa HKO 10′ 213km/h 925hPa WMO 10′ 194km/h 920hPa TOKYO 10′ 194km/h 920hPa

KELLY

1987
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 2
ID: 1987282N12137
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 09/10/1987 19/10/1987
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 95 kt (176 km/h)
Category 2
10′ 157 km/h (85 kt)
Cấp 14 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
955 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 176km/h - TD9636 1′ 176km/h - CMA 2′ 143km/h 964hPa HKO 10′ 157km/h 955hPa WMO 10′ 139km/h 955hPa TOKYO 10′ 139km/h 955hPa

JUNE

1987
10′ Bão nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 1987270N15160
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 27/09/1987 02/10/1987
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 40 kt (74 km/h)
Tropical Storm
10′ 83 km/h (45 kt)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
992 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 74km/h - TD9636 1′ 65km/h - HKO 10′ 56km/h 1000hPa CMA 2′ 70km/h 995hPa WMO 10′ 83km/h 992hPa TOKYO 10′ 83km/h 992hPa

AL04

1987
10′ Áp thấp nhiệt đới 1′ Tropical Depression
ID: 1987267N17163
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 24/09/1987 26/09/1987
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 30 kt (56 km/h)
Tropical Depression
10′ 46 km/h (25 kt)
Cấp 6 - Áp thấp nhiệt đới
Áp suất Min:
1006 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 56km/h - TD9636 1′ 56km/h - HKO 10′ 46km/h 1006hPa

IAN

1987
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 3
ID: 1987266N16148
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 22/09/1987 06/10/1987
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 110 kt (204 km/h)
Category 3
10′ 167 km/h (90 kt)
Cấp 15 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
955 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 204km/h - TD9636 1′ 204km/h - HKO 10′ 167km/h 955hPa CMA 2′ 143km/h 960hPa WMO 10′ 139km/h 955hPa TOKYO 10′ 139km/h 955hPa

PEKE

1987
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 3
ID: 1987264N10190
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 21/09/1987 07/10/1987
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 100 kt (185 km/h)
Category 3
10′ 167 km/h (90 kt)
Cấp 15 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
950 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
WMO 10′ 167km/h 950hPa USA 1′ 185km/h - TD9636 1′ 185km/h - CMA 2′ 161km/h 950hPa TOKYO 10′ 148km/h 950hPa HKO 10′ 139km/h 955hPa

FREDA

1987
10′ Siêu bão 1′ Category 4
ID: 1987247N09150
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 03/09/1987 20/09/1987
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 125 kt (232 km/h)
Category 4
10′ 222 km/h (120 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
915 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 232km/h - TD9636 1′ 232km/h - CMA 2′ 233km/h 915hPa HKO 10′ 222km/h 920hPa WMO 10′ 194km/h 915hPa TOKYO 10′ 194km/h 915hPa

#####

1987
Không xác định
ID: 1987245N17120
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 02/09/1987 05/09/1987
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Chưa xác định chu kỳ trung bình
Áp suất Min:
1000 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 54km/h 1000hPa

GERALD

1987
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 3
ID: 1987245N15133
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 02/09/1987 11/09/1987
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 105 kt (194 km/h)
Category 3
10′ 167 km/h (90 kt)
Cấp 15 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
950 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 161km/h 955hPa USA 1′ 194km/h - TD9636 1′ 194km/h - HKO 10′ 167km/h 950hPa WMO 10′ 148km/h 950hPa TOKYO 10′ 148km/h 950hPa

HOLLY

1987
10′ Siêu bão 1′ Category 5
ID: 1987244N11177
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 01/09/1987 18/09/1987
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 140 kt (259 km/h)
Category 5
10′ 241 km/h (130 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
900 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 259km/h - TD9636 1′ 259km/h - CMA 2′ 233km/h 900hPa HKO 10′ 241km/h 905hPa WMO 10′ 204km/h 900hPa TOKYO 10′ 204km/h 900hPa

ED

1987
10′ Áp thấp nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 1987232N07173
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 20/08/1987 28/08/1987
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 35 kt (65 km/h)
Tropical Storm
10′ 56 km/h (30 kt)
Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới
Áp suất Min:
1004 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 65km/h - TD9636 1′ 65km/h - HKO 10′ 56km/h 1004hPa

DINAH

1987
10′ Siêu bão 1′ Category 4
ID: 1987231N10159
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 19/08/1987 03/09/1987
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 130 kt (241 km/h)
Category 4
10′ 222 km/h (120 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
915 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 241km/h - TD9636 1′ 241km/h - CMA 2′ 215km/h 920hPa HKO 10′ 222km/h 915hPa WMO 10′ 185km/h 915hPa TOKYO 10′ 185km/h 915hPa

#####

1987
Không xác định
ID: 1987230N25136
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 18/08/1987 21/08/1987
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Chưa xác định chu kỳ trung bình
Áp suất Min:
1004 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 54km/h 1004hPa

#####

1987
10′ Bão nhiệt đới
ID: 1987222N27145
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 09/08/1987 16/08/1987
Gió đỉnh hệ thống:
10′ 65 km/h (35 kt)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
1000 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 70km/h 1000hPa HKO 10′ 56km/h 1006hPa WMO 10′ 65km/h 1002hPa TOKYO 10′ 65km/h 1002hPa

BETTY

1987
10′ Siêu bão 1′ Category 5
ID: 1987219N08134
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 07/08/1987 17/08/1987
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 140 kt (259 km/h)
Category 5
10′ 241 km/h (130 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
890 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 259km/h - TD9636 1′ 259km/h - CMA 2′ 252km/h 891hPa WMO 10′ 204km/h 890hPa TOKYO 10′ 204km/h 890hPa HKO 10′ 241km/h 900hPa

CARY

1987
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 2
ID: 1987219N08155
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 07/08/1987 24/08/1987
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 85 kt (157 km/h)
Category 2
10′ 157 km/h (85 kt)
Cấp 14 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
960 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 157km/h - TD9636 1′ 148km/h - CMA 2′ 143km/h 965hPa HKO 10′ 157km/h 960hPa WMO 10′ 139km/h 960hPa TOKYO 10′ 139km/h 960hPa

ALEX

1987
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 1
ID: 1987202N09144
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 21/07/1987 02/08/1987
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 65 kt (120 km/h)
Category 1
10′ 130 km/h (70 kt)
Cấp 12 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
970 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 120km/h - TD9636 1′ 120km/h - CMA 2′ 126km/h 970hPa HKO 10′ 130km/h 970hPa WMO 10′ 120km/h 970hPa TOKYO 10′ 120km/h 970hPa

WYNNE

1987
10′ Siêu bão 1′ Category 4
ID: 1987200N04191
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 18/07/1987 04/08/1987
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 125 kt (232 km/h)
Category 4
10′ 222 km/h (120 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
920 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 232km/h - TD9636 1′ 232km/h - HKO 10′ 222km/h 922hPa WMO 10′ 185km/h 920hPa TOKYO 10′ 185km/h 920hPa CMA 2′ 233km/h 920hPa

VERNON

1987
10′ Bão mạnh 1′ Category 1
ID: 1987196N09146
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 15/07/1987 22/07/1987
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 65 kt (120 km/h)
Category 1
10′ 111 km/h (60 kt)
Cấp 11 - Bão mạnh
Áp suất Min:
980 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 120km/h - TD9636 1′ 120km/h - CMA 2′ 107km/h 980hPa HKO 10′ 111km/h 980hPa WMO 10′ 111km/h 985hPa TOKYO 10′ 111km/h 985hPa

THELMA

1987
10′ Siêu bão 1′ Category 4
ID: 1987188N10151
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 06/07/1987 18/07/1987
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 130 kt (241 km/h)
Category 4
10′ 204 km/h (110 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
910 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 241km/h - TD9636 1′ 241km/h - CMA 2′ 215km/h 911hPa HKO 10′ 204km/h 910hPa WMO 10′ 185km/h 915hPa TOKYO 10′ 185km/h 915hPa