Đang tìm kiếm...
Hệ thống đang truy vấn cơ sở dữ liệu bão
Vui lòng chờ trong giây lát
Mẹo: Kết hợp nhiều bộ lọc để tìm kiếm chính xác hơn
So sánh 0 bão đã chọn
So sánh
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí
IBTRACS DATABASE • NANGMUA.VN

Theo Dõi Lịch Sử Bão Tây Thái Bình Dương

Khám phá hơn 142 năm dữ liệu khí tượng từ 1884 đến 2026. Phân tích chuyên sâu quỹ đạo, cường độ đa đài, vùng đổ bộ và các hình thái dị thường.

143
Năm dữ liệu
4000+
Cơn bão
6
Đài khí tượng
34
Tỉnh/TP
Quỹ đạo Biển Đông & đổ bộ VN
Chi tiết đến Phường/Xã
Đa đài: JTWC, JMA, CMA...
Beaufort & Saffir-Simpson
Vẽ vùng tùy chỉnh
Quỹ đạo dị thường
Lọc theo tháng hình thành
Bắt đầu tra cứu
Bạn đang xem: Tìm Kiếm Nâng Cao
Các bộ lọc được thu gọn để tiết kiệm diện tích — bấm vào tiêu đề để mở rộng.
CHỌN NĂM (Bỏ trống = Tất cả năm) Đang chọn 1 năm Bấm để mở rộng
Làm mới

Tìm thấy 36 bão thỏa mãn

Chế độ xem:
So sánh nhiều cơn bão
Tick vào ô ở góc phải mỗi thẻ bão để chọn. Chọn từ 2 cơn bão trở lên, thanh so sánh sẽ xuất hiện ở cuối màn hình. Nhấn nút So sánh để xem chi tiết đối chiếu. MỚI: Sử dụng ô Tìm nhanh ở trên để lọc tên bão, hoặc chuyển sang chế độ Rút gọn để xem nhiều bão hơn.

GAY

1992
10′ Siêu bão 1′ Category 5
ID: 1992318N06182
Quỹ đạo di chuyển của GAY (1992)
GMT+7: 13/11/1992 04/12/1992
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 160 kt (296 km/h)
Category 5
10′ 204 km/h (110 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
900 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 296km/h - CMA 2′ 215km/h 920hPa HKO 10′ 185km/h 925hPa WMO 10′ 204km/h 900hPa TOKYO 10′ 204km/h 900hPa

HUNT

1992
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 4
ID: 1992318N11160
Quỹ đạo di chuyển của HUNT (1992)
GMT+7: 13/11/1992 22/11/1992
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 125 kt (232 km/h)
Category 4
10′ 167 km/h (90 kt)
Cấp 15 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
940 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 232km/h - CMA 2′ 180km/h 940hPa HKO 10′ 167km/h 940hPa WMO 10′ 167km/h 940hPa TOKYO 10′ 167km/h 940hPa

AL03

1992
1′ Tropical Depression
ID: 1992304N18178
Quỹ đạo di chuyển của AL03 (1992)
GMT+7: 30/10/1992 02/11/1992
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 25 kt (46 km/h)
Tropical Depression
Áp suất Min:
Không xác định
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 46km/h -

ELSIE

1992
10′ Siêu bão 1′ Category 5
ID: 1992302N06150
Quỹ đạo di chuyển của ELSIE (1992)
GMT+7: 27/10/1992 09/11/1992
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 145 kt (269 km/h)
Category 5
10′ 185 km/h (100 kt)
Cấp 16 - Siêu bão
Áp suất Min:
915 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 269km/h - CMA 2′ 196km/h 930hPa HKO 10′ 167km/h 940hPa WMO 10′ 185km/h 915hPa TOKYO 10′ 185km/h 915hPa

DAN

1992
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 3
ID: 1992298N10188
Quỹ đạo di chuyển của DAN (1992)
GMT+7: 23/10/1992 05/11/1992
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 110 kt (204 km/h)
Category 3
10′ 167 km/h (90 kt)
Cấp 15 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
935 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 204km/h - HKO 10′ 167km/h 940hPa CMA 2′ 180km/h 940hPa WMO 10′ 167km/h 935hPa TOKYO 10′ 167km/h 935hPa

COLLEEN

1992
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 1
ID: 1992289N08135
Quỹ đạo di chuyển của COLLEEN (1992)
GMT+7: 15/10/1992 29/10/1992
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 80 kt (148 km/h)
Category 1
10′ 120 km/h (65 kt)
Cấp 12 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
965 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 148km/h - CMA 2′ 126km/h 970hPa HKO 10′ 120km/h 965hPa WMO 10′ 102km/h 980hPa TOKYO 10′ 102km/h 980hPa

BRIAN

1992
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 2
ID: 1992289N09171
Quỹ đạo di chuyển của BRIAN (1992)
GMT+7: 14/10/1992 25/10/1992
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 95 kt (176 km/h)
Category 2
10′ 148 km/h (80 kt)
Cấp 13 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
950 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 176km/h - CMA 2′ 143km/h 955hPa HKO 10′ 139km/h 960hPa WMO 10′ 148km/h 950hPa TOKYO 10′ 148km/h 950hPa

ANGELA

1992
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 2
ID: 1992286N12115
Quỹ đạo di chuyển của ANGELA (1992)
GMT+7: 12/10/1992 30/10/1992
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 90 kt (167 km/h)
Category 2
10′ 120 km/h (65 kt)
Cấp 12 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
960 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 167km/h - CMA 2′ 143km/h 960hPa HKO 10′ 120km/h 965hPa WMO 10′ 120km/h 970hPa TOKYO 10′ 120km/h 970hPa

ZACK

1992
10′ Bão nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 1992279N08175
Quỹ đạo di chuyển của ZACK (1992)
GMT+7: 05/10/1992 17/10/1992
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 40 kt (74 km/h)
Tropical Storm
10′ 74 km/h (40 kt)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
992 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 74km/h - CMA 2′ 70km/h 992hPa HKO 10′ 56km/h 998hPa WMO 10′ 74km/h 992hPa TOKYO 10′ 74km/h 992hPa

YVETTE

1992
10′ Siêu bão 1′ Category 5
ID: 1992277N16140
Quỹ đạo di chuyển của YVETTE (1992)
GMT+7: 03/10/1992 18/10/1992
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 155 kt (287 km/h)
Category 5
10′ 185 km/h (100 kt)
Cấp 16 - Siêu bão
Áp suất Min:
915 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 287km/h - CMA 2′ 196km/h 920hPa HKO 10′ 176km/h 935hPa WMO 10′ 185km/h 915hPa TOKYO 10′ 185km/h 915hPa

WARD

1992
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 2
ID: 1992268N11193
Quỹ đạo di chuyển của WARD (1992)
GMT+7: 23/09/1992 07/10/1992
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 95 kt (176 km/h)
Category 2
10′ 157 km/h (85 kt)
Cấp 14 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
945 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 176km/h - CMA 2′ 161km/h 945hPa WMO 10′ 157km/h 945hPa TOKYO 10′ 157km/h 945hPa HKO 10′ 148km/h 950hPa

VAL

1992
10′ Bão nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 1992263N05175
Quỹ đạo di chuyển của VAL (1992)
GMT+7: 19/09/1992 30/09/1992
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 55 kt (102 km/h)
Tropical Storm
10′ 83 km/h (45 kt)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
970 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 102km/h - CMA 2′ 89km/h 980hPa HKO 10′ 83km/h 985hPa WMO 10′ 83km/h 970hPa TOKYO 10′ 83km/h 970hPa

#####

1992
Không xác định
ID: 1992261N15116
Quỹ đạo di chuyển của BÃO #1992261N15116 (1992)
GMT+7: 17/09/1992 20/09/1992
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Chưa xác định chu kỳ trung bình
Áp suất Min:
1001 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 54km/h 1001hPa

TED

1992
10′ Bão mạnh 1′ Category 1
ID: 1992259N11159
Quỹ đạo di chuyển của TED (1992)
GMT+7: 14/09/1992 27/09/1992
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 65 kt (120 km/h)
Category 1
10′ 93 km/h (50 kt)
Cấp 10 - Bão mạnh
Áp suất Min:
975 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 120km/h - CMA 2′ 126km/h 975hPa HKO 10′ 93km/h 980hPa WMO 10′ 93km/h 985hPa TOKYO 10′ 93km/h 985hPa

SIBYL

1992
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 3
ID: 1992248N19166
Quỹ đạo di chuyển của SIBYL (1992)
GMT+7: 04/09/1992 19/09/1992
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 110 kt (204 km/h)
Category 3
10′ 157 km/h (85 kt)
Cấp 14 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
940 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 204km/h - CMA 2′ 180km/h 940hPa HKO 10′ 157km/h 945hPa WMO 10′ 157km/h 940hPa TOKYO 10′ 157km/h 940hPa

POLLY

1992
Không xác định
ID: 1992246N36121
Quỹ đạo di chuyển của POLLY (1992)
GMT+7: 01/09/1992 02/09/1992
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Chưa xác định chu kỳ trung bình
Áp suất Min:
995 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 43km/h 995hPa

RYAN

1992
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 4
ID: 1992242N13166
Quỹ đạo di chuyển của RYAN (1992)
GMT+7: 29/08/1992 13/09/1992
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 115 kt (213 km/h)
Category 4
10′ 157 km/h (85 kt)
Cấp 14 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
940 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 213km/h - HKO 10′ 157km/h 940hPa CMA 2′ 180km/h 945hPa WMO 10′ 157km/h 945hPa TOKYO 10′ 157km/h 945hPa

POLLY

1992
10′ Áp thấp nhiệt đới
ID: 1992239N19135
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 26/08/1992 27/08/1992
Gió đỉnh hệ thống:
10′ 56 km/h (30 kt)
Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới
Áp suất Min:
990 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
HKO 10′ 56km/h 990hPa

POLLY

1992
10′ Bão mạnh 1′ Tropical Storm
ID: 1992237N14144
Quỹ đạo di chuyển của POLLY (1992)
GMT+7: 23/08/1992 04/09/1992
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 50 kt (93 km/h)
Tropical Storm
10′ 102 km/h (55 kt)
Cấp 10 - Bão mạnh
Áp suất Min:
970 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 93km/h - CMA 2′ 126km/h 975hPa HKO 10′ 83km/h 970hPa WMO 10′ 102km/h 975hPa TOKYO 10′ 102km/h 975hPa

OMAR

1992
10′ Siêu bão 1′ Category 4
ID: 1992236N07159
Quỹ đạo di chuyển của OMAR (1992)
GMT+7: 23/08/1992 09/09/1992
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 130 kt (241 km/h)
Category 4
10′ 185 km/h (100 kt)
Cấp 16 - Siêu bão
Áp suất Min:
920 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 196km/h 925hPa USA 1′ 241km/h - HKO 10′ 176km/h 935hPa WMO 10′ 185km/h 920hPa TOKYO 10′ 185km/h 920hPa

#####

1992
1′ Tropical Depression
ID: 1992233N07173
Quỹ đạo di chuyển của BÃO #1992233N07173 (1992)
GMT+7: 20/08/1992 24/08/1992
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 25 kt (46 km/h)
Tropical Depression
Áp suất Min:
Không xác định
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 46km/h -

NINA

1992
10′ Bão nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 1992229N24162
Quỹ đạo di chuyển của NINA (1992)
GMT+7: 16/08/1992 22/08/1992
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 45 kt (83 km/h)
Tropical Storm
10′ 74 km/h (40 kt)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
990 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 83km/h - CMA 2′ 70km/h 995hPa HKO 10′ 74km/h 990hPa WMO 10′ 65km/h 996hPa TOKYO 10′ 65km/h 996hPa

LOIS

1992
10′ Bão nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 1992227N13130
Quỹ đạo di chuyển của LOIS (1992)
GMT+7: 13/08/1992 25/08/1992
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 40 kt (74 km/h)
Tropical Storm
10′ 65 km/h (35 kt)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
990 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 74km/h - CMA 2′ 70km/h 995hPa HKO 10′ 56km/h 990hPa WMO 10′ 65km/h 996hPa TOKYO 10′ 65km/h 996hPa

MARK

1992
10′ Bão nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 1992227N17112
Quỹ đạo di chuyển của MARK (1992)
GMT+7: 13/08/1992 22/08/1992
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 50 kt (93 km/h)
Tropical Storm
10′ 83 km/h (45 kt)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
980 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 93km/h - CMA 2′ 89km/h 985hPa WMO 10′ 83km/h 990hPa TOKYO 10′ 83km/h 990hPa HKO 10′ 83km/h 980hPa