Đang tìm kiếm...
Hệ thống đang truy vấn cơ sở dữ liệu bão
Vui lòng chờ trong giây lát
Mẹo: Kết hợp nhiều bộ lọc để tìm kiếm chính xác hơn
So sánh 0 bão đã chọn
So sánh
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí
IBTRACS DATABASE • NANGMUA.VN

Theo Dõi Lịch Sử Bão Tây Thái Bình Dương

Khám phá hơn 142 năm dữ liệu khí tượng từ 1884 đến 2026. Phân tích chuyên sâu quỹ đạo, cường độ đa đài, vùng đổ bộ và các hình thái dị thường.

143
Năm dữ liệu
4000+
Cơn bão
6
Đài khí tượng
34
Tỉnh/TP
Quỹ đạo Biển Đông & đổ bộ VN
Chi tiết đến Phường/Xã
Đa đài: JTWC, JMA, CMA...
Beaufort & Saffir-Simpson
Vẽ vùng tùy chỉnh
Quỹ đạo dị thường
Lọc theo tháng hình thành
Bắt đầu tra cứu
Bạn đang xem: Tìm Kiếm Nâng Cao
Các bộ lọc được thu gọn để tiết kiệm diện tích — bấm vào tiêu đề để mở rộng.
CHỌN NĂM (Bỏ trống = Tất cả năm) Đang chọn 1 năm Bấm để mở rộng
Làm mới

Tìm thấy 35 bão thỏa mãn

Chế độ xem:
So sánh nhiều cơn bão
Tick vào ô ở góc phải mỗi thẻ bão để chọn. Chọn từ 2 cơn bão trở lên, thanh so sánh sẽ xuất hiện ở cuối màn hình. Nhấn nút So sánh để xem chi tiết đối chiếu. MỚI: Sử dụng ô Tìm nhanh ở trên để lọc tên bão, hoặc chuyển sang chế độ Rút gọn để xem nhiều bão hơn.

AL04

2013
1′ Tropical Depression
ID: 2013337N15139
Quỹ đạo di chuyển của AL04 (2013)
GMT+7: 02/12/2013 04/12/2013
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 30 kt (56 km/h)
Tropical Depression
Áp suất Min:
1000 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 56km/h 1000hPa

PODUL

2013
10′ Bão nhiệt đới 1′ Tropical Depression
ID: 2013316N06130
Quỹ đạo di chuyển của PODUL (2013)
GMT+7: 11/11/2013 15/11/2013
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 30 kt (56 km/h)
Tropical Depression
10′ 65 km/h (35 kt)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
1000 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 56km/h 1000hPa CMA 2′ 63km/h 1002hPa HKO 10′ 56km/h 1000hPa WMO 10′ 65km/h 1000hPa TOKYO 10′ 65km/h 1000hPa

HAIYAN

2013
10′ Siêu bão 1′ Category 5
ID: 2013306N07162
Quỹ đạo di chuyển của HAIYAN (2013)
GMT+7: 02/11/2013 11/11/2013
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 170 kt (315 km/h)
Category 5
10′ 287 km/h (155 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
890 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 315km/h 895hPa CMA 2′ 280km/h 890hPa HKO 10′ 287km/h 890hPa WMO 10′ 232km/h 895hPa TOKYO 10′ 232km/h 895hPa

#####

2013
10′ Áp thấp nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 2013305N07141
Quỹ đạo di chuyển của BÃO #2013305N07141 (2013)
GMT+7: 01/11/2013 21/11/2013
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 35 kt (65 km/h)
Tropical Storm
10′ 56 km/h (30 kt)
Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới
Áp suất Min:
996 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 65km/h 996hPa CMA 2′ 54km/h 1002hPa HKO 10′ 56km/h 1000hPa WMO 10′ 46km/h 1003hPa NEWDELHI 3′ 46km/h 1003hPa

KROSA

2013
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 3
ID: 2013301N13142
Quỹ đạo di chuyển của KROSA (2013)
GMT+7: 27/10/2013 04/11/2013
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 105 kt (194 km/h)
Category 3
10′ 167 km/h (90 kt)
Cấp 15 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
944 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 161km/h 950hPa USA 1′ 194km/h 944hPa HKO 10′ 167km/h 955hPa WMO 10′ 139km/h 970hPa TOKYO 10′ 139km/h 970hPa

LEKIMA

2013
10′ Siêu bão 1′ Category 5
ID: 2013292N09162
Quỹ đạo di chuyển của LEKIMA (2013)
GMT+7: 19/10/2013 28/10/2013
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 140 kt (259 km/h)
Category 5
10′ 222 km/h (120 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
905 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 259km/h 918hPa CMA 2′ 215km/h 920hPa HKO 10′ 222km/h 910hPa WMO 10′ 213km/h 905hPa TOKYO 10′ 213km/h 905hPa

#####

2013
1′ Tropical Depression
ID: 2013290N14153
Quỹ đạo di chuyển của BÃO #2013290N14153 (2013)
GMT+7: 17/10/2013 22/10/2013
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 30 kt (56 km/h)
Tropical Depression
Áp suất Min:
1000 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 56km/h 1000hPa CMA 2′ 54km/h 1002hPa

FRANCISCO

2013
10′ Siêu bão 1′ Category 5
ID: 2013289N14149
Quỹ đạo di chuyển của FRANCISCO (2013)
GMT+7: 15/10/2013 26/10/2013
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 140 kt (259 km/h)
Category 5
10′ 232 km/h (125 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
910 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 259km/h 918hPa CMA 2′ 222km/h 915hPa HKO 10′ 232km/h 910hPa WMO 10′ 194km/h 920hPa TOKYO 10′ 194km/h 920hPa

WIPHA

2013
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 4
ID: 2013282N14149
Quỹ đạo di chuyển của WIPHA (2013)
GMT+7: 09/10/2013 18/10/2013
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 120 kt (222 km/h)
Category 4
10′ 176 km/h (95 kt)
Cấp 15 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
930 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 222km/h 933hPa CMA 2′ 180km/h 940hPa WMO 10′ 167km/h 930hPa TOKYO 10′ 167km/h 930hPa HKO 10′ 176km/h 940hPa

NARI

2013
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 3
ID: 2013282N14132
Quỹ đạo di chuyển của NARI (2013)
GMT+7: 08/10/2013 16/10/2013
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 100 kt (185 km/h)
Category 3
10′ 148 km/h (80 kt)
Cấp 13 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
948 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 185km/h 948hPa CMA 2′ 150km/h 955hPa HKO 10′ 148km/h 955hPa WMO 10′ 139km/h 965hPa TOKYO 10′ 139km/h 965hPa

DANAS

2013
10′ Siêu bão 1′ Category 4
ID: 2013274N18152
Quỹ đạo di chuyển của DANAS (2013)
GMT+7: 01/10/2013 09/10/2013
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 120 kt (222 km/h)
Category 4
10′ 194 km/h (105 kt)
Cấp 16 - Siêu bão
Áp suất Min:
930 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 180km/h 940hPa USA 1′ 222km/h 933hPa HKO 10′ 194km/h 930hPa WMO 10′ 167km/h 935hPa TOKYO 10′ 167km/h 935hPa

FITOW

2013
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 2
ID: 2013272N10135
Quỹ đạo di chuyển của FITOW (2013)
GMT+7: 29/09/2013 07/10/2013
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 90 kt (167 km/h)
Category 2
10′ 157 km/h (85 kt)
Cấp 14 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
945 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 161km/h 945hPa USA 1′ 167km/h 956hPa HKO 10′ 157km/h 950hPa WMO 10′ 139km/h 960hPa TOKYO 10′ 139km/h 960hPa

SEPAT

2013
10′ Bão nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 2013272N26152
Quỹ đạo di chuyển của SEPAT (2013)
GMT+7: 29/09/2013 03/10/2013
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 40 kt (74 km/h)
Tropical Storm
10′ 74 km/h (40 kt)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
990 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 81km/h 990hPa USA 1′ 74km/h 993hPa HKO 10′ 74km/h 994hPa WMO 10′ 74km/h 990hPa TOKYO 10′ 74km/h 990hPa

WUTIP

2013
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 3
ID: 2013269N15118
Quỹ đạo di chuyển của WUTIP (2013)
GMT+7: 25/09/2013 01/10/2013
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 100 kt (185 km/h)
Category 3
10′ 157 km/h (85 kt)
Cấp 14 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
948 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 161km/h 950hPa USA 1′ 185km/h 948hPa HKO 10′ 157km/h 950hPa WMO 10′ 120km/h 965hPa TOKYO 10′ 120km/h 965hPa

PABUK

2013
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 2
ID: 2013262N14149
Quỹ đạo di chuyển của PABUK (2013)
GMT+7: 19/09/2013 29/09/2013
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 90 kt (167 km/h)
Category 2
10′ 139 km/h (75 kt)
Cấp 13 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
955 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 135km/h 965hPa USA 1′ 167km/h 956hPa HKO 10′ 139km/h 955hPa WMO 10′ 111km/h 965hPa TOKYO 10′ 111km/h 965hPa

AL05

2013
10′ Áp thấp nhiệt đới 1′ Tropical Depression
ID: 2013260N15112
Quỹ đạo di chuyển của AL05 (2013)
GMT+7: 17/09/2013 19/09/2013
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 25 kt (46 km/h)
Tropical Depression
10′ 56 km/h (30 kt)
Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới
Áp suất Min:
995 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 54km/h 995hPa HKO 10′ 56km/h 996hPa USA 1′ 46km/h 1004hPa

USAGI

2013
10′ Siêu bão 1′ Category 4
ID: 2013259N17132
Quỹ đạo di chuyển của USAGI (2013)
GMT+7: 16/09/2013 24/09/2013
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 135 kt (250 km/h)
Category 4
10′ 204 km/h (110 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
910 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 250km/h 922hPa CMA 2′ 215km/h 915hPa WMO 10′ 204km/h 910hPa TOKYO 10′ 204km/h 910hPa HKO 10′ 204km/h 920hPa

MAN-YI

2013
10′ Bão rất mạnh 1′ Tropical Storm
ID: 2013255N20148
Quỹ đạo di chuyển của MAN-YI (2013)
GMT+7: 11/09/2013 20/09/2013
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 60 kt (111 km/h)
Tropical Storm
10′ 120 km/h (65 kt)
Cấp 12 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
960 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 107km/h 970hPa USA 1′ 111km/h 978hPa HKO 10′ 102km/h 970hPa WMO 10′ 120km/h 960hPa TOKYO 10′ 120km/h 960hPa

TORAJI

2013
10′ Bão mạnh 1′ Tropical Storm
ID: 2013243N26122
Quỹ đạo di chuyển của TORAJI (2013)
GMT+7: 31/08/2013 05/09/2013
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 50 kt (93 km/h)
Tropical Storm
10′ 93 km/h (50 kt)
Cấp 10 - Bão mạnh
Áp suất Min:
985 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 93km/h 985hPa CMA 2′ 89km/h 985hPa HKO 10′ 83km/h 988hPa WMO 10′ 93km/h 985hPa TOKYO 10′ 93km/h 985hPa

YUTU

2013
10′ Bão nhiệt đới
ID: 2013241N29169
Quỹ đạo di chuyển của YUTU (2013)
GMT+7: 29/08/2013 05/09/2013
Gió đỉnh hệ thống:
10′ 65 km/h (35 kt)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
1002 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
HKO 10′ 56km/h 1002hPa WMO 10′ 65km/h 1002hPa TOKYO 10′ 65km/h 1002hPa CMA 2′ 63km/h 1002hPa

KONG-REY

2013
10′ Bão mạnh 1′ Tropical Storm
ID: 2013237N11129
Quỹ đạo di chuyển của KONG-REY (2013)
GMT+7: 25/08/2013 31/08/2013
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 50 kt (93 km/h)
Tropical Storm
10′ 102 km/h (55 kt)
Cấp 10 - Bão mạnh
Áp suất Min:
980 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 93km/h 985hPa CMA 2′ 89km/h 988hPa HKO 10′ 102km/h 980hPa WMO 10′ 102km/h 980hPa TOKYO 10′ 102km/h 980hPa

AL07

2013
1′ Tropical Depression
ID: 2013229N26132
Quỹ đạo di chuyển của AL07 (2013)
GMT+7: 16/08/2013 19/08/2013
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 30 kt (56 km/h)
Tropical Depression
Áp suất Min:
996 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 56km/h 997hPa CMA 2′ 54km/h 996hPa

TRAMI

2013
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 1
ID: 2013228N23124
Quỹ đạo di chuyển của TRAMI (2013)
GMT+7: 16/08/2013 24/08/2013
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 75 kt (139 km/h)
Category 1
10′ 120 km/h (65 kt)
Cấp 12 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
956 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 139km/h 967hPa CMA 2′ 126km/h 956hPa HKO 10′ 120km/h 965hPa WMO 10′ 111km/h 965hPa TOKYO 10′ 111km/h 965hPa

PEWA

2013
10′ Bão mạnh 1′ Category 1
ID: 2013227N08193
Quỹ đạo di chuyển của PEWA (2013)
GMT+7: 15/08/2013 26/08/2013
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 65 kt (120 km/h)
Category 1
10′ 111 km/h (60 kt)
Cấp 11 - Bão mạnh
Áp suất Min:
985 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
WMO 10′ 102km/h 990hPa USA 1′ 120km/h 987hPa CMA 2′ 119km/h 985hPa TOKYO 10′ 102km/h 990hPa HKO 10′ 111km/h 994hPa