Đang tìm kiếm...
Hệ thống đang truy vấn cơ sở dữ liệu bão
Vui lòng chờ trong giây lát
Mẹo: Kết hợp nhiều bộ lọc để tìm kiếm chính xác hơn
So sánh 0 bão đã chọn
So sánh
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí
IBTRACS DATABASE • NANGMUA.VN

Theo Dõi Lịch Sử Bão Tây Thái Bình Dương

Khám phá hơn 142 năm dữ liệu khí tượng từ 1884 đến 2026. Phân tích chuyên sâu quỹ đạo, cường độ đa đài, vùng đổ bộ và các hình thái dị thường.

143
Năm dữ liệu
4000+
Cơn bão
6
Đài khí tượng
34
Tỉnh/TP
Quỹ đạo Biển Đông & đổ bộ VN
Chi tiết đến Phường/Xã
Đa đài: JTWC, JMA, CMA...
Beaufort & Saffir-Simpson
Vẽ vùng tùy chỉnh
Quỹ đạo dị thường
Lọc theo tháng hình thành
Bắt đầu tra cứu
Bạn đang xem: Tìm Kiếm Nâng Cao
Các bộ lọc được thu gọn để tiết kiệm diện tích — bấm vào tiêu đề để mở rộng.
CHỌN NĂM (Bỏ trống = Tất cả năm) Đang chọn 1 năm Bấm để mở rộng
Làm mới

Tìm thấy 26 bão thỏa mãn

Chế độ xem:
So sánh nhiều cơn bão
Tick vào ô ở góc phải mỗi thẻ bão để chọn. Chọn từ 2 cơn bão trở lên, thanh so sánh sẽ xuất hiện ở cuối màn hình. Nhấn nút So sánh để xem chi tiết đối chiếu. MỚI: Sử dụng ô Tìm nhanh ở trên để lọc tên bão, hoặc chuyển sang chế độ Rút gọn để xem nhiều bão hơn.

JANGMI

2014
10′ Bão nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 2014362N07130
Quỹ đạo di chuyển của JANGMI (2014)
GMT+7: 27/12/2014 01/01/2015
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 45 kt (83 km/h)
Tropical Storm
10′ 74 km/h (40 kt)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
989 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
HKO 10′ 74km/h 992hPa USA 1′ 83km/h 989hPa CMA 2′ 70km/h 995hPa WMO 10′ 74km/h 996hPa TOKYO 10′ 74km/h 996hPa

HAGUPIT

2014
10′ Siêu bão 1′ Category 5
ID: 2014334N02156
Quỹ đạo di chuyển của HAGUPIT (2014)
GMT+7: 30/11/2014 12/12/2014
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 155 kt (287 km/h)
Category 5
10′ 250 km/h (135 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
900 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 287km/h 907hPa CMA 2′ 244km/h 900hPa HKO 10′ 250km/h 905hPa WMO 10′ 213km/h 905hPa TOKYO 10′ 213km/h 905hPa

SINLAKU

2014
10′ Bão mạnh 1′ Tropical Storm
ID: 2014329N08131
Quỹ đạo di chuyển của SINLAKU (2014)
GMT+7: 25/11/2014 30/11/2014
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 55 kt (102 km/h)
Tropical Storm
10′ 93 km/h (50 kt)
Cấp 10 - Bão mạnh
Áp suất Min:
982 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 102km/h 982hPa CMA 2′ 89km/h 990hPa HKO 10′ 93km/h 986hPa WMO 10′ 83km/h 990hPa TOKYO 10′ 83km/h 990hPa

NURI

2014
10′ Siêu bão 1′ Category 5
ID: 2014303N13141
Quỹ đạo di chuyển của NURI (2014)
GMT+7: 30/10/2014 07/11/2014
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 155 kt (287 km/h)
Category 5
10′ 250 km/h (135 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
900 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 287km/h 907hPa CMA 2′ 244km/h 900hPa WMO 10′ 204km/h 910hPa TOKYO 10′ 204km/h 910hPa HKO 10′ 250km/h 905hPa

VONGFONG

2014
10′ Siêu bão 1′ Category 5
ID: 2014275N06166
Quỹ đạo di chuyển của VONGFONG (2014)
GMT+7: 01/10/2014 16/10/2014
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 155 kt (287 km/h)
Category 5
10′ 241 km/h (130 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
900 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 287km/h 907hPa CMA 2′ 244km/h 900hPa HKO 10′ 241km/h 910hPa WMO 10′ 213km/h 900hPa TOKYO 10′ 213km/h 900hPa

PHANFONE

2014
10′ Siêu bão 1′ Category 4
ID: 2014271N10160
Quỹ đạo di chuyển của PHANFONE (2014)
GMT+7: 27/09/2014 08/10/2014
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 135 kt (250 km/h)
Category 4
10′ 185 km/h (100 kt)
Cấp 16 - Siêu bão
Áp suất Min:
922 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 250km/h 922hPa CMA 2′ 180km/h 940hPa HKO 10′ 185km/h 930hPa WMO 10′ 176km/h 935hPa TOKYO 10′ 176km/h 935hPa

KAMMURI

2014
10′ Bão mạnh 1′ Tropical Storm
ID: 2014267N18150
Quỹ đạo di chuyển của KAMMURI (2014)
GMT+7: 23/09/2014 01/10/2014
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 55 kt (102 km/h)
Tropical Storm
10′ 93 km/h (50 kt)
Cấp 10 - Bão mạnh
Áp suất Min:
982 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 89km/h 985hPa WMO 10′ 93km/h 985hPa USA 1′ 102km/h 982hPa TOKYO 10′ 93km/h 985hPa HKO 10′ 93km/h 985hPa

FUNG-WONG

2014
10′ Bão mạnh 1′ Tropical Storm
ID: 2014260N13135
Quỹ đạo di chuyển của FUNG-WONG (2014)
GMT+7: 17/09/2014 25/09/2014
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 50 kt (93 km/h)
Tropical Storm
10′ 93 km/h (50 kt)
Cấp 10 - Bão mạnh
Áp suất Min:
981 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 100km/h 982hPa HKO 10′ 93km/h 982hPa WMO 10′ 83km/h 985hPa USA 1′ 93km/h 981hPa TOKYO 10′ 83km/h 985hPa

KALMAEGI

2014
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 1
ID: 2014254N10142
Quỹ đạo di chuyển của KALMAEGI (2014)
GMT+7: 10/09/2014 17/09/2014
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 80 kt (148 km/h)
Category 1
10′ 139 km/h (75 kt)
Cấp 13 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
960 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 148km/h 963hPa CMA 2′ 150km/h 960hPa HKO 10′ 139km/h 960hPa WMO 10′ 139km/h 960hPa TOKYO 10′ 139km/h 960hPa

#####

2014
10′ Áp thấp nhiệt đới 1′ Tropical Depression
ID: 2014249N14118
Quỹ đạo di chuyển của BÃO #2014249N14118 (2014)
GMT+7: 05/09/2014 08/09/2014
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 30 kt (56 km/h)
Tropical Depression
10′ 56 km/h (30 kt)
Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới
Áp suất Min:
998 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 56km/h 1000hPa CMA 2′ 54km/h 1000hPa HKO 10′ 56km/h 998hPa

FENGSHEN

2014
10′ Bão mạnh 1′ Category 1
ID: 2014248N19129
Quỹ đạo di chuyển của FENGSHEN (2014)
GMT+7: 05/09/2014 11/09/2014
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 65 kt (120 km/h)
Category 1
10′ 111 km/h (60 kt)
Cấp 11 - Bão mạnh
Áp suất Min:
974 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 107km/h 980hPa USA 1′ 120km/h 974hPa WMO 10′ 111km/h 975hPa TOKYO 10′ 111km/h 975hPa HKO 10′ 102km/h 980hPa

#####

2014
Không xác định
ID: 2014231N21117
Quỹ đạo di chuyển của BÃO #2014231N21117 (2014)
GMT+7: 18/08/2014 21/08/2014
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Chưa xác định chu kỳ trung bình
Áp suất Min:
1004 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 54km/h 1004hPa

HALONG

2014
10′ Siêu bão 1′ Category 5
ID: 2014209N12152
Quỹ đạo di chuyển của HALONG (2014)
GMT+7: 27/07/2014 15/08/2014
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 140 kt (259 km/h)
Category 5
10′ 232 km/h (125 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
915 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 259km/h 918hPa CMA 2′ 222km/h 915hPa HKO 10′ 232km/h 915hPa WMO 10′ 194km/h 920hPa TOKYO 10′ 194km/h 920hPa

NAKRI

2014
10′ Bão mạnh 1′ Tropical Storm
ID: 2014209N16134
Quỹ đạo di chuyển của NAKRI (2014)
GMT+7: 27/07/2014 04/08/2014
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 40 kt (74 km/h)
Tropical Storm
10′ 102 km/h (55 kt)
Cấp 10 - Bão mạnh
Áp suất Min:
976 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 74km/h 992hPa CMA 2′ 89km/h 982hPa HKO 10′ 102km/h 976hPa WMO 10′ 102km/h 980hPa TOKYO 10′ 102km/h 980hPa

GENEVIEVE

2014
10′ Siêu bão 1′ Category 5
ID: 2014204N10239
Quỹ đạo di chuyển của GENEVIEVE (2014)
GMT+7: 22/07/2014 14/08/2014
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 140 kt (259 km/h)
Category 5
10′ 232 km/h (125 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
915 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
WMO 10′ 204km/h 915hPa USA 1′ 259km/h 918hPa CMA 2′ 215km/h 920hPa TOKYO 10′ 204km/h 915hPa HKO 10′ 232km/h 915hPa

MATMO

2014
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 2
ID: 2014197N10137
Quỹ đạo di chuyển của MATMO (2014)
GMT+7: 16/07/2014 26/07/2014
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 85 kt (157 km/h)
Category 2
10′ 139 km/h (75 kt)
Cấp 13 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
955 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 157km/h 959hPa CMA 2′ 150km/h 955hPa HKO 10′ 139km/h 960hPa WMO 10′ 130km/h 965hPa TOKYO 10′ 130km/h 965hPa

RAMMASUN

2014
10′ Siêu bão 1′ Category 5
ID: 2014190N08154
Quỹ đạo di chuyển của RAMMASUN (2014)
GMT+7: 09/07/2014 20/07/2014
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 140 kt (259 km/h)
Category 5
10′ 241 km/h (130 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
888 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 259km/h 918hPa CMA 2′ 257km/h 888hPa HKO 10′ 241km/h 910hPa WMO 10′ 167km/h 935hPa TOKYO 10′ 167km/h 935hPa

NEOGURI

2014
10′ Siêu bão 1′ Category 5
ID: 2014184N08147
Quỹ đạo di chuyển của NEOGURI (2014)
GMT+7: 02/07/2014 13/07/2014
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 140 kt (259 km/h)
Category 5
10′ 194 km/h (105 kt)
Cấp 16 - Siêu bão
Áp suất Min:
918 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 259km/h 918hPa CMA 2′ 196km/h 930hPa HKO 10′ 194km/h 925hPa WMO 10′ 185km/h 930hPa TOKYO 10′ 185km/h 930hPa

HAGIBIS

2014
10′ Bão nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 2014164N19116
Quỹ đạo di chuyển của HAGIBIS (2014)
GMT+7: 13/06/2014 23/06/2014
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 50 kt (93 km/h)
Tropical Storm
10′ 74 km/h (40 kt)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
985 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 81km/h 986hPa WMO 10′ 74km/h 988hPa USA 1′ 93km/h 985hPa TOKYO 10′ 74km/h 988hPa HKO 10′ 74km/h 988hPa

MITAG

2014
10′ Bão nhiệt đới
ID: 2014160N21120
Quỹ đạo di chuyển của MITAG (2014)
GMT+7: 09/06/2014 12/06/2014
Gió đỉnh hệ thống:
10′ 74 km/h (40 kt)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
994 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 70km/h 994hPa WMO 10′ 74km/h 994hPa TOKYO 10′ 74km/h 994hPa HKO 10′ 56km/h 996hPa

TAPAH

2014
10′ Bão mạnh 1′ Category 1
ID: 2014117N10145
Quỹ đạo di chuyển của TAPAH (2014)
GMT+7: 26/04/2014 02/05/2014
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 70 kt (130 km/h)
Category 1
10′ 111 km/h (60 kt)
Cấp 11 - Bão mạnh
Áp suất Min:
970 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 130km/h 970hPa CMA 2′ 107km/h 980hPa HKO 10′ 111km/h 980hPa WMO 10′ 93km/h 985hPa TOKYO 10′ 93km/h 985hPa

PEIPAH

2014
10′ Bão nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 2014093N02148
Quỹ đạo di chuyển của PEIPAH (2014)
GMT+7: 02/04/2014 09/04/2014
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 35 kt (65 km/h)
Tropical Storm
10′ 65 km/h (35 kt)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
996 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 63km/h 998hPa USA 1′ 65km/h 996hPa HKO 10′ 65km/h 998hPa WMO 10′ 65km/h 998hPa TOKYO 10′ 65km/h 998hPa

AL06

2014
1′ Tropical Depression
ID: 2014080N08128
Quỹ đạo di chuyển của AL06 (2014)
GMT+7: 21/03/2014 24/03/2014
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 25 kt (46 km/h)
Tropical Depression
Áp suất Min:
1000 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 46km/h 1004hPa CMA 2′ 54km/h 1000hPa

FAXAI

2014
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 1
ID: 2014058N09149
Quỹ đạo di chuyển của FAXAI (2014)
GMT+7: 26/02/2014 08/03/2014
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 80 kt (148 km/h)
Category 1
10′ 130 km/h (70 kt)
Cấp 12 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
963 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 148km/h 963hPa CMA 2′ 126km/h 970hPa HKO 10′ 130km/h 970hPa WMO 10′ 120km/h 975hPa TOKYO 10′ 120km/h 975hPa